
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG
TỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ LẦN 2 MÔN: TOÁN, KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:……………………………………………… Lớp:……………………………………………………………… Mã đề: 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao h = 4R/3, góc ở đỉnh của hình nón là 2α. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cot α = 3/5 B. sin α = 3/5 C. tan α = 3/5 D. cos α = 3/5
Câu 2: Cho hàm số . Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y = –1 làm tiệm cận ngang thì a bằng: ax 1 y x 2 A. a = –2 B. a = –1 C. a = 2 D. a = 1 Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là – a + bi B. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
C. Số phức z = a + bi có mô đun là 2 2 a b D. Số phức z = a + bi = 0 <=> a = b = 0
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số là: f x sin 2x
A. B. 1 f x dx cos2x C 2 f x dx 2cos2x C
C. D. 1 f x dx cos2x C 2 f x dx 2cos2x C
Câu 5: Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 = (1 + 5i)² lần lượt là: z A. –10 và –4 B. –3 và 4 C. –8 và –10 D. 4 và –5
Câu 6: Đạo hàm của hàm số là:
3 2 2 1 y x
A. B. C. D.
1 / 2 2 3 1 2 y x
1 / 2 2 3 1 2
x y x
1 / 2 2 3 1 y x x / 2 3 1 y x x
Câu 7: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 – x² và đường thẳng y = –x là:
A. S = 9/2 B. S = 9/4 C. S = 9 D. S = 18 Câu 8: Phương trình log2 (5 – 2x) = 2 – x có hai nghiệm x1, x2. Giá trị của A = x1 + x2 + x1x2 là:
A. 1 B. 9 C. 2 D. 3 Câu 9: Một cái phễu phần trên là hình trụ có bán kính đáy 8 cm và cao 10 cm; phần dưới là hình nón có chung đáy với hình trụ và đường sinh dài ℓ = 17 cm. Diện tích xung quanh của phễu là
A. 360π cm² B. 424π cm² C. 296π cm² D. 960π cm²
Câu 10: Biết là một nguyên hàm của hàm số và . bằng: F x 2
x f x x 1 F 0 1 F 1
A. B. C. D. F 1 0 F 1 ln 2 1 F 1 ln 2 2 1 F 1 ln 2 1 2
Câu 11: Cho biểu thức . Mệnh đề nào dưới đây đúng: 3 5 2 3 P x x x
A. B. C. D.
13 15 P x
16 15 P x
17 36 P x
14 15 P x Câu 12: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0; 1; 0), B(–2; 0; 0), C(0; 0; 3) có phương trình là:
A. (P): –3x + 6y + 2z = 3 B. (P): 3x – 6y – 2z = – 6 C. (P): –3x + 6y + 2z = 6 D. (P): 6x – 3y + 2z = 6
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 13: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log2 x + log3 x = 1 + log2 x.log3 x là:
A. 25 B. 13 C. 5 D. 15
Câu 14: Gọi là hai nghiệm của phương trình: . Khi đó bằng: 1 2 , x x
2
6 10 1 5 5
x x
x
1 2 x x
A. 10 B. C. D. 7 5 log 2 1 5
Câu 15: Cho I = = 7. Khi đó m bằng:
m
0
(2x 6)dx
A. m = –7 B. m = 7 C. m = –1 D. m = 2 Câu 16: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn = z² z A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh ℓ = 13 cm và bán kính đáy r = 5 cm. Khi đó thể tích khối nón là
A. 300π cm³ B. 20π cm³ C. 100π cm³ D. 125π cm³ Câu 18: Cho hai số phức z = a + bi và w = c + di. Số phức z.w có phần thực là:
A. ac + bd B. a + c C. ac D. ac – bd Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình 9x + 9 = 10.3x là:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 10 Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; –3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và nhận làm vectơ pháp tuyến là: 2;4;3 n
A. (P): 3x + 4y – 2z + 11 = 0 B. (P): 3x + 4y + 2z + 14 = 0 C. (P): 3x + y – 2z – 11 = 0 D. (P): 3x + 4y + 2z – 5 = 0
Câu 21: Hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ là: 4 2 2 37 y x x A. 2 B. 1 C. -1 D. 0 Câu 22: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm gồm có gốc tọa độ O, A(1; 0; 0), B(0; –2; 0), C(0; 0; 4).
A. x² + y² + z² – 2x + 4y – 8z = 0 B. x² + y² + z² + x – 2y + 4z = 0 C. x² + y² + z² – x + 2y – 4z = 0 D. x² + y² + z² + 2x – 4y + 8z = 0 Câu 23: Cho mệnh đề nào sau đây đúng: 0 a b 1 A. B. C. D. b a log a log b b log a 0 a log b 1 b a log a log b
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 4x – 2x < 2 là:
A. (–∞; 1) B. (2; +∞) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.