
1
Đề kiểm tra môn : Giải tích Khối : 12 Thời gian : 45’ Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời . Hãy khoanh tròn phương án đúng. Họ và tên : Lớp : (Mã đề 152) Câu 1 : Đạo hàm của hàm số là: 2 3 2 x y
A.
2 2 2 3 2 x x B. 2 3 2 ln 2 x C. 2 3 2.2 ln 2 x D. 2 3 2.2 x
C©u 2 : Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng :
x
2 e x A. 4e B. -e C. e2 D. 6e C©u 3 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng 2 ln y x x 3;5
A. 9ln3 B. 25ln 2 C. 8ln 2 D. 32ln 2 C©u 4 : Tính: K = , ta được : 3 2 1 2 4 2 4 .2 : 2
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 C©u 5 : Rút gọn biểu thức: : , ta được: x x x x
11 16 x A. 6 x B. 8 x C. x D. 4 x C©u 6 : Đạo hàm của hàm số là: 2 2 log 2 1 y x
A.
2 4log 2 1 2 1 ln 2
x x
B.
2 2log 2 1 2 1 ln 2
x x
C. 2 2 1 ln 2 x D. 2 4log 2 1 2 1 x x
C©u 7 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. 3 2 4 4 B. 3 1,7 3 3 C.
e 2 2 3 3
D.
1,4 2 1 1 3 3 C©u 8 : Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
4
3 2 3: a A.
7 3 a B.
5 8 a C.
5 3 a D.
2 3 a C©u 9 : Phương trình có hai nghiệm . Giá trị A= là 9 3.3 2 0 x x 1 2 1 2 , ( ) x x x x 1 2 2 3 x x
A. 3 3log 2 B. 1 C. 3 4log 2 D. 5 C©u 10 : Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm: x xe
A. x = e B. x = e2 C. x = 2 D. x = 1 C©u 11 :
Cho hàm số . Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại : 2 ( ) ln f x x x 2 x
A. 13 B. 36 C. 13 36 D. 2ln6
C©u 12 : Giải phương trình: có nghiệm là 64.9 84.12 27.16 0 x x x A. 1; 2 x x B. 1; 2 x x C. 1; 2 x x D. 1; 2 x x C©u 13 : Cho . Khi đó biểu thức K = có giá trị bằng: x x 9 9 23
x x
x x 5 3 3 1 3 3
A. 1 2 B. 2 C. 3 2 D. 5 2
C©u 14 :
bằng:
3 5 2 2 4
a 15 7 a a a log
a
ThuVienDeThi.com
2
A. 2 B. 3 C. 9 5 D. 12
5 C©u 15 : Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 =27
2 3 3 log ( 2).log 3 1 0 x m x m
A. 4 3 m B. 25 m C. 1 m D. 28
3 m
C©u 16 : Nếu thì giá trị của là : 1 a a 1 2
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 C©u 17 : Nếu (a > 0, a 1) thì x bằng: a a a a 1 log x log 9 log 5 log 2 2
A. 6 5 B. 3 5 C. 2 5 D. 3
C©u 18 : Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y =
x 2 3
B. y =
x 2 C. y =
x 0,5 D. y =
x e C©u 19 : Tìm m để phương trình có 3 nghiệm?
2 2 2 4 2 6 x x m A. 2 m B. 3 m C. 3 m D. 2 3 m C©u 20 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
x 1 a D. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) C©u 21 :
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn khi , M m
2
x x y e 1;1
đó:
A. ; 0 M e m B. 1 ; M e m e C. ; 1 M e m D. 1; 0 M m e
C©u 22 : Hàm số f(x) = có đạo hàm là: 1 ln x x x
A. ln x
x B. 2 ln x
x C. 4 ln x
x D. Kết quả khác
C©u 23 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị các hàm số y = và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành a log x 1 a log x
B. Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +) a log x
C. Hàm số y = (0 < a 1) có tập xác định là R a log x
D. Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +) a log x C©u 24 : Tập nghiệm của phương trình
2
2 2 log 4log 0 x x
A. 1;2 S B. 4 S C. 1;16 S D. 1 1; 2 S C©u 25 :
Tập xác định của hàm số: là: 5
1 log 6 y x A. (0;+ ) B. R C. (6;+ ) D. ( ;6)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.