
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8
Ngày 5 tháng 9 năm 2015
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số x 1 y (C) 2x 3 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. b) Tìm hai điểm phân biệt trên (C) đối xứng với nhau qua đường thẳng (d): 5x + y + 8 = 0.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình: 3 3sin 3 os3 3 4sin x c x x
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
2 2 2 3 3 0
, 2 3 2 2
x y x y xy
x y x y y x x y
A
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giới hạn:
3
1
2 3 2 lim 1 x
x x I x
Câu 5.(1,0 điểm).
1. Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển , biết n là số tự nhiên thỏa 6x
n 3 2 2 x 3x
mãn: n 1 n n 3 n 2 C 2C 247. 2. Tính tổng 2 1 2 2 2 3 2 2014 2014 2014 2014 2014 1 2 3 ... 2014 S C C C C Câu 6.(1,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường 0 1 2 4 2 2 y x y x
thẳng d : . Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được 0 1 y x
đến (C) hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 900 . 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng và . Lập phươngtrình : 2 2 0 d x y 1;1 I
đường thẳng cách I một khoảng bằng và tạo với đường thẳng d một góc bằng . 10 0 45 Câu 7.(1,0 điểm).
Cho hình hộp S.ABC có AB = AC = a, BC = , , . Tính thể tích 2 a 3 a SA A A 0 30 SAB SAC
khối chóp S.ABC. Câu 8.(1,0 điểm). Tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi thuộc nửa 2 2 3 2 3 4 x x m x x x khoảng . 3; Câu 9.(1,0 điểm). Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x+y=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2 2 1 1 P x y y x
-------------Hết-----------
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 7
Câu Nội dung trình bày Điểm
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số . 2x 1 y x 2 + Txđ: R\{-2} Sự biến thiên: ; ; ; x ( 2) lim y
x ( 2) lim y
xlim y 2
xlim y 2 0.25
+ Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = –2 làm tiệm cận đứng, đường thẳng y = 2 làm tiệm cận ngang 0.25
+ Tính: Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –2 ) và ( –2; +∞)
,
2 5 y 0 x 2 x 2
Hàm số không có cực trị.
0.25
+ Đồ thị:
-12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10 12
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
0.25
2. Tìm m để đường thẳng y = mx – 1 cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt cùng thuộc một nhánh.
Phương trình hoành độ giao điểm: mx – 1 = 2x 1 x 2 2 x 2
mx 2m 3 x 1 0(1)
PT (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn x1 < x2 < –2 hoặc –2 < x1 < x2.
0.25
Ta có: (1) 2 3x 1 m x 2x
0.25
Xét hàm số: g(x) = ; g’(x) = 2 3x 1 x 2x
2
2 2 3x 2x 2 0 x 2;0 x 2x
có bảng biến thiên
x -∞ -2 0 +∞ g’(x) – – –
g(x)
0
-∞
+∞
-∞
+∞
0
0.25
Câu I
(2 đ)
Tìm được kết quả: m > 0 0.25
Câu 2. Giải bất phương trình: . 3 2 x x 3x x 1 2 0 1.0
Đặt t = thì BPT trở thành: t2 + 3t + 2 > 0 t > –1 hoặc t < –2 x x 1 0.5
Xét hàm số y = f(x) = Có đạo hàm: f’(x) = x x 1 3x 2 2 x 1
0.25
Từ đó lập bảng biến thiên của hàm f(x)
x –1 –2/3 +∞ f’(x) – – 0 +
f(x)
0 +∞
2 3
9
Quan sát bảng biến thiên ta thấy x ≥ –1 thì f(x) > –1. Kết luận nghiệm của BPT là: x ≥ –1.
0.25
2
Câu 3. Giải phương trình: cos5x + cos3x + cosx – sin3x = 0. 1.0 ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.