Quảng cáo
Bài tập Hàm số Lũy thừa - Mũ - Logarit
QR

Bài tập Hàm số Lũy thừa - Mũ - Logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương 1

Hàm sốLũy thừa - Mũ - Logarit

1.1 Hàm sốLũy thừa - Mũ

1.1.1 Công thức

1. Với mọi a > 0, b > 0 ta có:

• aα.aβ = aα+β

• aα

aβ = aα−β

• (aα)β = aα.β

• (ab)α = aα.bα

• ³a

b

´α = aα

bα

2. So sánh

• Nếu a > 1 thì aα > aβ ⇔α > β

• Nếu 0 < a < 1 thì aα > aβ ⇔α < β

3. Căn thức: Với a,b ≥0, m,n ∈N∗, p, q ∈Z ta có:

• np

ab = npa. np

b

• n ra

b =

npa

np

b (b > 0)

• np

ap = ¡ npa ¢p (a > 0)

• mp

npa = mnpa

• a m

n = np

am

4. Chú ý:

• Khi xét luỹthừa với sốmũ 0 và sốmũ nguyên âm thì cơ sốa phải khác 0.

• Khi xét luỹthừa với sốmũ không nguyên thì cơ sốa phải dương.

• Khi n lẻ, mỗi sốthực a chỉcó một căn bậc n. Kí hiệu npa.

• Khi n chẵn, mỗi sốthực dương a có đúng hai căn bậc n là hai sốđối nhau.

5. Đạo hàm

• (ax)′ = ax lna

• (au)′ = au lna.u′

• (ex)′ = ex

• (eu)′ = eu.u′

1.1.2 Thực hiện các phép tính sau:

1.

µ 1

16

¶−0,75 + µ1

8

¶−4

3 Đs: 24

2. (0,04)−1,5 −(0,125)−2

3 Đs: 121

3. 8 9 7 : 8 2 7 −3 6 5 .3 4 5 Đs: -1

4.

³ 5−2

5 ´−5 + h (0,2) 3 4 i−4 Đs: 150

5. (−1)3 µ −7

8

¶3 . µ −2

7

¶2 .(−7). µ −7

14

6. B = (−3)2.(−15)6.84

92.(−5)6.(−6)4

7. C = 4 3 2 +8 2 3

8.

³ 32 3 2 ´−2

5

9. E = (−18)7.24.(−50)3

(−25)4.(−4)5.(−27)2

10. F = 1256.(−16)3.(−2)3

253£ (−5)2¤4

11. G = 23.2−1 +5−3.54 −(0,01)−2.10−2

10−3 : 10−2 −(0,25)0 +10−2 q

(0,01)−3

12.

³ 4 1 3 −10 1 3 +25 1 3 ´³ 2 1 3 +5 1 3 ´

13. 43+ p

2.21− p

2.2−4− p

2 Đs: 8

14. 63+ p

5

22+ p

5.31+ p

51 Đs: 18

15.

³ 251+ p

2 −52 p

2.5−1−2 p

2´ Đs: 24

5

16.

5p

4. 4p

64. ³ 3pp

2 ´4

3pp

32

17.

5p

81. 5p

3. 5p

9. p

12 ³ 3pp

3 ´2 . p

18 5p

27. p

6

1 ThuVienDeThi.com

© by Nguyễn Hồng Điệp LATEX2015 12

1.1.3 Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với sốmũ hữu tỉ(các biểu thức đều có nghĩa):

1. a 1 3 .pa Đs: a 5 6

2. b 1 2 .b 1 3 . 6p

b Đs: b

3. a 4 3 : 3pa Đs: a

4.

3p

b : b 1 6 Đs: b 1 6

5.

4p

x2 3px

6.

5 s

b a

3 ra

b

7.

5q

2 3p

2 p

2

8.

3

v u u t2

3

3 s

3 2

r

2 3

9.

4p

3p

a8

10.

5p

b2p

b

3p

b p

b

1.1.4 Đơn giản các biểu thức sau:

1.

a 4 3 ³ a−1

3 + a 2 3 ´

a 1 4 ³ a 3 4 + a−1

4 ´ Đs: a

2. a 1 4 −a 9 4

a 1 4 −a 5 4 −b−1

2 −b 3 2

b 1 2 + b−1

2 Đs: a+ b

3.

a1,5 + b1,5

a0,5 + b0,5 −a0,5b0,5

a−b + 2b0,5

a0,5 + b0,5

4.

µ a0,5 +2 a+2a0,5 +1 −a0,5 −2

a−1

¶ .a0,5 +1

a0,5

5.

à x 1 2 −y 1 2

xy 1 2 + x 1 2 y + x 1 2 + y 1 2

xy 1 2 −x 1 2 y

!

. x 3 2 y 1 2

x+ y −2y

x−y

6.

 x 1 2 +3y

1 2 ³ x 1 2 −y 1 2 ´2 + x 1 2 −3y 1 2

x−y

. x 1 2 −y 1 2

2 Đs: a−b

7.

³ a 1 3 −b 2 3 ´ . ³ a 2 3 + a 1 3 .b 2 3 + b 4 3 ´

8.

³ a 1 4 −b 1 4 ´ . ³ a 1 4 + b 1 4 ´ . ³ a 1 2 + b 1 2 ´

9. a−1 +(b + c)−1

a−1 −(b + c)−1 . µ 1+ b2 + c2 −a2

2bc

¶ .(a+ b + c)−2

10.

à a 1 2 +2

a+2a 1 2 +1 −a 1 2 −2 a−1

!

.(a 1 2 +1)

a 1 2

1.1.5 Đơn giản các biểu thức sau:

1. a 1 3 p

b + b 1 3 pa

6pa+ 6p

b Đs: 3p

ab

2.

³ 3pa+ p

b ´³ a 2 3 + b 2 3 − 3p

ab ´ Đs: a+ b

3.

³ a 1 3 + b 1 3 ´ : µ 2+ 3 ra

b + 3 ra

b

¶ Đs:

3p

ab 3pa+ 3p

b

4.

3pa− 3p

b

6pa− 6p

b

5.

µp

ab − ab

a+ p

ab

¶ :

4p

ab − p

b a−b

6.

àa2 4px+ xpa

a 4px+pax − p

a2 + x+2apx ¶4

7.

a+x 3p

a2− 3p

x2 +

3p

ax2− 3p

a2x 3p

a2−2 3pax+ 3p

x2

6pa−6px −6px

8.

 xpx−x ³ 4p

x3−1 4px−1 −px ´³ 4p

x3+1 4px+1 −px ´



3

9.

" a 3pa−2a 3p

b + 3p

a2b2

3p

a2 − 3p

ab +

3p

a2b − 3p

ab2

3pa− 3p

b

#

: 3pa

1.1.6 So sánh các cặp sốsau:

1. 4− p

3 và 4− p

2 Đs: <

2. 2 p

3 và 21,7 Đs: >

3.

µ1

2

¶1,4 và µ1

2

¶p

2 Đs: >

4.

¡p

2 ¢−3 và ¡p

2 ¢−5 Đs: >

5. (0,01)− p

2 và (10)− p

2

6.

³π

4

´2 và ³π

4

´6

7. 5−2 p

3 và 5−3 p

2

8. 5300 và 8200

9. (0,001)−0,3 và 3p

100

10. 4 p

2 và (0,125)− p

2

11.

µ4

5

¶−4 và µ5

4

¶5

12. 0,02−10 và 5011

13.

¡p

3−1 ¢ 1

4 và ³p

3−1 ´ p

2 2

2 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo