
Bài tập Toán 12 Nguiyễn Thanh Lam
1
Chuyên đề
HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT
PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
1. Tập xác định của hàm số lũy thừa
Hàm số lũy thừa Số mũ Tập xác định
y a
là số nguyên dương D
là số nguyên âm hoặc bằng 0 \ 0 D
là số không nguyên 0; D
2. Lũy thừa
Định nghĩa . . ... n a a a a a ( tích của n thừa số a)
Tính chất
0 1 a ; 1 n
n a a
Tích 2 lũy thừa cùng cơ số . n m n m a a a
Thương 2 lũy thừa cùng cơ số
n
n m m a a a
Lũy thừa của lũy thừa
. m n n m a a
m m n m n n a a a , . n n n a b ab , . n n n ab a b ,
n n
n a a b b
3. Lôgarit Định nghĩa log c
a a b b c
Tính chất
log 1 0 a ; log 1 a a với: 0 1 a
loga b a b ; log b a a b
Lôgarit của tích 1 2 1 2 log . log log a a a b b b b
1 2 3 1 2 3 log . . log log log a a a a b b b b b b
Lôgarit của thương
1
1 2 2 log log log a a a b b b b
1 log log a a b b
Lôgarit của lũy thừa
log log a a b b 1 log log n a a b b n
Công thức đổi cơ số
log log log
c a
c
b b a
1 log log a
b b a
1 log loga a b b
ThuVienDeThi.com
Bài tập Toán 12 Nguiyễn Thanh Lam
2
Lôgarit thập phân (lôgarit với cơ số 10) Lôgarit cơ số 10 của b, ta viết: logb hay lgb
log1 0 ; log10 1
Lôgarit tự nhiên (lôgarit với cơ số e với e là số tự nhiên) Lôgarit cơ số e của b, ta viết: lnb
ln1 0 ; lne 1
4. Đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Hàm số sớ cấp Hàm số hợp
1 ' n n x nx
1 ' . ' n n u nu u
'
2 1 1 x x
'
2 1 ' u u u
' 1 2 x
x
' ' 2
u u
u
' x x e e
' . ' u u e e u
' ln x x a a a
' ln . ' u u a a a u
' 1 ln x x
' ' ln u u u
' 1 log ln a x x a
' ' log ln a
u u u a
' 1 log ln10 x x
' ' log ln10
u u u
Bài tập. 1. :
1. 4 2 3 4 2 3 2 2. 3 3 7 5 2 7 5 2 2
3. 3 3 9 80 9 80 3 4. 2 1 2 1 2 x x x x ( 1 2 x ) 2 :
ếu 2 4 2 2 2 4 3 3 x x y y x y a th
2 2 2 3 3 3 x y a (
2 3 u x
2 3 v y ) 3. :
1. 9 2 20 9 2 20 A 2. 4 10 2 5 4 10 2 5 B
3. 3 3 20 14 2 20 14 2 M 4. 3 3 26 15 3 26 15 3 N Bài 4. T m tập xác định của các h m số sau:
1.
1 3 3 y x 2.
2 2 3 4 x 3.
3 2 4 6 9 y x x 4.
5 2 4 3 1 y x
5.
1 3 5 3 y x
6.
4 2 3 4 2x 7.
3 2 9 y x
8.
2 2 6 y x x
9.
5 2 3 y x
10.
4 2 4 x
11.
7 2 6 9 y x x
12.
1 2 3 6 y x x
Bài 4. T m tập xác định của các h m số sau:
1.
6 2 4 3 y x x
2.
5 2 3 4 x x 3.
1 3 2 3 3 2 y x x x
ThuVienDeThi.com
Bài tập Toán 12 Nguiyễn Thanh Lam
3
4. 2 log 9 y x 5. 2 3 log 5 log 3 y x x 6. 2
3 log 10 y x
7.
2 3 log 2 y x 8.
2
1 log 1 y x 9. 3 2
1 log
2
x y
x x
Bài 5. T m đạo h m của các h m số sau:
1. 2 2 9 y x 2.
2 2 9
x y
x
3. 2 1 y x x
4. 2 1 x y x e 5. 2 2x y x x e 6. 3 log y x
7. 2 3 log x y x 8. 2 ln y x x 9. 4 2 x x e e 5. : 1. 8 2 8 2 log 4 log 4 2log 4.log 4 2. 9 4 9 4 log 6 log 6 2log 6.log 6
3. 2 2
96 12
log 24 log 192 3 log 2 log 2 4.
2
1 1 1 1 ... log log log 2log n a a a a
n n x x x x
: 0 ; 1 a x * n 6. 1. Cho 2 2 ; 0 ; 4 12 ; 0 1 x y x y xy a
h ng minh : 1 log 2 2log 2 log log 2 a a a a x y x y
2. Cho
1 1 log 10 x y
1 1 log 10 y z h ng minh :
1 1 log 10 z x 7.
1. Cho 2 2 log 5 ; log 3 a b y t nh : 2 log 45 theo a b . 2. Cho 3 2 log 5 ; log 3 a b y t nh : 3 log 100 theo a b . 3. Cho 30 30 log 3 ; log 5 a b y t nh : 30 log 1350 theo a b . 4. Cho 30 30 log 3 ; log 5 a b y t nh : 30 log 8 theo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.