Quảng cáo
36 câu hỏi trắc nghiệm chương 1 Hình học 12
QR

36 câu hỏi trắc nghiệm chương 1 Hình học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

15cm

14cm

6cm

7cm

4cm

ÔN TẬP CHƯƠNG I – 12 A3

C©u 1 : Khối mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào:

A. B. C. D.

C©u 2 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có O là tâm của hình vuông ABCD. Tỷ số thể tích của khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp là?

A. B. C. D.

C©u 3 : Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a bằng:

A. B. C. D.

C©u 4 : Tổng sổ đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là:

A. 8 B. 24 C. 26 D. 16

C©u 5 : Thể tích hình bên:

A. 328cm3 B. 456cm3 C. 584cm3 D. 712cm3

C©u 6 : Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh bằng a. Tính thể tích của lăng trụ này

A. B. C. D.

C©u 7 : Biết một lăng trụ tam giác có thể tích là V. Nếu các cạnh đáy của lăng trụ giảm đi một nữa thì thể tích lăng trụ mới sẽ là

A. B. C. D.

C©u 8 : Cho hình chóp SABC có SA = SB = SC = a và lần lượt vuông góc với nhau. Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là:

A. B. C. D.

C©u 9 : Cho hình chóp đều S.ABC có . thể tích S.ABC là:

A. B. C. D.

C©u 10 : Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:

A. Hai mặt B. Ba mặt C. Năm mặt D. Bốn mặt

C©u 11 :

Cho hình chóp có lần lượt là trung điểm các cạnh . Khi đó, tỉ số

  3,4   5,3   3,5   4,3

1 2

1 3

1 4

1 6

3 2 12 a 3 6 12 a 3 3 12 a 3 3

4 a

3 3 2 a

3 3

4 a 3 2

4 a 3 4

3 a

1 2V 1 4V 1 6V 1 8V

3 a

2

a

2 a

3 a

2 ; SA a AB a  

3

12 a 3 11

12 a 3 11

4 a 3 3 12 a

.S ABC , A B   , SA SB ? SABC

SA B C

V V 

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

C©u 12 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , H là trung

điểmcủa AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là . Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

C©u 13 : Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể thích của nó là ?

A. B. C. D.

C©u 14 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, và . H là hình chiếu của A trên cạnh SB. là:

A. B. C. D.

C©u 15 : Hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông với . Góc giữa với mặt phẳng đáy bằng . Thể tích hình chóp bằng :

A. B. C. D.

C©u 16 : Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh a, và cạnh bên ,

khi đó là

A. B. C. D.

C©u 17 : Cho hình lăng trụ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của xuống mp(ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên tạo với đáy một góc bằng . Tính thể tích khối lăng trụ.

A. B. C. D.

C©u 18 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mp đáy, . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. B. C. D.

C©u 1 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc

với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA = a , SB = a . Gọi K là trung điểm của đoạn AC. Tính thể tích S.ABC .

A. B. C. D.

C©u 20 : Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. M, N lần lượt là trung điểm BB’ và CC’. Thể tích của khối ABCMN bằng:

4 1 4

1 2 2

, 3 AB a BC a  

60o

3

2 a 3 5

5 a 3 13

2 a 3 2

3 a

a3 3 2

a3 2 6

a3 3 4

a3

2

3 SA a  ( D) SA ABC 

. S AHC V

3 3

8 a 3 3 12 a 3 3

3 a 3 3

6 a

. S ABCD ABCD 2 , ( ) AB a SA ABCD   ( ) SBD 0 60 . S ABCD

3 8 6 3 a 3 2 6 3 a 3 4 6 6 a 3 4 6 3 a

S.ABC ABC ( ) SA ABC ^ a SA = 6 2 ( ) ( ) d A; SBC

a 2

3

a 2

2

a 2 a

. ' ' ' ABC A B C ' A ( ' ' ) AA C C 0 45

3

. ' ' '

3

4 ABC A B C

a V =

3

. ' ' '

3

16 ABC A B C

a V =

3

. ' ' '

3

8 ABC A B C

a V =

3

. ' ' '

3

32 ABC A B C

a V =

SA a =

( , ) d SB CD a = ( , ) 2 d SB CD a = ( , ) 3 d SB CD a = ( , ) 2 d SB CD a =

3

a V

3

3  a V

3

6  a V

3

2  a V

3

4 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo