
2
PHẦN 1: HÀM SỐ
Đạo hàm Hàm số hợp Các quy tắc tính
' 0 C ( C là hằng số )
' '
' ' '
' ' '
' ' '
2
. . ,
. . .
. .
k u k u k R
u v u v
u v u v u v
u u v u v v v
' 1 x
' 1 x x
' ' 1 . . u u u
' 1 2 x
x
' '
2
u u
u
'
2 ax b ad bc cx d cx d
'
2 1 1 x x
' '
2 1 u u u
' sin cos x x
' os sin c x x
' sin '.cos u u u
' ' cos .sin u u u
'
2 1 tan os x c x
'
2 1 cot sin x x
' '
2 tan os
u u c u
' '
2 cot sin
u u u
'
'
.ln x x
x x
a a a
e e
' '
' '
. .ln
.
u u
u u
a u a a
e u e
'
'
1 log ln 1 ln
a x x a
x x
' '
' '
log ln
ln
a
u u u a u u u
ThuVienDeThi.com
3
I. ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN - CỰC TRỊ:
Dạng 1: Tìm m để hàm số luôn đb hoặc nb trên D. Phƣơng pháp:
- Hàm số ax b y cx d đồng biến trên D ' 0 y x D
- Hàm số ax b y cx d đồng biến trên D ' 0 y x D
- Hàm số 3 2 a y x bx cx d đồng biến trên R
' 0 0 0 a y x
- Hàm số 3 2 a y x bx cx d nghịch biến trên R
' 0 0 0 a y x
Chú ý: 3 2 a y x bx cx d nếu a có chứa tham số ta xét thêm trƣờng hợp 0 a khảo sát sự biến thiên xem có thỏa bài toán không.
Dạng 2: Tìm m để hàm số y f x đạt cực trị tại 0x
Phƣơng pháp:
- Tìm TXĐ - Tìm đạo hàm 'y - Hàm số đạt cực trị tại 0x thì: '
0 0 f x giải tìm tham số m Chú ý: Muốn kiểm tra xem hàm số đạt CĐ hay CT ta thế giá trị m vào hàm số sau đó khảo sát tính tăng giảm của hàm số, rồi kết luận.
Dạng 3: : Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu: - 3 2 a y x bx cx d có cực đại cực tiểu ' 0 y có 2 nghiệm phân biệt - 4 2 a y x bx c có cực đại cực tiểu ' 0 y có 3 nghiệm phân biệt
ThuVienDeThi.com
4
II. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Dạng : Tìm GTLN_GTNN của hàm số y f x trên đoạn ;a b
Phƣơng pháp:
- Tìm đạo hàm 'y
- Giải phương trình
1
2 ' 0 .........
i
x x
x x y
x x
(chỉ nhận ; x a b )
- Tính 1 2 , , , ..., i y a y b y x y x y x so sánh chúng và kết luận giá trị LN và NN.
Nhận xét: - Nếu hàm số không chỉ rõ đoạn ;a b ta tìm giá trị LN và NN trên tập xác định của nó. - Dùng bảng biến thiên để tìm giá trị LN và NN trong các trường hợp không phải xét trên ;a b - Nếu đặt ẩn phụ t phải tìm điều kiện của ẩn phụ đó (có thể dùng bbt)
2
2 1 sin 1 0 sin 1
1 os 1 0 os 1
2 sin o 2
x x
c x c x
x c x
ThuVienDeThi.com
5
III. MỘT SỐ BÀI TOÁN THƢỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ: 1. Giao điểm của hai đồ thị : Dạng: Giaû söû hai haøm soá y = f(x), y = g(x) laàn löôït coù hai ñoà thò (C1) vaø (C2). Haõy tìm caùc giao ñieåm cuûa (C1) vaø (C2).
2. Biện luận số nghiệm của phƣơng trình bằng đồ thị: Dạng: Cho hàm số y f x có đồ thị (C). Dựa vào đồ thị (C) hãy biện
luận số nghiệm của phƣơng trình 1 , 0 F x m theo tham số m.
Phƣơng pháp:
- Chuyển pt , 0 F x m f x g m - Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của hai đường (C) và
đường thẳng y g m - Dựa vào đồ thị (C) đã vẽ biện luận số nghiệm pt (1) theo m. Lƣu ý : y g m có đồ thị song song ox. Cắt oy tại g(m)
Phƣơng pháp: - Giaûi phöông trình hoaønh ñoä giao ñieåm f(x) = g(x) ta coù nghieäm x0
- Thay x0 vào một trong hai hàm số ta có y0.
- Tọa độ giao điểm là M(x0,y0). Nhận xét:
- Soá giao ñieåm cuûa (C1) vaø (C2) bằng soá nghieäm phöông trình
f(x) = g(x)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.