Quảng cáo
348 Câu trắc nghiệm Giới hạn Lớp 11
QR

348 Câu trắc nghiệm Giới hạn Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 348

348 CÂU TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN

THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN

I. GIỚI HẠN DÃY SỐ

Câu 1: Cho dãy số   n u với un =

  

1 1 1 ... 1.3 3.5 2 1 2 1 n n   

 

. Ta có limun bằng:

A. 1

2

B. 1

4

C. 1 D. 2

Câu 2:

1 3 4.2 3 lim

3.2 4

n n

n n

   

bằng:

A. + B. 1 C. 0 D. -

Câu 3:

3

2 2 lim

1 3 n n n  

bằng:

A. - 1

3

B. + C. - D. 2

3 Câu 4: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng – 1?

A.

2

3 2 3 lim

2 4 n

n

  

B.

2

2 2 3 lim

2 1 n

n

  

C.

2

3 2 2 3 lim

2 2 n n n   

D.

3

2 2 3 lim

2 1 n

n

   Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Nếu lim n u  thì lim n u - B. Nếu lim n u  -a thì lim n u = a

C. Nếu lim n u  0 thì lim n u = 0 D. Nếu lim n u  thì lim n u  + 

Câu 6: Cho cos 1 x . Gọi S = 1 + cos2x + cos4x + cos6x + … + cos2nx + … . S có biểu thức thu gọn là:

A. sin2x B. cos2x C. 2 1 cos x

D. 2 1 sin x Câu 7: Xét các câu sau:

1) Ta có 1 lim 0 3

n      

. 2) Ta có lim 1

k n

= 0, với k là số nguyên tuỳ ý.

Trong hai câu trên: A. Cả hai câu đều sai B. Cả hai câu đều đúng C. Chỉ (2) đúng D. Chỉ (1) đúng

Câu 8: Cho dãy số (un) có un =   4 2 2 2 1

1 n n

n n

 

 

. Chọn kết quả đúng của limun

A. + B. 1 C. - D. 0

Câu 9:

3

3 2 4 5 lim

3 7 n n n n    

bằng:

A. 1

3

B. 1 C. 1

4

D. 1

2

Câu 10: Nếu lim n u L  thì

3

1 lim

8 n u 

bằng bao nhiêu?

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 348

A.

3

1

2 L 

B. 1

8 L 

C.

3

1

8 L 

D. 1

8 L 

Câu 11: Kết quả đúng của

2 2 5 lim

3 2.5

n

n n

 

A. - 25

2

B. 5

2

C. 1 D. - 5

2

Câu 12:   lim 1 n n   là:

A. 1 B. - C. + D. 0

Câu 13: Kết quả   3 lim 5 3 L n n   là

A. – 4 B.  C.  D. – 6

Câu 14: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 1

5 ?

A.

2 1 2 5 5 n

n u n

  

B.

2

2 2 5 5 n

n n u

n n  

C. 2 1 2 5 5 n

n u

n n  

D. 1 2 5 5 n

n u n

  

Câu 15: Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn là 2, tổng của ba số hạng đầu tiên của nó là 9

4 . Số

hạng đầu của cấp số nhân đó là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 9

2 Câu 16: Dãy số nào sau đây không có giới hạn?

A.   0,99

n  B.   0,89

n  C.   0,99

n

D.   1

n 

Câu 17: Để tìm giới hạn   2 2 lim 4 6 4 n n n     . Một học sinh lập luận qua ba bước sau:

Bước1: Ta có

2 2 2 2 2 2 2 2 4 6 4 4 6 4 4 6 4 1 1 1 1 n n n n n n n n n n n n

                                 

Bước2: Do đó   2 2

2 2 4 6 4 lim 4 6 4 lim 1 1 n n n n n n n

                

Bước3: Do limun = + và 2 2 4 6 4 lim 1 1 n n n

           

= 0 nên limun = 0

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào? A. Sai từ bước 1 B. Sai từ bước 3 C. Lập luận đúng D. Sai từ bước 2

Câu 18: Cho 2 5 5

n n

n n u   . Khi đó limun bằng

A. 0 B. 7

5

C. 2

5

D. 1

Câu 19:   lim 1 n n n   bằng:

A. 0 B. 1

2

C. 1

3

D. 1

4

ThuVienDeThi.com

Trang 3/4 - Mã đề thi 348

ĐÁP ÁN 348 CÂU TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN

1 A 51 C 101 D 151 A 201 D 251 B 301 B 2 C 52 C 102 B 152 B 202 D 252 B 302 B 3 C 53 A 103 A 153 C 203 B 253 B 303 C 4 B 54 B 104 A 154 D 204 C 254 D 304 A 5 C 55 C 105 B 155 B 205 B 255 B 305 C 6 D 56 A 106 C 156 A 206 D 256 C 306 B 7 D 57 C 107 D 157 D 207 A 257 D 307 D 8 D 58 D 108 C 158 C 208 C 258 C 308 C 9 A 59 B 109 A 159 A 209 C 259 D 309 A 10 C 60 D 110 C 160 C 210 A 260 B 310 C 11 A 61 B 111 B 161 A 211 C 261 D 311 B 12 D 62 C 112 A 162 B 212 B 262 B 312 D 13 B 63 C 113 D 163 B 213 D 263 A 313 A 14 B 64 D 114 D 164 D 214 C 264 D 314 C 15 A 65 D 115 C 165 A 215 B 265 D 315 D 16 D 66 C 116 B 166 B 216 D 266 B 316 B 17 B 67 B 117 D 167 A 217 A 267 D 317 A 18 D 68 B 118 D 168 A 218 B 268 C 318 B 19 B 69 D 119 A 169 A 219 C 269 B 319 B 20 A 70 A 120 D 170 D 220 D 270 C 320 C 21 D 71 D 121 C 171 B 221 B 271 B 321 D 22 C 72 A 122 A 172 D 222 C 272 D 322 B 23 A 73 B 123 B 173 C 223 C 273 C 323 A 24 B 74 B 124 A 174 C 224 B 274 D 324 D 25 B 75 D 125 D 175 D 225 A 275 B 325 A 26 B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo