Quảng cáo
Một số bài tập về Tìm tập hợp điểm, biểu diễn số phức
QR

Một số bài tập về Tìm tập hợp điểm, biểu diễn số phức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên:…………………………………………..Lớp:…………………….

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện là :

A. Đường thẳng. B. Parabol C. Đường tròn. D. Elip. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện là:

A. B.

C. D.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

điều kiện là một hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 4: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z. Tìm tập hợp các điểm M(z) thỏa: :

A. (x+1)2 + (y + 1)2 = 4 B. (x-1)2 + (y - 1)2 = 2 C. (x+1)2 + (y - 1)2 = 4 D. (x-1)2 + (y - 1)2 = 4 Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

là :

A. Parabol B. Elip C. Đường tròn. D. Đường thẳng. Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn: .Tìm mô đun số phức .

A. 3 B. 7 C. D.

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

A. B.

C. D. Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w thỏa mãn điều kiện là một đường tròn. Tìm tâm của đường tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 9: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính

A. B. C. D.

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn , biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w thỏa mãn điều kiện là một đường tròn. Tìm

tâm của đường tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện là đường thẳng có phương trình Tính a+b.

(1 ) 2 3 (1 ) 2 . i z i i z      

  2 3 zi i   

    2 2 1 2 9 x y     2 2 2 4 3 0 x y x y     

    2 2 1 2 9 x y         2 2 1 4 0 x y    

1 3 5 4 6 i z i i i     

52 .  26 .  16 .  7 . 

1 2. z i  

1 1. ( 1) 1 z i z    

z( i) i    1 2 7 4   z i2

15 6

(3 4 ) 1 10. i z i   

2 4 3 0 x y    

2 2 1 7 4. 25 25 x y                

2 2 1 7 2. 25 25 x y                

2 2 1 7 4. 25 25 x y                

3 4 5 z i  

(3;4). I (2;1). I (0;0). I (3; 4). I 

1 2 ; z z 2 1 0. z z   1 2 . A z z  

2.  2. 1. 1. 

5 3 2 iz i  

w (3 4 ) 3 2 i z i    

(9; 24). I  ( 9; 24). I   ( 9;24). I  (9;24). I

2 3 1 iz i z i     ax 11 0. by   

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

Câu 12: Cho các số phức z thỏa mãn . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.

A. B. C. D.

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w thỏa mãn điều kiện là một đường tròn. Tìm bán kính của đường tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w thỏa mãn điều kiện là một đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 15: Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn điều kiện . A. B. C. D.

Câu 16: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn là đường thẳng có phương

trình:

A. B. C. D. Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

|z – i| = |(1 - i)z|. A. Tập hợp là đường tròn tâm I(0; –1) và bán kính là 2 B. Tập hợp là đường tròn tâm I(0; 1) và bán kính là 2 C. Tập hợp là đường tròn tâm I(0; 1) và bán kính là D. Tập hợp là đường tròn tâm I(0; –1) và bán kính là

Câu 18: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính

A. B. C. D. Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3z + 2(1 – i) = 8 – 3i. Tìm modun của z. A. |z| = B. |z| = C. |z| = 3. D. |z| =

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện , với , là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.

A. B. C. D.

-----------------------------------------------

..HẾT ..

10. 12. 10.  12. 

z i z 1 2i   

  w 2 i z 1   

x 3y 11 0    x 3y 11 0    x 3y 7 0    x 3y 11 0   

(3 4 ) 1 5. i z i   

10. 5. 15. 1.

2 7 5. iz i   

( 2; 7). 25. I …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo