Quảng cáo
Luyện thi Đại học Hình chóp, khối chóp
QR

Luyện thi Đại học Hình chóp, khối chóp

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

Đ Email : ngvuminh249@yahoo.com

HÌNH CHÓP , KHỐI CHÓP I. Hình chóp :

T : 0914449230 1

1. Định nghĩa :

H

D

C B

A

S

Hình chóp tứ giác S.ABCD .

Cho đa giác và điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa đa giác đó . Hình gồm n tam giác và đa giác là hình chóp S. .

n 2 1 A A A K

n 2 A A K

n 2 1 A A A K

1 A • Tứ diện là hình chóp tam giác . • Tứ diện đều là hình chóp tam giác có tất cả các cạnh bằng nhau

+ Thể tích khối chóp = 1. . 3 V B h

B là diện tích đa giác đáy, h là đường cao

2. Hình chóp đều :

A

D

C B

S

H

• Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau . • Hình chóp đều khi và chỉ khi đáy của nó là đa giác đều và đường cao của nó qua tâm của đáy ( tâm đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp ) • Hình chóp đều khi và chỉ khi đáy của nó là đa giác đều và các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau .

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD

Bài toán thường cho hình chóp

TOÁN VỀ HÌNH LĂNG TRỤ

. V B h =

B: diện tích đáy

h : đường cao

đứng ABC.A1B1C1 xiên ABC.A1B1C1

A1A (ABC) A1G ⊥ ⊥ (ABC)

A C

B

S

S

A

C

B

O

H

A1

B

C A

B1

C1

G

C1 A1

B1

A C

B

ThuVienDeThi.com

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

ĐT : 0914449230 Email : ngvuminh249@yahoo.com 2

a) Hình lăng trụ đứng: * Định nghĩa: Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với đáy. * Nhận xét: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật và vuông góc với mặt đáy. b) Hình lăng trụ đều: * Định nghĩa: Hình lăng tru đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều. * Nhận xét: Các mặt bên của hình lăng trụ đều là những hình chữ nhật bằng nhau và vuông góc với mặt đáy . c) Hình hộp đứng: * Định nghĩa: Hình hộp đứng là hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành. * Nhận xét: Trong hình hộp đứng 4 mặt bên đều là hình chữ nhật. d) Hình hộp chữ nhật: * Định nghĩa: Hình hộp chữ nhật là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật. * Nhận xét: Tất cả 6 mặt của hình hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật. e) Hình lập phương : * Định nghĩa: Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau. Tỉ số thể tích

.

. ' ' '

. . '. '. '

S ABC

S A B C

V SA SB SC V SA SB = SC

M∈SC, ta có :

.

.

. . . .

S ABM

S ABC

V SA SB SM SM V SA SB SC = = SC

ÔN TẬP CÁC ĐỊNH LÍ CƠ BẢN

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong (P), vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) đều vuông góc với mặt phẳng (Q).

(P) (Q) (P) (Q) d a (Q) a (P),a d

⎧ ⊥ ⎪ ∩ = ⇒⊥ ⎨ ⎪⊂ ⊥ ⎩

d Q

P

a

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và A là một điểm trong (P) thì đường thẳng a đi qua điểm A và vuông góc với (Q) sẽ nằm trong (P)

(P) (Q) A (P) a (P A a a (Q)

⎧ ⊥ ⎪ ∈ ⎪ ⇒ ⊂ ⎨ ∈ ⎪ ⎪ ⊥ ⎩

)

A

Q

P

a

Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba.

(P) (Q) a (P) (R) a (R) (Q) (R)

⎧ ∩ = ⎪ ⊥ ⇒⊥ ⎨ ⎪ ⊥ ⎩

a

R

Q P

A

C

B

S

M

C

B

A

S

A'

B'

C'

ThuVienDeThi.com

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

ĐT : 0914449230 Email : ngvuminh249@yahoo.com 3

Góc giữa đường thẳng a với mặt phẳng (P) là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mp(P). Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa đường thẳng a và mp(P) là 900.

P a'

a

Góc giữa hai mặt phẳng

b a

Q P

P Q

a b

Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng :

d(O; (P)) = OH

H

O

P

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN

A. Các Tính Chất : Tam giác :

− Diện tích của tam giác

* 1 . . .sin 2 ABC S AB AC Δ = A *

1 . . 2 ABC S BC Δ = AH

2

− Các tam giác đặc biệt :

h

H

A

C B

o Tam giác vuông :

+ Định lý pitago: 2 2 BC AB AC = + + Diện tích tam giác vuông:

1 . . 2 ABC S AB Δ = AC

o Tam giác cân:

c

a

b

C B

A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo