
Trường THPH Võ Thị Sáu Chương II. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 1
TỌA ĐỘ CỦA VÉC TƠ VÀ CỦA ĐIỂM I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. ; ; a x y z a xi y j zk
2. 1 1 1 2 2 2 ; ; , , , Choa x y z b x y z
●
1 2
1 2
1 2
x x
a b y y
z z
1 2 1 2 1 2 , , a b x x y y z z
● 1 2 3 , , ka kx kx kx
1 2 1 2 1 2 a.b x .x y .y z .z r r
● 2 2 2 1 1 1 a x y z r
1 2 1 2 1 2 . . . 0 a b x x y y z z r r
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2
a.b x .x y .y z .z cos a,b
x y z . x y z a . b
r r r r
r r
cùng phương với a
r
b
r 1 2
1 2
1 2
x kx
y ky
z kz
1 1 1
2 2 2 2 2 2
( . . 0) x y z x y z x y z
3. , , M x y z OM xi y j zk
4. Cho điểm , , , , , A A A B B B A x y z B x y z
, , B A B A B A AB x x y y z z
2 2 2
B A B A B A AB x x y y z z
5. Phương trình mặt cầu
Mặt cầu tâm I(a.b.c) bán kính r có phương trình: 2 2 2 2 x a y b z c r
Phương trình ( với )là phương trình mặt cầu 2 2 2 x y z 2ax 2by 2cz d 0
2 2 2 a b c d 0
có tâm I(a.b) và bán kính
2 2 2 r a b c d II. BÀI TẬP
Bài 1: Trong không gian Oxyz cho a 2; 1;4 ,b 0;5; 3 ,c 1;3; 2 r r r
a) Tìm toạ độ của véc tơ biết , . m,n ur r 1 2 m a b c 2 3 ur r r r n 2 a b 3c r r r r
b) Tính góc giữa hai véc tơ và . a b r r
a b r r
Bài 2: Trong không gian Oxyz cho các điểm là các đỉnh của hình bình hành 3;0;4 , 1;2;3 , 9,6,4 A B C
ABCD.Tìm:
a) Tọa độ đỉnh D. b) Tọa độ giao điểm của hai đường chéo. c) Số đo góc B. Bà3: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm / 0;0;3 , 1;1;5 , 3,0,0 , 0, 3,0 A B C D
ThuVienDeThi.com
Trường THPH Võ Thị Sáu Chương II. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 2
a) Tính
2 / . AB BC CA CD AB
b) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của tam giác.Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC. Tính góc A trong tam giác ABC. Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. c) Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp ABCD.A/B/C/D/. Bài 4: Cho điểm . 1; 1;1 , 1;3;1 , 4;3;1 , 4; 1;1 A B C D
a) Chứng minh ABCD là hình chữ nhật. b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.. Bài 5: Tìm trên mặt phẳng (Oxz) điểm M cách đều ba điểm . A 1;1;1 ,B 1;1;0 ,C 3;1; 1
Bài 6*: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Biết .Tìm tọa độ các đỉnh / / 2;0;2 , 4;2;4 , 2; 2;2 , 8;10; 10 A B C D
còn lại của hình hộp. Bài 7*:. Cho tam giác ABC có lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. 1; 1;2 , 3;4; 2 , 0;1;1 M N P
Tìm toạ độ các đinh A,B,C. Bài 8*:. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Gọi M là trung điểm CC’.Gọi lần lượt là trọng tâm tam giác 1 2 , G G
và . I là trung điểm A’C. Chứng mình thẳng hàng. / / AB D / C BD 1 2 , , I G G Bài 9*:. Chứng minh rằng nếu một tứ diện có hai cặp cạnh đối vuông góc thì cặp cạnh đối còn lại cũng vuông góc. Bài 10: Hãy tìm toạ độ tâm và tính bán kính của mặt cầu có phương trình sau:
a)
2 2 2 x y z 6x y 5z 1 0 b)
2 2 2 3x 3y 3z 6x 3y 5z 1 0 Bài 11: Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
a) (S) có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng . 2;1;1 I Oxy
b) (S) có tâm và tiếp xúc với trục Ox. 2;1;1 I
c) (S) có tâm và đi qua điểm 2;1;1 I 1, 2,5 A
d) (S) có đường kính AB với . 1; 2;3 , 3;0;5 A B
e) (S) đi qua ba điểm và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy. 1;2; 4 , 1; 3;1 , 2;2;3 A B C
f) (S) đi qua bốn điểm . 1;0; 1 , 3,4, 2 , 4; 1;1 , 3,0,3 A B C D
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Mặt phẳng đi qua điểm và có véc tơ pháp tuyến có phương trình: 0 0 0 0 ; ; M x y z ; : n A B C
0 0 0 0 A x x B y y C z z
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.