
Tập các bài toán về đường tròn trong các đề thi
Sưu tầm và biên soạn: Lộc Phú Đa - Việt Trì - Phú Thọ. Page: 1
B(2;-1)
A
C
x+2y-5=0
3x-4y+27=0
H
K
Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : . Viết phương 2 2 x y 2x 8y 8 0 trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6. Hướng dẫn: Đường thẳng d' song song với d : 3x+y+m=0
- IH là khoảng cách từ I đến d' : 3 4 1 5 5 m m IH
- Xét tam giác vuông IHB :
2 2 2 25 9 16 4 AB IH IB
2 19 ':3 19 0 1 16 1 20 21 ':3 21 0 25
m d x y m m m d x y Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Cho đường tròn (C) : 0 1 2 4 2 2 y x y x và đường thẳng d : . Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được đến 0 1 y x Hướng dẫn: - M thuộc d suy ra M(t;-1-t). . Nếu 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau thì MAIB là hình vuông ( A,B là 2 tiếp điểm ). Do đó AB=MI= IA =R = . 2 2 6 2 2 3
- Ta có : 2 2 2 2 2 2 8 2 3 MI t t t
- Do đó :
.
1 2 2
2
2 2; 2 1 2 8 12 2
2 2; 2 1
t M t t
t M
* Chú ý : Ta còn cách khác - Gọi d' là đường thẳng qua M có hệ số góc k suy ra d' có phương trình : y=k(x-t)-t-1, hay : kx-y-kt-t-1=0 (1) .
- Nếu d' là tiếp tuyến của (C) kẻ từ M thì d(I;d')=R
2 2 2 6 1
k kt t
k
2 2 2 2 2 2 2 6 1 4 2 2 2 2 4 2 0 t k t k t t k t t k t t
- Từ giả thiết ta có điều kiện :
2
2 2 2
2
2
4 2 0
' 4 2 4 2 4 0
4 2 1 4 2
t t
t t t t t
t t t t
-
1 2 2 2
1 2
2 1 2
2 6 1 ' 19 0 2 ; 2 1 2
t
k k t t t k k M k k t
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 4 3 4 0 x y x Tia Oy cắt (C) tại A. Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A Hướng dẫn: - (C) có I( ), R= 4 . Gọi J là tâm đường tròn cần tìm : 2 3;0
M
x+y+1=0
A
B
I(2;1)
ThuVienDeThi.com
Tập các bài toán về đường tròn trong các đề thi
Sưu tầm và biên soạn: Lộc Phú Đa - Việt Trì - Phú Thọ. Page: 2
J(a;b) 2 2 ' : 4 C x a y b
-Do (C) và (') tiếp xúc ngoài với nhau cho nên khoảng cách IJ
=R+R'
2 2 2 2 2 3 4 2 6 4 3 28 a b a a b
- Vì A(0;2) là tiếp điểm cho nên : 2 2 0 2 4 2 a b
- Do đó ta có hệ :
2 2 2 2
2 2 2 2
2 3 36 4 3 24
4 0 2 4
a b a a b
a b b a b
- Giải hệ tìm được : b=3 và a= .
2 2 3 ' : 3 3 4 C x y
* Chú ý : Ta có cách giải khác . - Gọi H là hình chiếu vuông góc của J trên Ox suy ra OH bằng a và JH bằng b
- Xét các tam giác đồng dạng : IOA và IHJ suy ra : 4 2 3 2 IJ 6 2 3 IA IO OA IH HJ b a - Từ tỷ số trên ta tìm được : b=3 và a= . 3 Bài 4. Trongmặtphẳngtoạđộ Oxy chođườngtròn (C) : x2 + y2 + 4x – 6y + 9 = 0 vàđiểm M( 1; - 8).Viếtphươngtrìnhđườngthẳng d qua M saocho d cắt (C) tạihaiđiểm A,B phânbiệtmàdiệntích tam giác ABI đạtgiátrịlớnnhất. Hướng dẫn:
Bài 5. Với I làtâmcủađườngtròn (C).Cho A(1 ; 4) vàhaiđườngthẳng b : x + y – 3 = 0 ; c : x + y – 9 = 0. Tìmđiểm B trênb ,điểm C trên c saocho tam giác ABC vuôngcântại A. Hướng dẫn:
Bài 6
Bài 7
2
2
4
6
10 5 5
Hướng dẫn: * Dễ dàng xác định được đỉnh C đối xứng với A qua tâm I(1,-2) => C(0;2)
* Do diện tích ABC bằng 4 suy ra
d(B;AC)=
4
5 . B là giao điểm của
đường thẳng song song với AC và cách
AC 1 khoảng bằng
4
5 ; với đường tròn
(C).
Kết quả ta có 4 điểm B có tọa độ là (0.00, 0.00);;(2.00, –4.00) .......
I
H
E
C(0;-4)
A(2;0)
I
O
I(-2 ;0) 2
A(0;2)
y
x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.