
BÀI TẬP ÔN TẬP CĂN BẬC HAI Ngày giao: Ngày trả:
Bài 1: Rút gọn các biểu thức:
2 a / 75 48 300
b / 2 3 4 2 3
c / 15 6 6 33 12 6
d / 15 200 3 450 2 50 : 10
Bài 2: Chứng minh các đằng thức
a / 2 3 2 3 6
2 2 4 4 b / 8 2 5 2 5
Bài 3: Chứng minh các đằng thức (với a, b không âm và a ≠ b)
a b a b 2b 2 b a / b a 2 a 2 b 2 a 2 b a b
2 a a b b a b b / ab 1 a b a b
Bài 4: Cho biểu thức
2 a b 4 ab a b b a A
a b ab
a/ Tìm điều kiện để A có nghĩa. b/ Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào A.
Bài 5: Cho biểu thức
3
3 2x 1 x 1 x B x x x 1 1 x x 1
a/ Tìm điều kiện của x để B được xác định. b/ Với giá trị nào của x thì B = 3.
Bài 6: Cho biểu thức với x > 0 và x ≠ 9. x x 9 3 x 1 1 C : 9 x 3 x x 3 x x
a/ Rút gọn C. b/ Tìm x sao cho C < -1. Bài 7: a/ Chứng minh
2 x 4 x 4 x 4 2
b/ Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức D x 4 x 4 x 4 x 4 Bài 8: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
E x x 1 F x 4 x 1 a/ Chứng minh rằng E ≥ 1 và F . 5 b/ Tìm x biết ; x x 1 1 x 4 x 1 2
Bài 9: Chứng minh với x > 0.
2 1 3 x x 1 x 2 4
Từ đó cho biết biểu thức có giá trị lớn nhất là bao nhiêu ? Giá trị đó 1
x x 1 đạt được khi x bằng bao nhiêu ?
Bài 10: Tìm số nguyên x để biểu thức nhận giá trị nguyên. x 1
x 3
Bài 11: a/ Đơn giản biểu thức: T 8 2 7 2 8 2 7 63 1
b/ Tính tổng K = 1 1 1
1 2 2 3 3 4
c/ Chứng minh rằng 7 2 10 7 2 10 74 22 10
6 125 4 50 5 20 8
Bài 12: Cho a = . Chứng minh rằng . 3 5 2 3 3 5 2 3 2a 2a 2 0 ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.