Quảng cáo
Thư viện bài tập các khối thi A,B,C môn Toán
QR

Thư viện bài tập các khối thi A,B,C môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Thư viện bài tập các khối thi A,B,C – Thầy Bùi Tâm biên soạn theo chương trình testpro có kèm theo đáp

án và bảng đánh trắc nghiệm khách quan- Chúc thành công !

Sở giáo dục & đào tạo đăklăk Đề thi ………………. THPT buôn ma thuột Khối : …………………. Thời gian thi : …………. Thầy Bùi Tâm- Môn Hoá Học Ngày thi : ……………….

Mã đề số

Câu 1 : Cho hàm số: (C): 1 3 2 3 − + = x ax y , với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt A. ) ,2 ( ) 2 , ( ∞ + ∪ − −∞ ∈ a B. ) 2,2 (− ∈ a \ {0} C. } 0 { \)1,1 (− ∈ a D. ) ,1( )1 , ( + ∞ ∪ − −∞ ∈ a Câu 2 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: ) 2 sin( ) ( x x f = A. ) 2 cos( 2 ) (' x x f = B. ) 2 sin( 2 ) (' x x f = C. x x f 2 sin ) (' = D. 2 sin ) (' = x f Câu 3 : Cho hàm số (Cm): m x mx x y 9 9 2 3 − − + = . Tìm điểm cố định của họ (Cm) A. ) 0,9 ( 1 M và ) 0,9 ( 2 M B. ) 0,3 ( 1 M và ) 0,3 ( 2 − M C. ) 9,9 ( 1 M và ) 9 ,9 ( 2 − − M D. )3 ,9 ( 1 − M và ) 3 , 9 ( 2 − M Câu 4 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: Y= sinx+3sin2x A. yMax=

8

7 7 tại cosx = 3

2 B. yMax=

8

7 7 tại cosx = - 4

3

C. yMax=

3

5 5 tại cosx= - 4

3 D. yMax=

3

5 5 tại cosx= 3

2

Câu 5 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: x x f = ) ( A. 1 ) (' = x f B. x x f − = ) (' C. x x f = ) (' D. 0 ) (' = x f Câu 6 : Cho bất phơng trình:

a x a − + ) 2 ( ≥|x+1|

Tìm a để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x ∈[ ]2,0 A. -1 ≤a ≤1 hoặc a ≥6 B. 0 ≤a ≤1 hoặc 2 ≤a ≤4 C. a ≤1 hoặc a ≥8 D. a ≤-1 hoặc a ≥5 Câu 7 : Cho hàm số:

Liên hệ qua E-mail: Buitambmt@yahoo.com ; hoặc tải ở các Website : Thuvienkhoahoc.com.vn(key word:

buitam; hoặc onthi.com.vn phần Download.

Ấu bất học, lão hà vi ?

ThuVienDeThi.com

Thư viện bài tập các khối thi A,B,C – Thầy Bùi Tâm biên soạn theo chương trình testpro có kèm theo đáp

án và bảng đánh trắc nghiệm khách quan- Chúc thành công !

1

2 2

−

− + = mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ dơng. A. m>2 B. 0<m<2 C. 0<m<1 D. -2<m<0

Câu 8 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau:

x a x f = ) ( A. a a x f x ln ) (' . = B. a x f = ) ('

C. x a x f = ) (' D. 1 ) (' + = a x f

Câu 9 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: 1 ) ( 2 + + = x x x f A. 1 2 ) (' + = x x f B. x x f 2 ) (' = C. 1 ) (' 2 + + = x x x f D. 1 ) (' + = x x f

Câu 10 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: x x x f 2 cos . sin 2 ) ( = A. x x x f cos 3 cos 3 ) (' − = B. x x x f 2 cos . sin 2 ) (' = C. 2 cos .1 sin 2 ) (' = x f D. x x x f sin 2 cos 2 ) (' − = Câu 11 : Cho hàm số:

1

4 2 2

+

+ + = x

x x y

Lập phơng trình parabol (P) đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đờng thẳng (d): 6x-y-1 = 0 A. (P1): 2 4 2 + − = x x y và (P2):

3 2 3 14 3 4 2 − + = x x y

B. (P1): x x y 4 2 + = và (P2):

1 3 2 3 1 2 − + = x x y

C. (P1): x x y 4 2 + = và (P2):

3 2 3 14 3 4 2 − + = x x y

D. (P1): 2 4 2 + − = x x y và (P2):

1 3 2 3 1 2 − + = x x y

Câu 12 : Giải bất phơng trình:

x 4 -8e 1 − x > x(x 2 e 1 − x -8) A. Vô nghiệm B. -2<x<-1 C. x<-1 D. x<-2 Câu 13 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau:

x x f 2008 ) ( = A. 2008 ln . 2008 ) (' x x f = B. x x f 2008 ) (' =

C. 2008 ) (' = x f D. 2009 ) (' = x f C©u 14 :

Cho hàm số:

Liên hệ qua E-mail: Buitambmt@yahoo.com ; hoặc tải ở các Website : Thuvienkhoahoc.com.vn(key word:

buitam; hoặc onthi.com.vn phần Download.

Ấu bất học, lão hà vi ?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo