
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9 Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 3 2 - 1 5- y x m x m C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi C 2 m
b) Tìm m để đồ thị có 2 điểm cực trị, đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu và điểm C
thẳng hàng. 0;4 I Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 1 sinx cos sin 2 os2 0 x x c x
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
) 1( 5 1
16 4
2 2
3 3
x y
x y y x
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giới hạn
4
2
1 2 3 lim 2 x
x x I x
Câu 5.(1,0 điểm). Tìm để phương trình có nghiệm . m 3 2 3 2 3 6 5 8 0 x m x m xA Câu 6.(1,0 điểm).
1. Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển . Biết 2x 1
n x x với là số nguyên dương. 1 2 3 1. 2 3 ... . 512 n n n n n C C C n C n n
2. Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển biểu thức . 19 x 9 n P (2x 1) (x 1)
Biết với n là số nguyên dương. 0 1 2 n n n n n C C C ... C 2048
Câu 7.(1.0 điểm)
1. Trong mặt phẳng toạ độ , lập phương trình đường thẳng đi qua điểm và Oxy 2;1 M
tạo với đường thẳng một góc . : 2 3 4 0 d x y 0 45
2. Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn có phương trình Oxy C
và điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua M và 2 2 x y 2x -4y -20 0 5;2 M
cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt sao cho C , A B 8 AB
Câu 8.(1,0 điểm).
Cho hình lăng trụ đứng có và . Gọi 1 1 1 ABCA B C 1 , 2 , 2 5 AB a AC a AA a A 0 120 BAC
M là trung điểm của cạnh CC1. Tính thể tích khối tứ diện và khoảng cách từ điểm 1 AA BM A
tới mặt phẳng . 1A BM
Câu 9.(1,0 điểm). Cho thoả mãn . , , 0 x y z 0 x y z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 3
3 16 x y z P
x y z
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 8 Câu NỘI DUNG Điểm 1.1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số x 1 y (C) 2x 3
1,0
1.TXĐ: 3 D R \ 2 2.SBT.
a. Giới hạn, tiệm cận: và là TCĐ khi . 3 x 2 lim y
3 x 2 lim y
3 x 2 3 x 2
là TCN khi x
1 1 lim y y 2 2 x .
0.25
b. BBT. Hàm số nghịch biến trên và . 2 5 y' 0, x D (2x 3)
3 ( ; ) 2 3 ( ; ) 2 0.25
0.25
3.Đồ thị.
- Đồ thị nhận điểm 3 1 I( ; ) 2 2
làm tâm đối xứng. - Đồ thị cắt Ox tại (1; 0)
và cắt Oy tại . 1 (0; ) 3 - Đồ thị đi qua (-1; 2), (-2; -3).
0.25
1.2 Tìm hai điểm phân biệt trên I đối xứng qua đường thẳng (d): 5x + y + 8 = 0. 1,0 - Giả sử A, B là hai điểm phân biệt thỏa mãn. Khi đó A, B nằm trên đường thẳng () vuông góc với (d). Suy ra () có dạng: x – 5y + m = 0, (mR) 0.25
- Đặt Trong đó x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình tương giao: 1 2 1 2 x m x m A(x ; ),B(x ; ). 5 5
(*) 2 x 1 x m 2x 2(m 4)x 3m 5 0. 2x 3 5 2 2 ' (m 4) 2(3m 5) m 2m 26 0, m.
- Theo Định lí Viet, ta có: 1 2 x x (m 4)
0.25
- A, B đối xứng qua (d) khi chỉ khi trung điểm của AB là
1 2
1 2
x x m x x 2 I( ; ) (d) 2 5
hay (thỏa mãn). m 4 m 4 m 4 m 4 I( ; ) (d) 5( ) 8 0 m 1 2 10 2 10
0.25
- Khi đó x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương: 2 2x 6x 8 0 x 1;x 4. Vậy hai điểm A(1; 0) và B(-4; -1).
0.25
2 Giải phương trình: 3 3sin 3 os3 3 4sin x c x x 1.0
PT đã cho tương đương với: 3 3sin 4sin 3cos3 3 sin3 3cos3 3 x x x x x 0.25
x y’
y
1 2
-
+
1 2
-
3 2 - + -
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
-10 -5 5 10 I
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.