
www.MATHVN.com
www.mathvn.com 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm). Cho hàm số x 2 y x 1 − = − (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y m(x 3) = − cắt đồ thị (C) ,trong đó có ít
nhất một giao điểm có hoành độ lớn hơn 1
Câu 2 (1 điểm). Giải phương trình : tan(x )tan(x )sin 3x sinx+sin2x 6 3 π π − + =
Câu 3 (1 điểm). Giải hệ phương trình:
2 2
2 2 x y xy 1 4y
y(x y) 2x 7y 2
+ + + =
+ = + +
Câu 4 (1 điểm). Tính
e
1
1 I x .ln xdx x 1 ln x
= + + ∫
Câu 5 (1 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với
đáy, G là trọng tâm SAC ∆ , mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N. Tính thể tích của khối
đa diện MNABCD biết SA AB a = = và góc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng 0 30 .
Câu 6 (1 điểm). Tìm GTNN của biểu thức sau:
( ) ( ) 2 2 2 2 A x 1 y x 1 y y 2 = − + + + + + − (x,y R) ∈
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B:
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 (x 2) y 4 − + = .
Gọi I là tâm của (C).Tìm toạ độ điểm M có tung độ dương thuộc (C) sao cho tam giác OIM có
diện tích bằng 3
Câu 8.a (1 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(5;0;0), B(0;5;0) , C(0;0;5),
D( 1; 1; 1) −−− . Tìm tọa độ điểm M sao cho
2 2 2 2 P MA MB MC MD = + + + đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 9.a (1 điểm). Giải phương trình : x 2 x 2 3.25 (3x 10).5 3 x 0 − − + − + − =
B. Theo chương trình nâng cao: Câu 7.b (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có phân giác trong
AD , đường cao CH lần lượt có phương trình x y 0 − = , x 2y 3 0 + + = , M(0; 1) − là trung điểm
của AC và AB 2AM = .Tìm tọa độ điểm B .
Câu 8.b (1 điểm). Chứng minh rằng với * n N ,n 2 ∀∈ ≥ thì
1 2 3 k 1 k n 1 n n n n n n C 2C 3C ... ( 1) kC ... ( 1) nC 0 − − − + − + − + + − =
Câu 9.b (1 điểm). Giải hệ phương trình : 2 2
5 3
9x 4y 5 log (3x 2y) log (3x 2y) 1
− = + − − =
Họ và tên:…………………………………………………………………..SBD:………………….………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI LẦN I
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2012 -2013 Môn Toán Khối A, A1,B ( thời gian 180 phút)
ThuVienDeThi.com
www.MATHVN.com
www.mathvn.com 2
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2012 – 2013 LẦN I
Phần I Phần chung cho tất cả các thí sinh Điểm Câu 1
a HS tự làm 1 điểm
b Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y m(x 3) = − cắt đồ thị (C) ,trong
đó có ít nhất một giao điểm có hoành độ lớn hơn 1
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đt (d) là: x 2 m(x 3) x 1 − = − −
2 x 1 mx (4m 1)x 3m 2 0 (1) ≠ ↔ − + + + =
Để t/m ycbt thì pt(1) có ít nhất một nghiệm lớn hơn 1.
0.25 điểm
Đặt 2 g(x) mx (4m 1)x 3m 2 = − + + + . Để pt g(x) 0 = có tất cả các nghiệm nhỏ hơn
1 (vìg(1) 0 m) ≠ ∀ thì:
+ m 0 x 2 = → = loại 0.25 điểm
+ m 0 ≠ ,đk để pt g(x) 0 = có nghiệm nhỏ hơn 1 là: 1 2
1 2
∆ 0 (1 x )(1 x ) 0 x x 2
≥ − − > + <
VN
( trong đó 1 2 x ,x là nghiệm của pt g(x) 0 = )
→không tồn tại m để pt g(x) 0 = có nghiệm nhỏ hơn 1
0.25 điểm
Vậy với mọi m tm ycbt 0.25 điểm
Câu 2 Giải phương trình : tan(x )tan(x )sin 3x sinx+sin2x 6 3 π π − + = (1)
ĐK:
π cos(x ) 0 π kπ 6 x ,k Z π 6 2 cos(x ) 0 3
− ≠ ↔ ≠ + ∈ + ≠
0.25 điểm
Pt (1)
2 π π tan(x ).cot( x).sin x(3 4sin x) sin x 2sin x.cosx 6 6 ↔ − − − = +
2 sin x(4cos x 2cosx) 0 ↔ + =
sin x 0 cosx 0
1 cosx 2
= ↔ = =−
kπ x 2 , k Z 2π x k2π 3
= ↔ ∈ = ± +
0.5 điểm
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.