Quảng cáo
Toán - Hình học casio
QR

Toán - Hình học casio

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hình Học CaSiO

C B1: Cho H×nh 1, AD  AB, BC  AB

AD = 10 cm , AE = 15 cm, BE = 12 cm D  AED =  BCE , 1) Chøng minh r»ng:  DEC = 900

2) Tính dt tứ giác ABCD và  DEC 3) Tính tỷ số % giữa dt  DEC và dt A E B tứ giác ABCD. A 12,5 B B2: Hình thang ABCD (AB//CD) có đường chéo BD hợp với tia BC một góc bằng góc DAB (hình 2). biết rằng 28,5 AB = a = 12,5 cm và DC = b = 28,5 cm. 1) Tính độ dài x của đường chéo BD. D C 2) Tìm tỷ số % giữa dt hai tam giác ABD Hình 2 và BDC (chính xác đến số thập phân thứ hai) . B3: Cho tam giác ABCD vuông tại A có A AB = a = 14,25 cm, AC = b =23,5 cm. AM, AD thứ tự là đường trung tuyến và đường phân a b giác của tam giác ABC (Hình 3). 1) Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD. 2) Tính diện tích tam giác ADM. B C D M

B4: Cho tam giác ABC vuông ở a, có BC = 16.7254cm, AB= 8,3627cm, Ở phía ngoài tam giác vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều AGC.

a) Tính góc B, góc C cạnh AC và diện tích của tam giác ABC ( SABC); b)Tình tỉ số diện tích của tam giác ABC và tứ giác DEFG ( SDEFG). ( làm tròn đến 4 chữ số thập phân)

Góc B = Góc C = AC  SABC 

ABC

DEFG

S S 

B5:

Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC và bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết AB,AC,BC lần lược tỷ lệ với 20;21;29 và chu vi cảu tam giác ABC bằng 875cm.Gọi I là điểm cách đều ba cạnh của tam giác ABC. Tính khoản cách d từ I đến mỗi cạnh tam giác đó

AB = AC = BC = R = d = B6

a)Cho tam giác ABC có AB = 4,71cm, AC = 7,62cm, góc BAC = 550, 6;,27, 89;. Tính diện tích tam giác ABC ( SABC), độ dài cạnh BC, số đo góc B, góc C.

BC  Góc B 

ThuVienDeThi.com

SABC  Góc C 

Cho hinh thang ABCD ( BC//AD) , BC=10, 3752 cm, AD=12,4561 cm.O là giao điểm của hai đường chéo. Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt CD tại F. a)Tính OF ( chính xác đến bốn chữ số ở phần thập phân) b) Tính tỷ số phần trăm giữa diện tích tam giác AOD ( SAOD) và diện tích hình thang ABCD ( chính xác đến hai chữ số ở phần thập phân)

Ghi kết quả tính được vào bảng sau: OF  AOD

ABCD

S S 

B7

a) cho hình chữ nhật ABCD (AB>BC).Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo CA tại H. cho BH=1,2547 cm; BAC=37028’50’’. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD (SABCD)

b) cho tam giác ABC có B=1200 ;BC=12 cm; AB=6 cm.Phân giác trong của góc B cắt cạnh AC tại D. tính diện tích tam giác ABD(SABD).

B8

Cho tam giác ABC có AB=14,12cm; AC=15,34cm;Â =71 25 . 0 '

a) Tính diện tích tam giác ABC (S ).Ghi kết quả gần đúng với 2 chữ số ở phần thập ABC phân) b) b) Trên cạnh AB lấy điểm M ,trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM=3BM và AN=4CN.BN và CM cắt nhau tại P.Tính diện tích tam giác APB (S ).(Ghi kết quả APB gần đúng với 2 chữ số ở phần thập phân)

Bài 9

Cho hình chữ nhật ABCD (AB>BC) và điểm M nằm trên đường chéo BD sao cho :

DAM =15 .kẻ MI vuông góc AB (I AB). Cho biết MI= AB và CD = cm. 0  2 1 2

Tính góc MAC (độ, phút ,giây) và độ dài đoạn AD.

B10: Hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n. Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD

a) Tính diện tích tam giác ABH theo m, n b) Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43 cm. Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân) diện tích tam giác ABH

SABCD 

SABD 

(S ) ( S ) ABC  APB 

Góc MAC = AD 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo