
Chuyên đề: Nguyên hàm-Tích phân Luyện Thi Đại Học và Cao Đẳng Nguyên hàm - tích phân và các ứng dụng a.tính tích phân bằng định nghĩa Ph−ơng pháp:
1. Để xác định nguyên hàm của hàm số f(x), Chúng ta cần chỉ ra đ−ợc hàm số F(x)
sao cho: F’(x) = f(x). • áp dụng bảng các nguyên hàm cơ bản, các hàm số sơ cấp .
• Nếu gặp dạng căn thức đưa về dạng số mũ phân theo công thức: ,( 0)
n m n m x x m = ≠
• Neáu gaëp daïng ( )
n P x
x thực hiện phép chia theo công thức:
1 ,( ); ,( )
m m m n n n n m x x x m n m n x x x
− − = > = < .
• Công thức đổi biến số (loại 2): Tích phân dạng: ( ) ( ) . '( ) f g x g x dx ∫ Đặt g(x) = u => g’(x)dx = du
( ( )) '( ) ( ) f g x g x dx f u du = ∫ ∫ .
2. Một số dạng cơ bản: 1. Sử dụng công thức cơ bản:
1. Daïng : ñaët u = ax + b ⇒du = adx dx= ( ) ( 1, 0) ax b dx a α α + ≠ ≠ ∫ ⇒ 1 du a
( )
( )
1 ! 1 ( ) 1 ( 1) ax b u ax b dx u du C C a a a
α α α α α α
+ + + + = = + = + + + ∫ ∫
2. Daïng : ñaët ( ) 1 ,( 0, 1) n n ax b x dx a α α − + ≠ ∫ ≠
1 1
1 1 1
1 . .
1 ( ( ) ( 1) ( 1)
n u=ax n n
n n n
b du a n x dx x dx du an u ax b ax b x dx u du C C an na na
α α α α α α
− −
+ + −
+ ⇒ = ⇒ =
+ + = = + = + + ∫ ∫
) +
3. Daïng: ). cos sin ( 1) a xdx α α ≠− ∫ ( Ñaët
1 1 cos sin ) cos sin cos ( 1) u x du xdx x xdx u du x C α α α α
+ − = ⇒ = − ⇒ = − = + + ∫ ∫
). cos ( 1) sin x b xdx α α ≠− ∫ (Ñaët
1 1 sin cos sin 1 du=cos xdx sin x u x xdx u du x α α α α
+ = ⇒ ⇒ = = + + ∫ ∫ C
4. Daïng: 1 ln ( 0) dx ax b C a ax b a = + + ≠ + ∫
Nếu gặp : ( ) P x ax b + với bậc : làm bài toán chia. ( ) 1 P x ≥
GV: Nguyễn Thanh Sơn 1 ThuVienDeThi.com
Chuyên đề: Nguyên hàm-Tích phân Luyện Thi Đại Học và Cao Đẳng
5. Daïng: 2 cos ( ) dx x a btgx + ∫ Ñaët
2 2 1 1 1 ; l cos cos ( ) 2 dx co s bdx dx du u a btgx du du a btgx C x x b x a btgx b u b = + ⇒ = ⇒ = = = + + + ∫ ∫ n
2. Coâng thöùc:
( ) '( ) ln
u u x u a a u x dx a du C a = = + ∫ ∫
3. Công thức đổi biến số (loại 1):
Tích phaân daïng: ( ) ( ) . '( ) f g x g x dx ∫ Ñaët g(x) = u => g’(x)dx = du
( ( )) '( ) ( ) f g x g x dx f u du = ∫ ∫
4. Coâng thöùc :
2
2
2
1 ). ln .( 0) 2
). ln
du u a a C a u a a u a du b u u k C u k
α − = + ≠ − +
= + + + +
∫
∫
5. Coâng thöùc :
2 2 2 ln 2 2 x x k k x kdx x x k C + + = + + + + ∫
3. Một số dạng th−ờng gặp:
1. Tích phaân daïng: 2 2 2 2 1). (mx+n)dx dx (mx+n)dx 2). 3). 4). dx ax bx c ax bx c ax bx c ax bx c + + + + + + + ∫ ∫ ∫ ∫ +
Tuỳ vào mỗi dạng áp dụng các công thức tính tích phân chỉ trong bảng sau:
Tử số bậc nhất Tử số hằng số Mẫu số không căn ln du u C u = + ∫ 2 2 1 ln 2 − = + − + ∫ du u a C u a a u a
Maãu soá coù caên 2 du u C u
= + ∫ 2
2 ln = + + + + ∫ du u u k C u k
Sử dụng hằng đẳng thức:
2 2 2
2 2 2
( ) ( ) 2 2
2 2
a a x ax x
b b ax bx a x a a
+ = + −
⎡ ⎤ ⎛ ⎞ ⎛ ⎞ + = + − ⎢ ⎥ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ ⎝ ⎠ ⎢ ⎥ ⎣ ⎦
GV: Nguyễn Thanh Sơn 2 ThuVienDeThi.com
Chuyên đề: Nguyên hàm-Tích phân Luyện Thi Đại Học và Cao Đẳng 4. Tích phân của các phân thức hữu tỉ:
3 2 ax b A B C cx dx ex x x m x n + = + + + + − −
Giải dạng này ta có hai cách: − Cách 1: Đồng nhất hai vế: Cho tất cả các hệ số chứa x cùng bậc bằng nhau. − Cách 2: Gán cho x những giá trị bất kỳ. Thường thì ta chọn giá trị đó là nghiệm của mẫu số 5. Tích phân cđa các hàm số l−ỵng giác:
1. Daïng:
cos , , 1). sin , cos n n 1 1 sin cosaxdx= sinaxdx=- , 2). co s a a
nxdx xdx ax C ax C xdx + + ∫ ∫ ∫ ∫ ∫
Phöông phaùp:
n = chaün : haï baëc
2
2
1 cos2 cos 2 1 cos2 sin 2 1 sin cos sin 2 2
x x
x x
x x x
+ ⎧ = ⎪ ⎪ − ⎪ = ⎨ ⎪ ⎪ = ⎪⎩
n leõ: Vieát: 2 1 2 2 cos cos cos (1 sin ) cos p p p xdx x xdx x dx + = = − Ñaët sin cos u x du x = ⇒ = dx 2. Daïng: sin cos m n u ud ∫ u
u
a. m,n cung chẵn: hạ bậc. b. m,n lẻ (một trong hai số lẻ hay cả hai cùng lẻ).
Neáu m leû: Ta vieát: thay 1 sin sin sin m m u u − =
1 2 2 2 2 sin 1 cos (1 cos ) sin m va sin
m u u u u
− = − = − u
Nếu m, n lẻ: làm như trên cho số mũ nào bé 3. Dạng: hay n tg xdx ∫ cot n g xdx ∫
Chuù yù: 2 2 2 ( ) (1 ) (1 ) cos 2 dx co s dx d tgx tg x dx tg x dx tgx C x x = = + ⇒ = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.