.jpg)
NGUYỄN VĂN XÁ – GV.THPT YÊN PHONG SỐ 2 – BẮC NINH ĐT: 0949969143
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C). 2x 3 y x 2 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C). 2. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất . Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: 2(tanx – sinx) + 3(cotx – cosx) + 5 = 0.
Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân: .
1
2 1
dx
1 x 1 x
Câu 4 (1 điểm)
1. Tính tổng : . 0 5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 S C C C C C C C C C C C C
2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức biết và z 2 z 1 1 . . z i z Câu 5 (1 điểm) Trong không gian cho điểm Viết phương trình mặt phẳng Oxyz (1;1; 2). M đi qua M và cắt các trục tọa độ tại sao cho là một tam giác , , Ox Oy Oz , , A B C ABC có trực tâm là điểm M. Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a. Hãy tìm góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) trong trường hợp thể tích khối chóp S.ABC lớn nhất . Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng cho hai đường tròn Oxy (C1) : (x - 5)2 + (y + 12)2 = 225 và (C2) : (x – 1)2 + ( y – 2)2 = 25. Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó. Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình 4 3 2 24 200 672 716 2 10 0. x x x x x x Câu 9 (1 điểm) Cho các số thực và thỏa mãn , , 1 a b c 2 2 2 2 6 5 . a b c a b c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 3 1 1 1 . 1 1 1 1 1 1 F
a a b b c c
ĐÁP ÁN Câu 1 (2 điểm) 1. HS tự làm.
2. Lấy điểm . Tiếp tuyến (d) tại M có PT . 1 M m;2 m 2 C 2 1 1 y x m 2 m 2 m 2
Giao điểm của (d) với tiệm cận đứng là , với tiệm cận ngang là B(2m – 2 ; 2). 2 A 2;2 m 2
Ta có : . Dấu “=” xảy ra khi m = 2. Vậy điểm M(2; 2).
2 2
2 1 AB 4 m 2 8 m 2
Câu 2 (1 điểm) PT 2 3 sin .sin 0. sin cosx x cosx x cosx x
ThuVienDeThi.com
- Xét , 2 3 3 0 tan x tan x cosx sin x 2 k . k A
- Xét : sinx + cosx – sinx.cosx = 0 . Đặt t = sinx + cosx với . Khi đó phương t 2; 2
trình trở thành:
2
2 t 1 t 0 t 2t 1 0 t 1 2 2
Suy ra : , 1 2 2cos x 1 2 cos x cos 4 4 2
x 2 4 k . k A
Câu 3 (1 điểm) Tích phân Trong đó
1 1 1 2
2 1 1 1
dx 1 1 1 x I 1 dx dx. 2 x 2x 1 x 1 x
và . Đặt . Đổi
1
1 1 1 1
1 1 1 I 1 dx ln x x | 1 2 x 2
1 2
2
1
1 x I dx 2x
2 2 2 t 1 x t 1 x 2tdt 2xdx
cận : . Vậy I2= . Nên I = 1. x 1 t 2 x 1 t 2
2 2
2 2
t dt 0 2 t 1
Câu 4 (1 điểm) 1. Chọn khai triển :
;
5 0 1 2 2 5 5 5 5 5 5 x 1 C C x C x C x
7 0 1 2 2 7 7 0 1 2 2 5 5 7 7 7 7 7 7 7 7 x 1 C C x C x C x C C x C x C x Hệ số của x5 trong khai triển của (x + 1)5.(x + 1)7 là . 0 5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 C C C C C C C C C C C C Mặt khác : (x + 1)5.(x + 1)7 = (x + 1)12 và hệ số của x5 trong khai triển của (x + 1)12 là : . 5 12 C Từ đó ta có : = = 792. 0 5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 5 7 C C C C C C C C C C C C 5 12 C
2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức biết và z 2 z 1 1 . . z i z
Giả sử với Ta có . , z a ib , . a bA
2 2 2 2 1 1 1 1 .
z a b a b z i a b z i z
Vậy phần thực và phần ảo của cùng bằng 1 hoặc cùng bằng z 1. Câu 5 (1 điểm) Chứng minh được M là trực tâm khi và chỉ khi . Vậy mặt ABC ( ) OM ABC
phẳng đi qua có VTPT , nên có PT (1;1; 2), M (1;1; 2) n OM 2 6 0. x y z
Câu 6 (1 điểm) Gọi là góc giữa hai mp (SCB) và (ABC). Ta có ; BC = AC = a.cos ; ASCA …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.