
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn: Toán lớp 12 (thời gian kiểm tra 90 phút) Phương án kiểm tra: TNKQ 100% Phần I: Ma trận đề
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cấp độ
Chủ đề
TN TN TN TN
Tổng điểm
Chủ đề 1:Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Câu 1-3
0,2đ
Câu 4-7
0,2đ
Câu 8
0,2đ
Câu 9-10
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
3 Câu 0,6 điểm 6%
4 Câu 0,8 điểm 8 %
1 Câu 0,2 điểm 2 %
2 Câu 0,4 điểm 4%
2 điểm
20%
Chủ đề` 2: Hàm số lũy thừa, hàm số lôgarit, PT,BPT mũ và lôgarit
Câu 11-13
0,2đ
Câu 14-18
0,2đ
Câu 19
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
3 Câu 0,6 điểm 6%
5 Câu 1 điểm 10 %
1 Câu 0,2 điểm 2 %
1,8 điểm
18 %
Chủ đề 3: Khối đa diện và thể tích của chúng.
Câu 20
0,2đ
Câu 21-22
0,2đ
Câu 23
0,2đ
Câu 24
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
1 Câu 0,2 điểm 2 %
2 Câu 0,4 điểm 4%
1 Câu 0,2điểm 2 %
1 Câu 0,2 điểm 2%
1 điểm
10%
ThuVienDeThi.com
Chủ đề 4: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu.
Câu 25
0,2đ
Câu 26
0,2đ
Câu 27
0,2đ
Câu 28
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
1 Câu 0,2 điểm 2 %
1 Câu 0,2 điểm 2%
1 Câu 0,2 điểm 2 %
0,8 điểm
8 %
Chủ đề 5: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Câu 29-30
0,2đ
Câu 31-32
0,2đ
Câu 33-35
0,2đ
Câu 36
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
2 Câu 0,4 điểm 4%
3 Câu 0,6 điểm 6 %
1 Câu 0,2 điểm 2%
1,6 điểm
16%
Chủ đề 6: Số phức Câu 37-39
0,2đ
Câu 40-43
0,2đ
Câu 44
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
3 Câu 0,6 điểm 6%
4 Câu 0,8 điểm 8%
1 Câu 0,2 điểm 2 %
1,6 điểm
16%
Chủ đề 7: Tọa độ trong không gian
Câu 45-46
0,2đ
Câu 47-48
0,2đ
Câu 49-50
0,2đ
Số câu Điểm Tỉ lệ %
2 Câu 0,4 điểm 4 %
2 Câu 0,4 điểm 4%
2 Câu 0,4 điểm 4 %
1,2 điểm
12%
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
15 Câu 3 điểm 30 %
20 Câu 4 điểm 40%
10 Câu 2 điểm 20 %
5 Câu 1 điểm 10%
50 Câu 10 điểm 100%
ThuVienDeThi.com
Phần II: Đề thi (Đáp án đúng được tô màu đỏ)
Câu 1: Hàm số đồng biến trên: ?=
1 3?3 ‒ 2?2 + 3?+ 1
A. (-; 1) và (3; +) B. (-; 1) [3; +)
C. (-; 1] [3; +) D. (-; 1) (3; +)
Câu 2: Đồ thị hàm số có điểm cực đại là: ?=‒ 2?3 + 3?2 + 12?‒ 1
A. (-1; -8) B. (2; 19) C. (1; 12) D. (0; -1) Câu 3:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
A. B. 3 3 2 4 x x y 3 3 4 1 2 4 x x y
C. D. 3 2 2 4 x x y 3 2 2 4 x x y
Câu 4: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X 0 2
y’ - 0 + 0 -
y
3
- 1
A. B. 1 3 2 3 x x y 1 3 2 3 x x y
C. D. 1 3 2 3 x x y 1 3 2 3 x x y
Câu 5: Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại mấy điểm có hoành độ x [-2; 2]? ?=‒ ?3 + 3?+ 1
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: : Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng: ?= ?3 ‒ 3?2 + 2
A. Hàm số không có cực trị B. Hàm số có cực đại, cực tiểu C. Hàm số có cực đại, không có cực tiểu
-2
-4
O
-3
-1 1
ThuVienDeThi.com
D. Hàm số có cực tiểu, không có cực đại
Câu 7: Đồ thị hàm số có ?=
?2
2?2 ‒ ?
(1)Tiệm cận đứng x = 0 (2)Tiệm cận đứng x =
1 2 (3)Tiệm cận ngang y =
1 2 Chọn khẳng định đúng: A. (1) và (2) đúng B. (1) và (3) đúng C. (2) và (3) đúng D. (1), (2) và (3) đều đúng
Câu 8: Cho (C): . Qua A(0; 2) kẻ được mấy tiếp tuyến tới (C)? ?= ?4 ‒ 2?2 + 2
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 9: Hàm số nghịch biến trên (1; 2) khi: ?=
1 3?3 ‒ 2(?+ 1)?2 ‒ (2?+ 1)?+ ?
A. m B. |m| C. m D. m 0 ‒
1 2
1 2
1 2
Câu 10: Giá trị của m để hàm số đạt cực trị tại các điểm , ?=
?3
3 ‒ (?‒ 2)?2 + (4?‒ 8)?+ ?+ 1 ?1 thỏa là: ?2 ?1 <‒ 2 < ?2
A. m < 2 hoặc m > 6 B. 2 < m < 6 C. < m < 2
3 2 D. m <
3 2 Câu 11 Giá trị của biểu thức P = là: 8
9 7:2
6 7 ‒ 3
6 5.3
4 5
A. 1 B. - 1 C. 0 D. 2 Câu 12: Tập xác định D của hàm số là: ?= (?3 + 1) 2
A. D = B. D = (0; + ∞) ( ‒ 1; + ∞)
C. D = D. D = R [ ‒ 1; + ∞) Câu 13: Đạo hàm của hàm số là: ?= ln (?2 + 4?+ 5)
A. B. ?' =
?+ 2
?2 + 4?+ 5 ?' =
2?+ 4
?2 + 4?+ 5
C. D. ?' =
1
?2 + 4?+ 5 ?' = (2?+ 4).ln (?2 + 4?+ 5)
Câu 14: . Phương trình (0,5)3x + 7 = 25 – x có nghiệm là:
A. x = 0 B. x = 1 C. x = - 6 D. x = 6
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.