Quảng cáo
Phiếu bài tập Giải tích 12 - Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit - Năm 2017
QR

Phiếu bài tập Giải tích 12 - Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit - Năm 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SCELL 2017 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

SCELL ĐỀ MINH HỌA PHIẾU BÀI TẬP CHƯƠNG II Môn: GIẢI TÍCH – LỚP: 12

Câu 1: Tính: M = , ta được

A. 10 B. -10 C. 12 D. 15

Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D. Câu 3: Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4

Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (0; +)) C. R\ D.

Câu 5: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A. B. C. D.

Câu 6: Tính: M = , ta được A. 90 B. 121 C. 120 D. 125

Câu 7: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

A. 1 B. C. D. 4

Câu 8 : Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0

C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n  0)

C©u 9: b»ng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 10: Rút gọn biểu thức (x > 0), ta được:

A. B. C. D.

Câu 11: Rút gọn biểu thức K = ta được:

A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1

Câu 12: Cho f(x) = . Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7 Câu 13: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng: A. Hàm số đồng biến với mọi x>0.

 

  

2 3 4

0 3 2 2 5 .5

10 :10 0,25

2 3 a a

7 6 a

5 6 a

6 5 a

11

6 a

3 6 x. x

 

4 2 4x 1

 

1 1 ; 2 2       

1 1 ; 2 2       

3 3 2 2 2 3 3 3

5 18 2 3      

1 12 2 3      

1 8 2 3      

1 6 2 3      

   

2 1,5 3 0,04 0,125   

3 2

6 x x

x

13 10       11 10

13 10

a log x

n a a log x n log x 

7 log 2 49

4 2 4 x x : x  

4 x 3 x x 2 x

    4 4 x x 1 x x 1 x x 1      

12 5 3 4 x x x

3 log (2 1) y x  

ThuVienDeThi.com

SCELL 2017 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

B. Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2 C. Trục oy là tiệm cận ngang D. Trục ox là tiệm cận đứng C©u 14: NÕu (a, b > 0) th× x b»ng:

A. B. C. D. C©u 15: b»ng:

A. B. C. D. 2

Câu 16: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. y = B. y = C. y = D. y =

Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D.

Câu 18: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

A. B. C. D.

C©u 19: (a > 0, a  1, b > 0) b»ng: A. B. C. D.

Câu 20: Cho K = . biểu thức rút gọn của K là:

A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1 C©u 21: NÕu th× x b»ng:

A. B. C. 4 D. 5

Câu 21: Hàm số y = có tập xác định là:

A. B. C. D. R

Câu 23: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. (0; 1) D.

Câu 24: Tính: M = , ta được

A. B. C. D.

Câu 25: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. > 0 khi x > 1

2 3 7 7 7 log x 8log ab 2log a b  

4 6 a b 2 14 a b 6 12 a b 8 14 a b

4 4 log 8 1 2

3 8

5 4

2 log x 3 log x e log x

log x 

3 2 4 4    3 1,7 3 3 

1,4 2 1 1 3 3             

e 2 2 3 3

             

2 2 3        

e 3 e  e

a 3 2log b a 

3 2 a b 3a b 2 3 a b 2 ab

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

3 x log 2 2 4 

3

1

2

3 2

ln 1 sin x 

R \ k2 , k Z 2             R \ k2 , k Z    R \ k , k Z 3         

2 x x 3 3 4 4

                1; 2   ; 2 

 

 

  

 

     

      

3

3 2 2

3 0 3 2

1 2 : 4 3 9

1 5 .25 0,7 . 2 33 13

8 3

5 3

2 3

a log x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo