
Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 1
ĐỀ MEGABOOK SỐ 1 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
4 2 2 y x x (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C .
b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y m cắt đồ thị C tại 4 điểm phân biệt , , , E F M N . Tính tổng
các hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị C tại các điểm , , , E F M N .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
1 c o s 2 2 c o s . 1 c o t 4 sin
x x x x
.
Câu 3 (1,0 điểm). Tìm tích phân 2
0
2 sin 3 2 co s
sin co s
x x x x I d x x x x
.
Câu 4 (1,0 điểm). a) Tìm số phức z thỏa mãn đẳng thức 3 2 3 z i . Hãy tìm tập hợp điểm M biểu diễn cho số phức w ,
biết w 1 3 z i . b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau. Tính số phần tử của S. từ tập hợp S chọn ngẫu nhiên một số, tính xác suất để trong 5 chữ số của nó có đúng 2 chữ số lẻ.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ O x y z , cho đường thẳng
4 3 3 :
3 1 1
y x z d
và mặt
phẳng ( ) : 2 2 9 0 x y z . Viết phương trình đường thẳng nằm trong ; qua giao điểm A của d
và và góc giữa và O x bằng
0 4 5 .
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng SB C và đáy bằng
0 6 0 . Biết 2 ; SA a BC a .
Tính theo a thể tích khối chóp . S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC . Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ O xy , cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Đường chéo A C nằm trên đường thẳng : 4 7 28 0 d x y . Đỉnh B thuộc đường thẳng : 5 0 x y , đỉnh A có
tọa độ nguyên. Tìm tọa độ , , A B C biết 2; 5 D và 2 BC A D .
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
2
2
2 3 2 2
5 2 7 1
3 3 1 x y y
x y x x y x
x y
, x y R .
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 0; 1 0; 1 0; 2 1 0 a b c a b c . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 1 2 1
a b c P
a b c .
..................HẾT..................
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.a.
- Tập xác đinh: D R . - Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên:
3 ' 4 4 y x x ;
0 ' 0
1
x y
x
.
ThuVienDeThi.com
Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 2
' 0 , 1; 0 1; y x , suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1; .
' 0 , ; 1 0 ; 1 y x , suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 0 ; 1 .
+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại 0 , 0 C D x y . Hàm số đạt cực tiểu tại 1, 1 C T x y . + Giới hạn: lim ; lim x x y y .
+ Bảng biến thiên
x 1 0 1
' y 0 0 0
y
1
0
1
- Đồ thị: + Đồ thị hàm số cắt trục O x tại điểm 2 ; 0 , 0 ; 0 , 2 ; 0
+ Đồ thị hàm số cắt trục O y tại điểm 0 ; 0 .
+ Đồ thị hàm số nhận trục O y làm trục đối xứng. + Đồ thị hàm số đi qua điểm 2 ; 8 , 2 ; 8 .
- Vẽ đồ thị:
Câu 1.b. Từ đồ thị suy ra, để đường thẳng y m cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt khi 1 0 m .
Hoành độ 4 giao điểm là nghiệm của phương trình
4 2 4 2 2 2 0 x x m x x m (*). Phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt khi phương trình
2 2 0 t t m có 2 nghiệm dương phân biệt
1 2 0 t t .
Khi đó 4 nghiệm của pt (*) là 1 2 2 1 3 1 4 2 ; ; ; x t x t x t x t .
Như vậy ta có 1 4 2 3 ; x x x x . Ta có
3 ' 4 4 y x x .
Suy ra tổng hệ số góc của 4 tiếp tuyến tại 4 giao điểm với đồ thị C là:
3 3 3 3
1 2 3 4 1 1 1 2 1 3 1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 k k k k x x x x x x x x
3 3 3 3
1 4 2 3 1 4 2 3 4 4 4 4 0 x x x x x x x x .
Nhận xét: Đây là dạng toán biện luận số giao điểm của một đường thẳng d với một hàm số C cho trước. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số dựa vào dáng điệu của đồ thị xét các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.