.jpg)
www.MATHVN.com
www.MATHVN.com GV: Nguyễn Chín Em
THPT iSCHOOL RẠCH GIÁ www.DeThiThuDaiHoc.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN A. BẢNG ĐẠO HÀM – NGUYÊN HÀM CƠ BẢN. Đạo hàm Mở rộng Nguyên hàm Mở rộng ( )' 0 c = dx x C = + ∫
( ) . ' c x c = . . k dx k x C = + ∫
( )
1 ' . n n x n x − = ( )
' 1 . '. n n u n u u − =
1 . 1
n n x x dx C n
+ = + + ∫ ( ) ( )
1 1 . 1
n n ax b ax b dx C a n
+ + + = + + ∫
'
2 1 1 x x = −
'
2 1 ' u u u − = 1 . ln dx x C x = + ∫ 1 1 . .ln dx ax b C ax b a = + + + ∫
'
2 c c x x = −
'
2 . ' c c u u u − = . .ln k dx k x C x = + ∫ . .ln k k dx ax b C ax b a = + + + ∫
( )
' 1 2 x
x = ( )
' ' 2
u u
u = . x x e dx e C = + ∫ 1 . . ax b ax b e dx e C a
+ + = + ∫
( )
' x x e e = ( )
' '. u u e u e = . ln
x x a a dx C a = + ∫
( )
' .ln x x a a a = ( )
' . '.ln u u a a u a = sin . cos x dx x C = − + ∫ ( ) ( ) 1 sin . cos ax b dx ax b C a + = − + + ∫
( )
' 1 lnx x = ( )
' ' ln u u u = cos . sin x dx x C = + ∫ ( ) ( ) 1 cos . sin ax b dx ax b C a + = + + ∫
( )
' 1 log .ln a x x a =
( )
' ' log .ln a
u u u a = 2 1 . tan cos dx x C x = + ∫
( )
' sin cos x x =
( )
' sin '.cos u u u = 2 1 . cot sin dx x C x x = − + ∫
( )
' cos sin x x = −
( ) cos ' '.sin u u u = −
tan . ln cos x dx x C = − + ∫
( )
'
2 1 tan cos x x =
( ) ' tan ' cos
u u u = cot . ln sin x dx x C = + ∫
( )
'
2 1 cot sin x x = −
( ) 2
' cot ' sin
u u u = −
Một số công thức LG thường sử dụng để tính nguyên hàm.
( ) ( ) 1 cos .cos cos cos 2 a b a b a b = − + +
( ) ( ) 1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b = − − +
( ) ( ) 1 sin .cos sin sin 2 a b a b a b = − + +
2 1 cos2 sin 2
a a − = ; 2 1 cos2 cos 2
a a + =
sin 2 2sin .cos a a a =
2 2
2
2
cos sin
cos2 2cos 1
1 2sin
a a
a a
a
− = − −
2 2
2 2 cos 1 sin
sin 1 cos
a a
a a
= − = −
Qui tắc đạo hàm. 1. ( )
' . '. . ' u v u v u v = +
2.
'
2 '. . ' u u v u v v v − =
ThuVienDeThi.com
www.MATHVN.com
www.MATHVN.com GV: Nguyễn Chín Em
THPT iSCHOOL RẠCH GIÁ www.DeThiThuDaiHoc.com Trang 2
B. TÍCH PHÂN. 1. 2. Tính chất.
a) ( ) ( ) . .
a b
b a f x dx f x dx − = ∫ ∫ b) ( ) ( ) . . . .
b b
a a k f x dx k f x dx = ∫ ∫
c) ( ) ( ) ( ) ( ) .
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx ± = ± ∫ ∫ ∫ d) ( ) 0
a
a f x dx = ∫
e) ( ) ( ) ( ) . . .
b b b
a a a m f x M m dx f x dx M f x dx ≤ ≤ ⇒ ≤ ≤ ∫ ∫ ∫ f) ( ) ( ) ( ) . . .
c b c
a a b f x dx f x dx f x dx = + ∫ ∫ ∫
3. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH TÍCH PHÂN 3.1. Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản để tính tích phân.
3.2. Tích phân hàm hữu tỷ: ( ) ( )
b
a
f x dx g x ∫
- Nếu bậc ( ) f x ≥ bậc ( ) g x → Chia đa thức.
- Nếu bậc ( ) f x < bậc ( ) g x : Ta sử dụng hệ số bất định.
( )( ) ( ) ( ) 1 2 1 2
ax b A B x x x x x x x x + = + − − − − ( ) ( ) ( ) 2 2 0 0 0
ax b A B x x x x x x
+ = + − − −
3.3. Phương pháp đổi biến số: ( ) ( ) . '
b
a A f u x u x dx = ∫ .
Dạng 1: Đặt ( ) ( ) ' . t u x dt u x dx = ⇒ = ; đổi cận:
Ta được: ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
.
u b
u b
u a u a A f t dt F t = = ∫
* Một số thủ thuật đặt t . Dạng ( ) ( )
b
a
f u x dx ∫ ( )
( )
b
n a
u x dx v x ∫ ( ) sin .
cos
b
a
x dx f x ∫ ( ) ( ) .
b u x
a
e v x dx ∫ ( ) ln b
a
f x dx x ∫ ( )
2 tan
cos
b
a
f x dx x ∫
t ( ) u x ( ) t v x = ( ) cos t f x = ( ) t u x = ( ) ln t f x = tan t x =
m lẻ
cos t x =
m chẳn m = 0 n chẳn âm
tan t x =
Dạng sin .cos
b m n
a
x xdx ∫
n chẳn sin t x =
n chẳn
Hạ bậc
2 1 cos2 sin 2
a a − =
2 1 cos2 cos 2
a a + = n = 0 m chẳn âm
cot t x = Dạng 2: Dạng 2 2 a x + 2 2 a x − 2 2 x a −
Đặt tan , ; 2 2 t a t t π π = ∈−
sin , ; 2 2 x a t t π π = ∈−
{ } , ; \ 0 sin 2 2 a x t t π π = ∈−
( ) ( ) ( ) ( ) .
b b
a a
f x dx F x F b F a = = − ∫
x a b t ( ) u a ( ) u b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.