Quảng cáo
Tự ôn luyện thi đại học môn Toán
QR

Tự ôn luyện thi đại học môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 1

Chương 1: Phương trình và bất phương trình Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI I. Cách giải 1) Phương trình bậc nhất: ax + b = 0, a,b ∈IR.

• Nếu a ≠0 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = - a b .

• Nếu a = 0, b ≠0 thì phương trình vô nghiệm. • Nếu a = b = 0 thì phương trình nghiệm ñúng với mọi x ∈IR. 2) Phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0, a ≠0. • Nếu ∆= b2 – 4ac < 0 phương trình vô nghiệm.

• Nếu ∆= 0 phương trình có nghiệm kép = = 2 1 x x - a 2

b .

• Nếu ∆ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt = 2 ,1 x

a 2 b ∆ ± − .

II. ðịnh lí Viét và hệ quả về dấu các nghiệm 1) ðịnh lí Viét : Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0, a ≠0 có hai nghiệm 2 1 x , x thì

S = = + 2 1 x x - a

b và P = = 2 1 x. x a

c .

2) Hệ quả: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0, a ≠0 có hai nghiệm:

Trái dấu ⇔ 0 a c < Cùng dấu ⇔



 

>

≥ ∆

0 a c

0

Cùng dương

  

 

> −

>

≥ ∆

⇔

0 a b

0 a c

0

Cùng âm

  

 

< −

>

≥ ∆

⇔

0 a b

0 a c

0

III. ðịnh lí về dấu của tam thức bậc hai Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a ≠0 ta có 1. ðịnh lí thuận: • Nếu ∆ = b2 – 4ac < 0 thì a.f(x) > 0 với ∀x.

• Nếu ∆ = 0 thì a.f(x) > 0 với ∀x ≠- a 2

b .

• Nếu ∆ > 0 khi ñó f(x) có hai nghiệm phân biệt x1 < x2 và a.f(x) > 0 với x ngoài ] x ; x [ 2 1 . a.f(x) < 0 với 2 1 x x x < < . 2. ðịnh lí ñảo: Nếu tồn tại số α sao cho a.f(α) < 0 thì tam thức có hai nghiệm phân biệt và số α nằm trong khoảng hai nghiệm ñó: 2 1 x x < α < .

ThuVienDeThi.com

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 2

IV. Ứng dụng 1. ðiều kiện ñể f(x) = ax2 + bx + c không ñổi dấu với mọi x

f(x) > 0 với ∀x

    

   < ∆

>    >

= =

⇔

0

0 a

0 c

0 b a

f(x) ≥ 0 với ∀x

    

   ≤ ∆

>    ≥

= =

⇔

0

0 a

0 c

0 b a

f(x) < 0 với ∀x

    

   < ∆

<    <

= =

⇔

0

0 a

0 c

0 b a

f(x) ≤ 0 với ∀x

    

   ≤ ∆

<    ≤

= =

⇔

0

0 a

0 c

0 b a

2. So sánh nghiệm tam thức bậc hai với số thực α

• ðiều kiện ñể f(x) có hai nghiệm phân biệt và 2 1 x x < α < là: a.f(α) < 0. • ðiều kiện ñể f(x) có hai nghiệm phân biệt và α nằm ngoài khoảng hai

nghiệm:    > α

> ∆

0 ) ( f.a

0

- Nếu α nằm bên phải hai nghiệm: α < < 2 1 x x ⇒

 

 

< − =

> α

> ∆

a a 2 b 2 S

0 ) ( f.a

0

- Nếu α nằm bên trái hai nghiệm: 2 1 x x < < α

 

 

> − =

> α

> ∆

⇒

a a 2 b 2 S

0 ) ( f.a

0

• ðiều kiện ñể f(x) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm nằm trong, một nghiệm nằm ngoài ñoạn [ β α; ] là: f(α).f(β ) < 0. 3. ðiều kiện ñể f(x) có nghiệm thỏa mãn x > α:

• Trường hợp 1: f(x) có nghiệm 2 1 x x < α < ⇔ a.f(α) < 0.

• Trường hợp 2: f(x) có nghiệm 2 1 x x < < α ⇔

 

 

< α

> α

≥ ∆

2 S 0 ) ( f.a

0

• Trường hợp 3: f(x) có nghiệm 2 1 x x < = α



 

< α

= α ⇔

2 S

0 ) ( f

( Làm tương tự với trường hợp x < α và khi xảy ra dấu bằng) Ngoài ra ta chú ý thêm ñịnh lí sau: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục. Khi ñó ñiều kiện ñể phương trình f(x) = m có nghiệm là minf(x)≤m≤maxf(x).

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo