Quảng cáo
Bài tập về Tìm tọa độ điểm (Kèm đáp án)
QR

Bài tập về Tìm tọa độ điểm (Kèm đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Câu . Cho (S): Hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu lên (P) là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Câu 1. Hình chiếu vuông góc của điểm A(1;-4;1) lên đường thẳng d: là:

A. B. C. D. .

Nhận xét: Cả 4 đáp án H đều thuộc d. Đáp án: .

Câu 1. Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;-3) lên đường thẳng d: là:

A. B. C. D. .

Nhận xét: Cả 3 đáp án H thuộc d. Đáp án: .

Câu 2. Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (P): là:

A. B. C. D. .

Đáp án:

Câu 2. Hình chiếu vuông góc của điểm M(-1;-3;-2) lên mặt phẳng (P): là: A. B. C. D. .

Đáp án:

Câu 2. Hình chiếu vuông góc của điểm M(2;-3;-3) lên mặt phẳng (P): là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Câu 2. Hình chiếu vuông góc của điểm I() lên mặt phẳng (P): là:

A. B. C. D. .

Đáp án:

ĐIỂM ĐỐI XỨNG Câu . Cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0. Điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P) có phương trình là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

 2 2 2 4 6 6 17 0, : 2 2 1 0. x y z x y z P x y z          

5 7 11 ; ; 3 3 3           1;1;1    3;0;1    1;0;0 

5 7 11 ; ; 3 3 3        

1 1 2 1 1 x y z       1;0; 1 H    5;2; 3 H    3;1; 2 H    1; 1;0 H 

  1; 1;0 H 

3 1 1 2 1 2 x y z     

  1; 2;3    4; 2;6    1; 2; 1     2; 3;4 

  1; 2; 1  

2 7 0 x y z    

  1;1;4 7 4 11 ; ; 3 3 3          0;4;3   0;0;7 H

7 4 11 ; ; . 3 3 3       

3 0 x y z       2; 2; 3      3;3; 3    1; 3; 2     1;1; 3; 

  2; 2; 3   

2 2 1 0 x y z   

  3; 5; 1   5 7 11 ; ; 3 3 3        

5 7 11 ; ; 3 3 3         1;1;1 

5 7 11 ; ; 3 3 3        

2 7 0 x y z    

  1;1;4 7 4 11 ; ; 3 3 3          0;4;3   0;0;7 H

7 4 11 ; ; . 3 3 3       

  2;3;6   0;6;3   1;3;6   0;3;6

  0;3;6

ThuVienDeThi.com

Câu . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (P): x+4y+z-5=0 là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Câu . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0 là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Câu . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (P): x+y+z-7=0 là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Câu . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (P): 2x+2y+z-3=0 là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Câu . Giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P): x-2y+2z-5=0 với A(1;-1;2), B(3;0;-4) là:

A. B. C. D. .

Đáp án: .

Tìm điểm

Câu . Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng x+y+z+2=0.

A. B. C. D.

Câu . Tìm hình chiếu vuông góc của M(2;5;3) lên

A. B. C. D. .

Câu . Tìm hình chiếu vuông góc của M(1;0;-1) lên

A. B. C. D. .

Câu . Tìm điểm M’ đối xứng điểm M(1;0;-1) qua đường thẳng

A. B. C. D.

Câu . Tìm hình chiếu vuông góc của A(2;1;-1) lên

A. H(3;1;4) B. H(3;-1;4) C. H(-3;-1;4) D. H(3;-1;-4).

Câu . Tìm điểm A’ đối xứng điểm A(2;1;-1) qua đường thẳng

: 2 3

x t

d y t z t

           0;2;3   1;3;2    2;4;1    3; 1;6 

  3; 1;6 

2 1 1 2 3 x y z         1;1;3   1;3;1   2;1;0   1; 2;3 

  1;1;3

3 8 2 4 1 x y z         3;8;0   7;7; 7    0;0;7   21;40; 12  

  21;40; 12  

1 1 : 1 2 4 x y z d       1;1; 3    2;3; 7    1;1; 1    3;5; 11 

  2;3; 7 

4 5 ; ; 1 3 6        

4 5 ; ;1 3 6      

4 5 ; ;1 3 6       

4 5 ; ;1 3 6         4 5 ; ;1 3 6       

3 2 1 2 1 1 x y z        1; 3;2 H    1; 3;1 H    1;3;0 H   1; 3;0 H 

1 2 : . 2 1 2 x y z d    

  3;1;4 H   3;4;1 H   2; 5; 3 H      4;1;3 H

3 4 7 : . 2 1 1 x y z d         5;3; 6 H    5;3;6 H   5; 3; 6 H     9;6; 11 H 

3 4 7 : . 2 1 1 x y z d         ' 9;6; 11 M    ' 5;3; 6 M    ' 9;6;11 M   ' 5;3;6 M

3 1 6 : . 1 1 1 x y z d      

3 1 6 : . 1 1 1 x y z d      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo