
Nếu cần file word đầy đủ và lời giải chi tiết xin liên hệ : vanthienbmt@gmail.com 1
O
A
B
a b
a
b
PHẦN 1: TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. HỆ TOẠ ĐỘ 1. Hệ trục toạ độ - toạ độ vectơ – toạ độ điểm Hệ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuông góc với nhau. Vectơ đơn vị trên Ox, Oy lần lượt là ,i j
. O là gốc toạ độ, Ox là trục hoành, Oy là trục tung. Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ: ( ; ) . . u x y u x i y j .
Toạ độ của điểm đối với hệ trục toạ độ: ( ; ) . . M x y OM x i y j .
Tính chất: Cho ( ; ), ( ; ), a x y b x y k R , ( ; ), ( ; ), ( ; ) A A B B C C A x y B x y C x y :
+ x x a b
y y
+ ( ; ) a b x x y y + ( ; ) ka kx ky
+ b
cùng phương với 0 a
k R: x kx vaø y ky .
x y x y
(nếu x 0, y 0).
+ ( ; ) B A B A AB x x y y
.
+ Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB: ; 2 2
A B A B I I x x y y x y .
+ Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC: ; 3 3
A B C A B C G G x x x y y y x y .
+ Toạ độ điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k 1: ; 1 1
A B A B M M x kx y ky x y k k
.
( M chia đoạn AB theo tỉ số k MA kMB
). 2. Góc giữa hai vectơ Cho , 0 a b
. Từ một điểm O bất kì vẽ , OA a OB b .
Khi đó , a b AOB với 00 AOB 1800. Chú ý:
+ , a b
= 900 a b
+ , a b
= 00 , a b
cùng hướng
+ , a b
= 1800 , a b
ngược hướng
+ , , a b b a 3. Tích vô hướng của hai vectơ
Định nghĩa: . . .cos , a b a b a b .
Đặc biệt: 2 2 .a a a a .
Tính chất: Với , , a b c
bất kì và kR, ta có:
+ . . a b b a ; . . a b c a b a c ;
. . . ka b k a b a kb ; 2 2 0; 0 0 a a a
.
+
2 2 2 2 . a b a a b b ;
2 2 2 2 . a b a a b b ; 2 2 a b a b a b .
+ .a b
> 0 , a b
nhọn + .a b
< 0 , a b
tù
ThuVienDeThi.com
Nếu cần file word đầy đủ và lời giải chi tiết xin liên hệ : vanthienbmt@gmail.com 2
A
B C H
O M
A
B
C
D
T
R
.a b
= 0 , a b
vuoâng.
4. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng Cho a = (a1, a2), b
= (b1, b2). Khi đó: 1 1 2 2 .a b a b a b .
2 2 1 2 a a a ; 1 1 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 cos( , )
.
a b a b a b
a a b b
; 1 1 2 2 0 a b a b a b
Cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y . Khi đó: 2 2 ( ) ( ) B A B A AB x x y y .
II. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC – ĐƯỜNG TRÒN A. TRONG TAM GIÁC VUÔNG Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao.
2 2 2 BC AB AC (định lí Pi–ta–go)
2 . AB BC BH , 2 . AC BC CH
2 . AH BH CH , 2 2 2 1 1 1
AH AB AC
. . AH BC AB AC .sin .cos tan cot b a B a C c B c C ; .sin .cos tan cot c a C a B b C b C B. TRONG ĐƯỜNG TRÒN Cho đường tròn (O; R) và điểm M cố định. Từ M vẽ hai cát tuyến MAB, MCD.
PM/(O) = 2 2 . . MA MB MC MD MO R
Nếu M ở ngoài đường tròn, vẽ tiếp tuyến MT. PM/(O) = 2 2 2 MT MO R C. TRONG TAM GIÁC BẤT KÌ Cho ABC có: – độ dài các cạnh: BC = a, CA = b, AB = c – độ dài các đường trung tuyến vẽ từ các đỉnh A, B, C: ma, mb, mc – độ dài các đường cao vẽ từ các đỉnh A, B, C: ha, hb, hc – bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác: R, r – nửa chu vi tam giác: p – diện tích tam giác: S 1. Định lí côsin 2 2 2 2 .cos a b c bc A ; 2 2 2 2 .cos b c a ca B ; 2 2 2 2 .cos c a b ab C 2. Định lí sin
2 sin sin sin a b c R A B C
3. Độ dài trung tuyến
2 2 2 2 2( ) 4 a
b c a m ;
2 2 2 2 2( ) 4 b
a c b m ;
2 2 2 2 2( ) 4 c
a b c m
4. Diện tích tam giác
S = 1 1 1 2 2 2 a b c ah bh ch = 1 1 1 sin sin sin 2 2 2 bc A ca B ab C
= 4
abc
R = pr = ( )( )( ) p p a p b p c (công thức Hê–rông)
Giải tam giác là tính …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.