Quảng cáo
Đềthi thử Đại học lần II năm 2013 môn Toán  Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
QR

Đềthi thử Đại học lần II năm 2013 môn Toán Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Page 1

4 2 1 1 x x 1 4 2  

Đề thi thử Đại học lần II năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1. (2 điểm) Cho hàm số y =

4 2 1 1 x x 1 4 2  

2 2 2 2 3x 7x 3 x 2 3x 5x 1 x 3x 4         

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Đường thẳng ∆ đi qua điểm cực đại của (C) và có hệ số góc k. Tìm k để tổng các khoảng cách từ hai điểm cực tiểu của (C) đến ∆ nhỏ nhất. Câu 2. (1 điểm) Giải phương trình: 2sin3x + cos2x + cosx = 0 Câu 3. (1 điểm) Giải phương trình:

2 2 2 2 3x 7x 3 x 2 3x 5x 1 x 3x 4         

x (1 sin x)e

1 cosx

Câu 4. (1 điểm)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) =

x (1 sin x)e

1 cos x

5 2 3 x 3x 2 m( x x 1)     

Câu 5. (1 điểm)

Hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a và đáy ABCD là tứ giác nội tiếp đường tròn bán kính r, trong đó các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. Câu 6. (1 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm

5 2 3 x 3x 2 m( x x 1)     

2 2 2 2 2 3x 2y 8x 4y 8 x 4y 5 2x y 4x 4 2 2 33.2 2x y 2 0

                

Câu 7. (1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A (2; 2) và hai đường trung tuyến của tam giác là d1: 2x + 5y – 8 = 0 và d2: x – 3y + 2 = 0. Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC. Câu 8. (1 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có S (5; 4; 6), A (−1; 4; 3), C (5; −2; 3). Gọi K là trung điểm của AC và điểm H là trực tâm của tam giác SAB. Tính độ dài đoạn thẳng KH. Câu 9. (1 điểm)

Giải hệ phương trình 2 2 2 2 2 3x 2y 8x 4y 8 x 4y 5 2x y

4x 4 2 2 33.2 2x y 2 0       

   

    

BỘ ĐỀ VTEST SỐ 6

ThuVienDeThi.com

Page 2

3 4

ĐỀ SỐ 6 Đề thi thử Đại học lần II năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1. (2 điểm) Câu 1. (1 điểm). Học sinh tự giải Câu 2. (1 điểm)

Tọa độ điểm cực đại A (0 ; 1), tọa độ các điểm cực tiểu B (1 ; 3

4 )

3 1;

4  và C ( 3 1; 4  )

: kx y 1 0    Pt của : kx y 1 0   

1 2

1 k 4 h

k 1

 

. Khoảng cách từ B và C lần lượt là :

1 2

1 k 4 h

k 1

 

2 2

1 k 4 h

k 1

 

 và 2 2

1 k 4 h

k 1

 

2 2

2

1 1 2k 2 k 8 16 k 1

  

 Suy ra H = (h1 + h2)2 =

2 2

2

1 1 2k 2 k 8 16 k 1

  

 (*).

1 1 2t 2 1 8 16 t 1

  

 Xét hàm số f(t) =

1 1 2t 2 1 8 16 t 1

  

  với t 0

(0,5 điểm) 1 t 16  Nếu 1 t 16  4t t 1 

'

2 4 f (t) 0 f(t) (t 1)      thì f(t) = 4t

t 1 

'

2 4 f (t) 0 f (t) (t 1)     

1 4 f(t) f( ) 16 17    đồng biến 1 4 f (t) f ( ) 16 17   

1 0 t 16  Nếu 1 0 t 16  '

2 1 2 f (t) 0 f(t) 4(t 1) 4(t 1)        thì f(t) = '

2 1 2 f (t) 0 f (t) 4(t 1) 4(t 1)

      

1 4 f(t) f( ) 16 17   

nghịch biến

1 4 f (t) f ( ) 16 17   

1 t 16  Suy ra f(t) nhỏ nhất khi 1 t 16 

1 2 (h h )   Áp dụng vào (*) ta được H nhỏ nhất 1 2 (h h )   nhỏ nhất

2 1 1 k k 16 4    khi và chỉ khi 2 1 1 k k 16 4  

(0,5 điểm)

2 sin x.2sin x cos2x cosx 0    

Câu 2. (1 điểm)

Pt 2 sin x.2sin x cos2x cosx 0     sin x(1 cos2x) cos2x cosx 0     

 

2 2 (sin x cosx) (1 sin x)(cos x sin x) 0

(sin x cosx) 1 (1 sin x)(cosx sin x) 0

     

     

2 (sin x cosx)(1 cosx sin x sin x.cosx sin x) 0        (0,5 điểm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo