
Tài liệu ôn thi môn Toán THPTQG
122
c b
a
M H C B
A
Chủ đề 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
ÔN TẬP 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9-10 1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho vuông ở A ta có : ABC
a) Định lý Pitago : 2 2 2 BC AB AC
b) CB CH CA BC BH BA . ; . 2 2 c) AB. AC = BC. AH
d) 2 2 2
1 1 1
AC AB AH
e) BC = 2AM
f) sin , os , tan ,cot b c b c B c B B B a a c b
g) b = a. sinB = a.cosC, c = a. sinC = a.cosB, a = , sin cos b b B C
b = c. tanB = c.cot C 2. Hệ thức lượng trong tam giác thường: * Định lý Côsin: a2 = b2 + c2 - 2bc.cosA
* Định lý Sin: 2 sin sin sin a b c R A B C
3. Các công thức tính diện tích.
a/ Công thức tính diện tích tam giác:
a.ha = với 1 2 S 1 . . . sin . .( )( )( ) 2 4 a b c a b C p r p p a p b p c R
2 a b c p
Đặc biệt :* vuông ở A : ,* đều cạnh a: ABC 1 . 2 S AB AC ABC
2 3
4 a S
b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng
d/ Diện tích hình thoi : S = (chéo dài x chéo ngắn) 1 2
d/ Diện tích hình thang : (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao 1 2 S
e/ Diện tích hình bình hành : S = đáy x chiều cao
f/ Diện tích hình tròn :
2 S .R 4. Các hệ thức quan trọng trong tam giác đều:
ThuVienDeThi.com
Tài liệu ôn thi môn Toán THPTQG
123
§3.KHOẢNG CÁCH
1. Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường thẳng , đến 1 mặt phẳng: Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a (hoặc đến mặt phẳng (P)) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên đường thẳng a ( hoặc trên mp(P))
d(O; a) = OH; d(O; (P)) = OH
a
H
O
H
O
P
2. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song: Khoảng cách giữa đường thẳng a và mp(P) song song với a là khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến mp(P).
d(a;(P)) = d(O; (P)) = OH
a
H
O
P
3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song: là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. d((P);(Q)) = d(O; (P)) = OH H
O
Q
P
4.Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó. d(a;b) = AB
B
A
b
a
§4.GÓC 4. Diện tích hình chiếu: Gọi S là diện tích của đa giác (H) trong mp(P) và S’ là diện tích hình chiếu (H’) của (H) trên mp(P’) thì S' Scos trong đó là góc giữa hai mặt phẳng (P),(P’).
C
B
A
S
Chú ý: 1/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d = a , 2 Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a , 3
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là d = , 2 2 2 a b c
2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h = 3 2 a
3/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy). 4/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
ThuVienDeThi.com
Tài liệu ôn thi môn Toán THPTQG
124
60
D' C'
B' A'
D C
B A
II/ Bài tập:
LOẠI 1: THỂ TÍCH LĂNG TRỤ Khối lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy
1) Dạng 1:
Ví dụ 1: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh BC = a và 2 biết A'B = 3a. Tính thể tích khối lăng trụ. 2 : 3 a Ds
Ví dụ 2: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D' có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a. Tính thể tích khối lăng trụ này. 3 9 : a Ds Ví dụ 3: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4 và biết diện tích tam giác A’BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ.
A' C'
B'
A
B
C
I
Lời giải: Gọi I là trung điểm BC .Ta có
ABC đều nên A
AB 3 3 & 2 AI 2 AI BC
A'I BC(dl3 )
A'BC A'BC
2S 1 S BC.A'I A'I 4 2 BC
. AA' (ABC) AA' AI
2 2 A'AI AA' A'I AI 2 A Vậy : VABC.A’B’C’ = SABC .AA'= 8 3 Ví dụ 5: Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 600 Đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ. Tính thể tích hình hộp .
Lời giải: Ta có tam giác ABD đều nên : BD = a
và SABCD = 2SABD =
2 a 3 2
Theo đề bài BD' = AC = a 3 2 a 3 2
2 2 DD'B DD' BD' BD a 2 A
Vậy V = SABCD.DD' =
3 a 6 2
Bài tập: Bài 1: Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.