
GV. Nguyễn Vũ Minh TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Đt : 0914449230 Email : ngvuminh249@yahoo.com 1
Nhận luyện thi THPTQG tại BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
Giáo viên: Th.S Nguyễn Vũ Minh
Đt : 0914449230 (zalo) Vấn đề 2 : Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số.
Tính đơn điệu của hàm số:
+ Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng (a;b) ' 0, ( ; ) y x a . b ⇔ ≥ ∀∈
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b) ( ) y f x = ' 0, ( ; ). y x a b ⇔ ≤ ∀∈
Chú ý :
+ Điều kiện để tam thức bậc hai
2 ( ) f x ax bx c = + + không đổi dấu trên : R
2 a 0 ax bx c 0, 0 x > ⎧ + + ≥ ∀∈ ⇔⎨Δ ≤ ⎩ R
2 a 0 ax bx c 0, 0 x < ⎧ + + ≤ ∀∈ ⇔⎨Δ ≤ ⎩ R
Nếu hệ số a và b có chứa tham số m thì phải xét trường hợp a = 0
+ Hàm số đồng biến trên khoảng (a,b) thì với ( ) y f x =
1 1 ( ) ( ) ( ). a x b f a f x f b ≤ ≤ ⇒ ≤ ≤
Các bước xét tính đơn điệu của hàm số :
B1 : Tìm TXĐ , tính đạo hàm cấp 1 ( y’)
B2 : cho y’ = 0 tìm x
B3 : lập bảng biến thiên và kết luận
Bài 1 : Xét tính đơn điệu của các hàm số sau đây :
a/
3 2 y 2x 3x 12x 13 = + − − b/
4 2 y 3x 6x 2 = − + c/
4 2 y x 5x = − +1 d/
4 2 y x 6x 8 = − − + e/
3 y x 3x = − +1 f/
3 2 y x 3x 3x 5 = + + +
g/
3 2 y x 3x 24x 2 = − − + + 5 h/
3 2 1 y x x 3x 3 = − + − +
ThuVienDeThi.com
GV. Nguyễn Vũ Minh TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Đt : 0914449230 Email : ngvuminh249@yahoo.com 2
k/
2x 2 y x 1 − = + l/
4 3 1 y x x 4x 4 1 = − + − +
m/
x 1 y 3 x + = − n/
3 2 x 1 y x 3x 3 3
1 = − + + −
o/
2 x x y x 1 − − = +
1
p/
4 2 y x 4x 3 = − + −
Bài 2 (soạn) : Xét tính đơn điệu của các hàm số sau đây :
1/
4 2 3 y x 2x 2 = − + 2/
3 2 x y 2x 3x 1 3 = − + − +
3/
3 y 2x 3x 1 = + + 4/
3x 1 y x 2 + = +
5/ 6/ ( ) 3 y x 2 3x = − − + 4
4 2 1 y x 2x 4 2 = − +
7/
3 2 x y x 2x 3 = − + +1 8/
3 2 2x y x 4x 3 2 = − + + −
9/
3 2 y x 3x = − + 4 10/
3 2 2 y x 3x 9x 3 = − + +
11/
3 2 2 y x 8x 16x 5 = − + + 12/
3 2 1 y 2x 3x 4 = − +
13/
3 2 7 y x 9x 9x 4 = − + − 14/
3 2 1 3 y x x 3 2
7 2 = − + −
15/
x 3 y 2 x − = − 16/
2x y 3 x − = +
Bài 3 : Xét tính đơn điệu của các hàm số sau đây :
a) b) 3 2 y 2x 9x 12x 3 = − + + 3 2 y 5x 3x 4x 5 = − + − +
c) d) 4 3 2 y 3x 4x 24x 48x 3 = − − + − ( )
2 3 2 y x 1 x = −
Bài 4 : Tìm m để các hàm số sau luôn giảm trên từng khoảng xác định :
a/
mx 1 y x 2 − = +
ThuVienDeThi.com
GV. Nguyễn Vũ Minh TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Đt : 0914449230 Email : ngvuminh249@yahoo.com 3
b/
2 m x 1 y 4x 1 − = − +
c/ ( )
3 2 x 1 y x m 3 x 3 = − + − − + 1 5
d/ ( ) 3 2 y x 3 m x 2mx = − + − − + 2
Bài 5 : Tìm m để các hàm số sau luôn tăng trên từng khoảng xác định :
a/
mx 4 y x 4 + = − b/ ( ) ( )
3 2 2 x y m 1 x 2 m 2 x 4 3 = − − + + −
c/ ( ) ( ) ( )
3 2 x 2 y m 2 m 2 x 3m 1 x m 3 = + − + − − +
d/ ( ) ( )
3 2 4 x y m 4 x m 2 x 5m 3 = − + − − +
e/ ( ) ( ) ( )
3 2 x y m 2 2m 3 x 5m 6 x 2 3 = − − − + − +
Bài 6 (soạn): Tìm m để các hàm số sau :
a/
mx 1 y x m + = + luôn giảm trên từng khoảng xác định
b/
x m y x 3 − = + luôn tăng trên từng khoảng xác định
c/
3 2 y x 3mx 3x = + + −1 luôn tăng trên R (Đs : 1 1 m −≤ ≤)
d/ ( ) ( ) 3 2 2 y x m 1 x m 4 x 9 = + − + − + luôn tăng (Đs : 1 3 3 2 m −− ≤ hoặc 1 3 3 2 m −+ ≥ )
e/ ( ) 3 2 y x 3x 2m 1 x 4 = − + + − Đồng biến trên R (Đs : ) 1 m ≥
f/
2x 1 y x m − = − nghịch biến trên từng khoảng xác định (Đs :
1 2 m > )
g/ ( ) ( ) 3 2 y x m 2 x m 1 x = − + + + − −3 nghịch biến trên R (Đs: 7 3 5 7 3 5 2 2 m −− −+ ≤ ≤ )
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.