Quảng cáo
50 câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Mã đề 108
QR

50 câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Mã đề 108

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 108

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 2: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 3: Rút gọn

A. B. C. D.

Câu 4: Đạo hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số . Khi đó:

A. B.

C. D.

Câu 7: Nếu thì bằng:

A. B. C. D.

Câu 8: Cho . Khi đó có giá trị là:

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Câu 9: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 10: Cho hàm số . Khi đó:

A. B.

C. D.

Câu 11: Rút gọn

A. B. 10 C. 5 D.

Câu 12: Giá trị của là:

2 4 3 4 y x x      1;4      ; 1 4;      1;4      ; 1 4;   

    2 2 log 3 log 1 3 x x     9 x  5 x  11 x  7 x 

1 1 3 2 2 2 A a a a         

3 2 1 a  a 1 a  2 1 a    2 3 log 3 2 y x x   

2

2 3 ' 3 2 x y x x       2

2 3 '

3 2 ln3 x y

x x

 

 

 

2 2 3 ln3 ' 3 2 x y x x       ' 2 3 ln3 y x  

1 2 1 1 log 2 log x x    

  10; 100 1 ; 10 10         1; 20 

  3 3 8 y x

  

  3 3 ' 8 y x

    

1 3 3 ' 8 3 y x

    

 

1 2 3 3 ' 8 y x x

 

    

1 2 3 ' 3 3 y x

   

log3 a  log9000 3 2a  2 3 a  2 a 2 3a   4 ln 1 y x    ' 1 y

4 3.2 2 0 x x   

 

1 4 2 4 y x x   

 

3 4 1 ' 2 1 4 y x

      

1 4 2 2 ' 4 ln 4 y x x x x     

 

3 4 2 1 ' 4 4 y x x

      

3 4 2 1 ' 4 2 1 4 y x x x

    

2 7

2 7 1 7 10

2 .5 A

  

7 5 7 10

log 7 a a   0 1 a  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề 108

A. B. C. D. 7

Câu 13: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 14: Giá trị của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 15: Hàm số có tập xác định là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho là hai nghiệm của phương trình . Khi đó tổng có giá trị:

A. 3 B. 5 C. 1 D. 4

Câu 17: Giá trị của là:

A. B. C. D. 2

Câu 18: Giá trị của là:

A. B. C. D. 5

Câu 19: Hàm số có tập xác định là:

A. B. C. R D.

Câu 20: Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 21: Hàm số có đạo hàm bằng:

A. B. C. D.

Câu 22: Cho là hai nghiệm của phương trình . Khi đó tích có giá trị:

A. 1 B. 0 C. 2 D. Câu 25: Cho . Tính theo a và b: A. B. C. D.

Câu 26: Hàm số có tập xác định là:

A. B. C. D.

Câu 27: Phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 28: Giá trị của là:

A. 1 B. 2 C. 4 D. 0 Câu 29: Phương trình có nghiệm là:

A. x = B. x = C. 3 D. 5

Câu 30: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D. 2

1 7 7 49

2 2 7x x y     2;1 D  D R    2;1 D   \ 1; 2} D R  

5 1 loga C b        5logb a 5loga b  5loga b 5logb a 

  2 7 log 5 y x x  

    ;0 5;      0;5 D      ;0 5;      0;5 D 

1 2 , x x 1 3 5 5 26 x x     1 2 x x 

4

8 loga a    0 1 a  

1 2  2  1 2

2 4log 5 a a   0 1 a  

85 2 5 4 5

 

3 3 1 y x

    R\ 1   ;1    1;

2016x y 

' 2016x y  1 ' 2016x y x   ' 2016 ln 2016 x y  2016 ' ln 2016

x y 

. x y x e 

2 ' x y x e  ' x y e  ' x y xe  ' x x y e xe  

1 2 , x x

2 5 2 2 4 2 x x  1 2 . x x 1 

2 2 log 3 ; log 7 a b   2 log 2016 2 2 3 a b   5 2a b   5 3 2 a b   2 3 2 a b  

2 y x

  R   ;0    0;  \ 0 R

2 log 3log 2 4 x x     4; 16   2; 8    4; 3

  4 2 log loga a   0 1 a  

3x 2 4 16  3 4

4 3 2x 3 4 x 4 8    6 7

2 3

4 5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo