Quảng cáo
Đề tham khảo luyện tập môn Toán
QR

Đề tham khảo luyện tập môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

LUYỆN TẬP

Bài 1. Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:

1/ 2/   10 n 4 N n A       6 n N n B    *

3/ 4/   0 3 4n n N n C 2           0 3 2x x 3x 2x N x D 2 2      

5/ n là ước của 6/ n là bội số của 3 và nhỏ hơn  N n E    12  N n F    14

7/ n là ước số chung của 16 và 8/ n là bội của 2 và 3 với n nhỏ hơn  N n G    24  N n H    16

9/ n là số nguyên tố và nhỏ hơn 10/ n là số chẵn và nhỏ hơn  N n K    20  N n M    10

11/ n là số chia hết cho 3 và nhỏ hơn 12/ n là số tự nhiên và nhỏ hơn  N n N    19  N 1 n P 2     4

Bài 2. Tìm A  C, A  B, A\ B, B\ A, CR A, CR B biết :

a) A = 1; +) , B = (- ; 5 b) A = (- ; 10 , B = (- ; 4)

c) A = (- ; 0 , B =[2 ; +) d) A = (-3 ; 4) , B = [1 ; +)

Bài 3. Biễu diễn các tập hợp sau trên trục số

a) (- ; 6]  (0 ; 3) b) [2; 5]  [5; +) c) (0 ; +)  (2; 7)

d) (-3 ;7)  (7; 10) e) (- ; 8] \ (2; 13) f) (-1; 15) \ [2; 8)

g) (1; 4] \ (0 ; +) h) [3; 6] \ (- ; 6) k) (2; 9] \ (3; 9)

Bài 4. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

a/ . b/   4 1 /      x Z x A   9 3 ; , 5 /        x Z k k x Z x B

c/ và x là bội của 2 d/ .  15 /    x N x C    0 ) 6 5 )( 1 4 4 /( 2 2        x x x x Z x D

Bài 5. Tìm x? Biểu diễn trên trục số.

a) ; b) ; 1 3 x x

   

1 3 x x

   

1 2 1

x x     

1 2 1

x x     

c) ; d) ; 3 2

0 3

x

x

     

3 2 0 3 x x      

1

1 x x

   

1

1 x x

   

e) ; f) ; 1

1 x x

   

1

1 x x

   

2 2 x x

   

2 2 x x

   

Bài 6. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn trên trục số.

a) b)     3;4 2;5 \ 1;2        ;4 1; \ 2;3   

ThuVienDeThi.com

2

HÀM SỐ

Bài 1. Tìm tập xác định:

a) b) c) d) 2 1

2 1

x

x y

  9 12 4

3 1

2  

  x x

x y 2 3

1 2

2  

  x x

x y 1 1

 x

x y

e) f) g) h) 6 2 3     x x y 2 9 x y   x x

x y 

   2

3 6 3 1    x x y

Bài 2. Tìm tập xác định:

a) b) c) 1  x y 3 2

1 3

   x x y 1 5

 x y

d) e) với n f) 3 1 x x y     n x y  2  x y 2  

Bài 3. Cho hàm số:

  

   

     1 ;1

1 ;1

x

x x y

a) Tìm tập xác định của hàm số.

b) Tính giá trị của hàm số tại: x = 0; x = -2; x = 3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số:

1) y = y = y = y = 1 x

3 x 4

3 x

1 x 2

2 

4 x

1

2  5 x 2 x

1 x

2  

2) y = y = y = y = + 6 x x

2

2  

 2 x  2 x

x 2 6

 

1 x

1

 2 x

3

3) y = + y = 3 x 

x 4

1

 1 x 2 ) 3 x (

1 x

 

 2

2

4 2 3 x y x x    

2 4 3 y x x   

4) 2 1

4

x y

x x

 

4 4

2 y x

x   

2 1 1

x y x x    

5) y = y= + y = +

2

2 6 8

9

x x

x

 

4 2  x 3 4 1

2  x x 4 2  x x  6

6) 2

1

1 x y x

   2

2 1 2 1 x y x x    

3 4 ( 2) 4 x y

x x  

 

7) y= + y= y = x 8 2 x 7    1 1 x  4 x x

1 x 2

 2 4 5 x x  

8) y = y = 2 4 y x  

6 5

3

2  

x x 2 3

2 1 2

2  

 

x x

) x )( x (

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo