
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Phần A: NGUYÊN HÀM
Bài 1. Nguyên hàm cơ bản và mở rộng theo công thức: 1 f(ax b)dx F(ax b) a
a. 9 (2x 3) dx b. 4 1 dx (4 3x) c. 5x 17dx d. 6 10 7xdx
e.
3 2 dx (2x 1) f. 3 dx 1 2x g. 2 12 dx (3x 4) h. 7 6x e dx
i.
3x 2
2x 3 2 3e dx e
j. cos(5x 8)dx k. 2 sin (3x 1)dx ℓ. 2 2 9 4 ( )dx sin 3x cos 2x
Bài 2. Nguyên hàm các hàm hữu tỉ có mẫu là đa thức bậc nhất hoặc bậc hai
a. x 3 dx x 2 b.
2 2x 5dx x 2 c. 2 dx (x 1)(x 1) d. 5 dx (2x 3)(4 x)
e. 2 4 dx 25 4x f. 2
4 dx 4x 5x 1 g. 2
2x 1 dx x x 2 h. 2
x 5 dx x 2x 1
i. 2 4x 9 dx 2x 3x 1 j.
2
2 4x 4x dx x 2x 3 k.
2
2
8x dx 4x 4x 1 ℓ. 2
3 dx x 4x 7
m. 2
2x 3 dx x 6x 12 n.
2
2 x 6x 7 dx x 2x 5 p.
3
2
x dx x x 1
Bài 3. Nguyên hàm các hàm hữu tỉ với đa thức bậc cao
a. 3
dx x 8 b. 4 2 4 dx x 5x 4 c. 4 2 2x dx x 2x 1 d.
3
4 2 2x dx x 4x 3
e. 2 2 dx x(x 1) f. 9 16 dx x(1 x ) g. 4 2xdx x 4 h.
2
3 x 7 dx (x 1) 8
Bài 4. Tìm các nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến
a. 2 3 5 9x (x 6) dx b. 3 4 3 x 16 x dx c.
2 x 2 2 xdx d. 2 3 3 (log x) dx x
e. 2 2 1 sin( )dx x x f.
3 ln x dx x(lnx 1) g. 3 sin 2xcos2xdx h. 4 sin2xcos xdx
i. 2 (cosx sinx)dx (sinx cosx)
j. sin2x 4cosx 3dx k.
2x
x 2e dx 1 e ℓ.
x x
x x e e dx e e
m. 2 4tan 2xdx n. (1 tanx)dx p. 4 dx cos x q. 4 tan xdx
r. x dx 1 2 s. 2 dx xln x t. 3 sin xdx u.
2
2 ln(2x 4x 1) dx 4x 1
Bài 5. Tìm các nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến
a. 2 x 3 2xdx b. sin 2x dx x c.
5
6 3 x dx x x 2 d.
3 1 x dx x
e. 2 5 x (1 x) dx f. dx 1 x g. 2 sinx tan xdx h. (2sinx 3)cosx dx 2 sinx
i.
2 2 2 2 sin2xdx
a sin x b cos x (a² + b² > 0) j.
5
3 2 x dx (1 x ) k. 1 dx cosx
ℓ. 1 dx sinxcosx m. 1 dx 1 cosx n. 1 dx 1 2cos2x o. 1 dx 3 sin2x
Bài 6. Tìm các nguyên hàm bằng phương pháp từng phần a. x 1 (2x 3)e dx b. (x 1)cosxdx c. 2 x lnxdx d. xln(x 2)dx
ThuVienDeThi.com
e. x xe dx f. 2 2 (3x 1)ln(x 1)dx g. 2 2xsin xdx h. 2 xdx cos x
i. 2 2ln(x x 4)dx j. 1 x xln dx 1 x k. 2 x sin2xdx ℓ.
2 3 x x e dx
m. x sin2xe dx n. sin(lnx)dx o. 2 ln xdx p.
2
2 xln(x 1 x ) dx 1 x
q.
2
2 ln x dx x r. x 2 cosx 1 ( )e dx sin x sinx s.
2
2 1 2x dx 1 x
Bài 7. Tìm hàm số f(x) biết f′(x) = 2sin x – 3cos x và f(π/2) = 0 Bài 8. Tìm hàm số f(x) biết f′(x) = x + 1/x² và f(–1) = 1/2 Bài 9. Tìm hàm số f(x) thỏa mãn f″(x) = 12x² + 6x – 4; f(0) = 4; f(1) = 1. Bài 10. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) = xsin x biết F(0) = 0.
Bài 11. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) =
2 1
1 x
biết F(0) = 1.
Bài 12. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) =
2
2 x 2x m x biết F(x) đạt cực trị tại x = 2 và F(2) = 3.
PHẦN B: TÍCH PHÂN Bài 1. Tích phân có dấu giá trị tuyệt đối
a.
1
2
0
| 4x 1|dx b.
2
2
0
| 2x 3x |dx c.
3
2
0
| x 3x 2 |dx d.
4
4 3 2
0
x 4x 4x dx
e.
2
2
(| x 1| | x 1|)dx
f.
1
2
3 |1 |dx x 3
g.
0
π 2
1 sin2xdx
h.
0
2 π 4
sinx dx 1 tan x
Bài 2. Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến
a.
2
2
0
x 4 x dx b.
1
4
0
x(2x 5) dx c.
1
2 0
x dx x 3 d.
1
2 0
2x 1 dx x x 1
e.
3 2
1
1 x dx x f.
π
2 0
xsinx dx 1 cos x g.
ln2
2x x
0
e e 1dx h.
π/3
3 π/4
1 dx sinxcos x
i.
π/2
0
1 dx 1 sinx j.
4
3
0
x 8 2xdx k.
1
15 8
0
x 2x 1dx ℓ.
2
4 0
4xdx x 4
m.
π/2
2
π/6
cosxcot xdx n.
π/2
3
0
(cos x 1)dx o.
π
0
2 2cosxdx p.
π/2 3
0
4sin x dx 1 cosx
q.
x ln2
x e
0
e dx r.
7 e 3
1
1 lnx lnx dx x s.
64
3 1
1 dx x 2 x t.
7
2 3 1
2x dx 1 x 1
Bài 3. Tính tích phân bằng phương pháp đặt hàm lượng giác:
a.
4
2
0
16 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.