
Nguyễn Tích Đức - TCV Trang 1/9 - Mã đề thi 130
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
ĐỀ TRẮC NGHIỆM Giải tích 12 chương II (119 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .................... Mã đề thi 130
I. Nhận biết Câu 1: Cho a, b là các số thực dương; ,x y là hai số thực tùy ý. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. . . x x x a b a b B.
x
x y y a a a
C. . x y x y a a a D.
y y x x a a
Câu 2: Đường nét đậm ở hình bên là đồ thị của dạng hàm số nào trong các hàm số cho ở 4 phương án A, B, C, D:
A. loga y x với 0 1 a B. x y a với 1 a
C. x y a với 0 1 a D. loga y x với 1 a
Câu 3: Nếu
4 3
5 4 a a và 1 2 log log 2 3 b b thì khẳng định đúng trong các khẳng
định sau là:
1 2 3
-2
-1
1
2
3
x
y
A. 0 1 a và 0 1 b B. 0 1 a và 1 b C. 1 a và 0 1 b D. 1 a và 1 b Câu 4: Số nghiệm của phương trình 3 3 log 5 3 log 7 5 x x là: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 5: Cho số thực a thỏa mãn 1 a . Tập giá trị của hàm số loga y x trên đoạn 1; a là:
A. 0;1 B. C. 0; D. 1;
Câu 6: Xét các hàm số 3 f x u x và
1 3 g x u x có tập xác định lần lượt kí hiệu , f g D D . Khẳng định đúng là:
A. 0, f f x x D B. f g D D
C. f g D D D. 0, g g x x D
Câu 7: Nếu
13 15 7 8 a a và log 2 5 log 2 3 b b thì khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:
A. 1 a và 0 1 b B. 0 1 a và 0 1 b C. 0 1 a và 1 b D. 1 a và 1 b
Câu 8: Tập xác định của hàm số 2
2 log 1 x y x là:
A. ;0 1; B. 0; 1 C. \ 1 D. Câu 9: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. 3 3 3 x x e e B. 2 ln(2 1) 2 1 x x C. 2
1 log ln 2 x x D. 2
1 log ln 2 x x
Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
10000 10 3 2 1 B.
2 1 1 e C.
10000 10 3 2 1 D.
10000 10 3 2 1
Câu 11: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. 1 ln x x B. 1 ln x x C. x x e e D.
1 x
x
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất min y của hàm số x y e trên đoạn 0;1 :
A. min
1 y e B. min y e C. min 0 y D. min 1 y
Câu 13: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. 2 log 0 0 1 x x B. ln 0 1 x x C. 1 1 3 3 log log 0 a b a b D. 1 1 2 2 log log 0 a b a b
Câu 14: Tập xác định của hàm số 2 log 2 1 y x là:
A. 1 ; 2
B. 1 \ 2 C. 1 ; 2
D. 1 ; 2
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Tích Đức - TCV Trang 2/9 - Mã đề thi 130
Câu 15: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
2 log y x trên đoạn 1;2 lần lượt là:
A. 0 và 1 2 B. 0 và 3 C. 0 và 2 D. 0 và 1
Câu 16: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Nếu a là số thực không âm thì 3 4 a a a
B. Nếu n là số nguyên lẻ, 3 n và a, b là hai số thực bất kỳ thì 1 . . n n n n a a b a b
C. Nếu n là số nguyên chẵn, 2 n và a, b là hai số thực dương bất kỳ thì
2
2.
n n
n n
a a
b a b
D. Với mọi số thực a thì 4 4 a a Câu 17: Tập xác định của hàm số 2 log ( 1) log( 2) y x x là:
A. 2; B. 1; 2 C. ; 1 2; D.
Câu 18: Tập xác định của hàm số 2 3 log 4 3 y x x là:
A. ;1 B. 1;3 C. ;1 3; D. 3; Câu 19: Cho số thực a dương khác 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. loga a B. loga a 0 C. log 1 0 a D. 4 log 4log a a b b Câu 20: Với 0, 1 a a , chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. loga a và loga a , với mọi số thực 0 B. log . log log a a a x y x y , với mọi số thực ,x y
C. log log log a a a x x y y
, với mọi số thực ,x y dương D. log 1 0 a
Câu 21: Với 0, 1 a a , chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
1 log loga a b b , với b là số thực dương và 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.