
MỘT SỐ ĐỀ TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO HKII MÔN TOÁN LỚP 12 THPT
Học để biết – Học để khẳng định mình – Học để ngày mai lập nghiệp.
ĐỀ ÔN SỐ 1
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số là 2 1 ( ) 3 os f x
c x = -
A. . B. . C. . D. tan 3 x x C - + tan 3 x x C - - + cot 3 x x C - + cot 3 x x C - - + Câu 2: Nguyên hàm của hàm số là ( ) 3x f x =
A. . B. . C. . D. . 3 ln 3
x
C + 3 ln 3 x C +
1 3
1
x
C x
+
+ +
1 3x x C - +
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số là biểu thức nào sau đây? ( )
3 1 3 f x x x x = - +
A. B. . C. D. .
4
2 3 ln . 4 2
x x x C - + +
4
2 3 ln 4 2
x x x C - + +
4
2 2 ln . 4 3
x x x C - + +
4
2 3 ln 4 2
x x x C - - +
Câu 4: Nếu là một nguyên hàm của và thì là ( ) F x ( ) 1 x f x e = - (0) 7 F = ( ) F x
A. . B. . C. . D. . 6 x e x - + 6 x e x - - 4 x e x - + + 7 x e x - + Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số là biểu thức nào sau đây? ( ) 3sin 7cos f x x x = +
A. . B. . C. . D. . 3cos 7sin x x C - + + 3cos 7sin x x - + 3cos 7sin x x C + + 3cos 7sin x x C - +
Câu 6: Hàm nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số ? 2 2 ( 1) y
x =
+
A. . B. . C. . D. . 1 1 x x - + +
2
1 x x +
2
1 x
-
+
1 1 x x
- + Câu 7: Nguyên hàm của hàm số là: ( )
x f x xe =
A. . B. . C. . D. . x x xe e C - + x e C +
2
2
x x e C + x x xe e C + +
Câu 8: Gọi là một nguyên hàm của hàm . Biết . Giá trị bằng: ( ) F x
2 ln ln 1. x x y
x + = 1 (1)
3 F = 2( ) F e
A. . B. . C. . D. . 8 9
1 9
8 3
1 3 Câu 9: Gọi là nguyên hàm của hàm số trên đoạn . Trong các đẳng thức sau, ( ) F x ( ) f x ; a b é ù ê ú ë û đẳng thức nào đúng?
A. B. C. D. ( ) ( ) ( ) .
b
a
f x dx F b F a = - ò ( ) ( ) ( ).
b
a
f x dx F a F b = - ò ( ) ( ) ( ) .
b
a
f x dx F b F a = + ò ( ) ( ) ( ) .
b
a
f x dx F b F a = - - ò
Câu 10: Cho T = . Khi đó giá trị của T là
4
1
xdx ò
A. B. C. D. 14. 3 T 7. T 21. 2 T 7 . 3 T
Câu 11: Cho P = . Khi đó giá trị của P là
1
2 e
dx x ò
A. B. C. . D. 2. P 1. P 2 2 2 e 2 1. P e
Câu 12: Cho biết và a< c< b. Khi đó tích phân bằng ( ) 7 , ( ) 3
c b
a c f x dx f x dx = = ò ò ( )
b
a
f x dx ò
A. 10. B. -4. C. 21. D. 4.
ThuVienDeThi.com
MỘT SỐ ĐỀ TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO HKII MÔN TOÁN LỚP 12 THPT
Học để biết – Học để khẳng định mình – Học để ngày mai lập nghiệp.
Câu 13: Giá trị bằng:
0
1
2 1 1
x dx x -
- - ò
A. . B. . C. . D. . ln2 2 - ln2 2 + ln2 2 - + ln2 2 - -
Câu 14: Cho . Khi đó bằng: ( )
2
0
5 f x dx
p
= ò ( )
2
0
2sin . f x x dx
p
é ù + ê ú ë û ò
A. 3. B. . C. 7. D. . 5 2 p + 5 p +
Câu 15: Tích phân bằng
4
2
0
2sin 2
xdx
p
ò
A. . B. . C. . D. . 2 4 2 p - 2 4 2 p + 2 4 2 p - - 2 4 2 p - +
Câu 16: Biết rằng tích phân , tích bằng:
1
0
(2 1) . x x e dx a be + = + ò ab
A. . B. . C. . D. . 1 1 - 15 - 5
Câu 17: Cho tích phân . Chọn khẳng định ( )( ) 2 2
1
2 1
ln 3 ln2 ( , , ) 1
x x x
dx a b c a b c x
- -
= + + Î + ò ¤
đúng trong các khẳng định sau:
A. . B. . C. . D. . 0 a < 0 c < 0 b > 0 a b c + + > Câu 18: Khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x liên tục trên ;a b , trục Ox ,
x a , x b khi quay quanh trục hoành, thì thể tích được xác định bởi công thức
A. B. C. D.
2 .
b
a
f x dx
2 .
b
a
f x dx
2 .
b
a
f x dx .
b
a
f x dx
Câu 19: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường ; quay quanh trục Ox 1; 0; 0; 1 y x y x x
A. V= . B . V= . C. V= . D. V=7. 7 3 7 3 7
Câu 20: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường bằng 2 1; 0; 0; 1 y x y x x
A. . B. 2. C. 3. D.4. 4 3 Câu 21: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường bằng 2 2 ; ; 1; 2 y x x y x x x
A. . B. 13. C. 0. D. . 13
3
4 3
Câu 22: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
quay quanh trục Ox bằng sin , 0, 0, 2 y x y x x
A. B. C. . D. .
2
. 4 . 4 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.