
Phạm Văn Bình – THPT Hậu Lộc 2 Email : Binhthuy_HL2@yahoo.com
Thi thử tốt nghiệp khối 12 Môn : Toán ( Thời gian làm bài: 150 phút)
Câu 1 (3.0): Cho hàm số : (1) ( Cm)
3
2 2 1 2 3 x y mx m x m
1. Chứng minh rằng họ đường cong (Cm) luôn điqua điểm cố định với mọi m . 2. xác định m để ( ) đạt cực trị tại thoã mãn : m C 1 2 ; x x 1 2 6 x x 3. Khảo sát và vẽ đồ thị ( C2 ) của hàm số ( 1) khi m = 2
4. Viết phương trình các tiếp tuyến của ( C2 ) đi qua điểm 4 4 ; 9 3 M 5. Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi ( C2) ; y= 0 ; x = 0 ; x = 1 ; quay quanh 0x .
Câu II (2.0) : 1. Cho hàm số .
1 1 khi x 0
1 khi x= 0 2
x x f x
Chứng minh rằng hàm số liên tục tại . Từ đó tính ( nếu có ). f x 0 0 x ' 0 f
2. Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số : trên 3 4 cos sin sin 2 3 y x x x 0;
3. Tính các tích phân sau : ;
2
2 1
0 I 2 3 sin x x xdx
2
2 2 1 I 9 dx x
Câu III (2.0): Trên mặt phẳng toạ độ x0y cho Hypebol( H) có phương trình:
2 2
1 25 24 x y
1. Tìm toạ độ các tiêu điểm , toạ độ các đỉnh ; tâm sai và viết phương trình các đường tiệm cận của (H). 2.Lập phương trình tiếp tuyến của ( H) biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng x-y+1 =0 ( ) : 3. Tìm các giá trị của k để đường thẳng (d) : y=kx-1 có điểm chung với ( H ) ë trên . Câu IV( 2.0) : Trong không gian 0xyz cho 2 đường thẳng ; có phương trình : 1d 2 d
: 1
3 0 : 1 0 x y z d y z 2 d 2 2 9 0 1 0 x y z y z 1. Chứng minh 2 đường thẳng (d1) ; (d2) chéo nhau và vuông góc nhau .Từ đó tính khoảng cách giữa (d1) ; (d2) 2. Lập phương trình mặt phẳng ( P ) song song và cách đều (d1) ; (d2) 3. Lập phương trình đường vuông góc chung của (d1) và (d2)
Câu V(1.0) : Tìm hệ số của số hạng có chứa 5x trong khai triển : . 3
3 2 3 ( )n x
x
Biết rằng 1 4 3 7 3 n n n n C C n
ThuVienDeThi.com
Phạm Văn Bình – THPT Hậu Lộc 2 Email : Binhthuy_HL2@yahoo.com
Đáp án toán khối 12
Câu ý Nội dung Điểm I 3.0®
1 Tìm được điểm cố định M 4 1; 3
0.5
2
ĐK để đạt cực trị tại có 2 nghiệm phân biệt m C 1 2 ; x x ' 0 y . 1 m Mặt khác : ( ) đạt cực trị tại thoã mãn : m C 1 2 ; x x 1 2 6 x x
. áp dụng viét : .
2 1 2 1 2 4 36 x x x x 1 2 1 2 2 ; . 2 1 x x m x x m
ĐS : 2 4 m
m
0.25
0.25
3 Khi m= 2 hàm số có dạng : 3 2 1 2 3 3 y x x x
Học sinh khảo sát dủ các bước và vẽ đúng hình
1.0
4 Tiếp tuyến của ( C2 ) điqua . Ta được 3 tiếp tuyến 4 4 ; 9 3 M 4 5 128 ; 3 ; ; 3 9 81 y y x y x
0.5
5 Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi ( C2) ; y= 0 ;
x = 0 ; x = 1 ; quay quanh 0x là :
2 1 3
2
0
313 2 3 3 315 x V x x dx 0.5
Câu II 2.0 ®
1 Ta có : 1 0 2 f
. Suy ra hàm số liên tục tại 1 lim 2 x o f x
0 0 x
Mặt khác : = . Vậy
0
0 lim 0 x
f x f x
1 8 1 ' 0 8 f
0.25
0.25
2. Ta có : = 3 4 cos sin sin 2 3 y x x x
3 4 2sin sin 3 x x
. ' 2cos .cos2 y x x
Trên tìm được 3 điểm tới hạn 0; 3 ; ; 2 4 4 x x x
ĐS : ; . 0 min 0 x y x
2 2 3 3 4 Maxy x
0.25
0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.