Quảng cáo
Đề khảo sát học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 173 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh
QR

Đề khảo sát học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 173 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 173

TRƯỜNG THPT NGYỄN ĐỨC CẢNH

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN Toán 11A13 (20 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: phút;

Họ và tên: ................................................................................................ Mã đề thi 173

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 3sin 5cos   y x x là: A. ' 3cos 5sin   y x x B. ' 3cos 5sin   y x x C. ' 3cos 5sin   y x x D. ' 3cos 5sin   y x x

Câu 2: Đạo hàm cấp hai của hàm số

3 2

3 5 3 2 x x y x    được kết quả nào?

A. '' 2 2 y x   B. '' 2 1 y x   C. 2 '' 1 3 y x   D. '' 2 1 y x  

Câu 3: Đạo hàm của hàm số tan3  y x bằng:

A. 2 1 cos 3x B. 2 3 cos 3x C. 2 3 cos 3  x D. 2 3 sin 3x 

Câu 4: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?

A.

2

1

4 3 lim 1 x

x x x 

   B.

2

1

3 2 lim 1 x

x x

x 

   C.

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

   D.

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

   Câu 5: Đạo hàm của hàm số sau: ( ) .sin 2 f x x x  là: A. '( ) sin 2 2 .cos2 f x x x x   B. '( ) sin 2 .cos2   f x x x x C. '( ) 3sin 2  f x x D. '( ) sin3 cos2   f x x x

Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x

   tại điểm có tung độ bằng 1 là:

A. 5 4 k   B. 5 4 k  C. 32 25 k   D. 4 5 k 

Câu 7: Cho hàm số

2 1 1 ( ) 1

1

x neáu x f x x a neáu x

        

. Để ( ) f x liên tục tại điêm 0 1 x  thì a bằng?

A. 2 B. 1 C. 1  D. 0

Câu 8: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AF



và EG



bằng: A. 0 30 B. 0 0 C. 0 60 D. 0 90 Câu 9: Hãy chọn câu trả lời đúng. Trong không gian

A. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật B. Hình biểu diễn của một hình tròn là một hình tròn C. Hình biểu diễn của một tam giác là một tam giác D. Hình biểu diễn của một góc là một góc bằng nó. Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a  . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. 2

a B. a C. 3 2 a D. 2 2 a

Câu 11: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Các đường thẳng đi qua 2 đỉnh của hình lập phương đã cho và vuông góc với đường thẳng AC là:

A. AD và A'D'. B. AD và C'D'. C. BD và A'D'. D. BD và B'D'.

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 173

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật,   SA ABCD  . Trong các tam

giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông.

A. SBC B. SBD C. SAB D. SCD Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy, H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( )  AK SCD B. ( )  BC SAC C. ( )  AH SCD D. ( )  BD SAC

Câu 14: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 1

3

n      

B. 4 3

n       

C. 5

3

n      

D. 5

3

n       Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 2  . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).

A. a 6

2 B. a 6

6 C. a 3

6 D. a 6

3

Câu 16: Tổng 1 2 3 2017 2017 2017 2017 2017 M C 2C 3C ... 2017C      bằng

A. 2016 2017.2 B. 2017 2017.2 C. 2017 2016.2 D. 2016 2016.2

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 y x x   tại điểm có hoành độ 1 x  là A. 4 3 y x   B. 2 2 y x   C. 6 2 y x   D. 6 2 y x  

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  3 3 1 y x x C    tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua

điểm nào trong các điểm sau:

A.   5;10 A B.   4;2 A C.   2;10 A D.   4;13 A

Câu 19: Cho hàm số   2 1 3 3 x y x x

    . Khi đó  

2 '. 3 y x  ?

A. 5  B. 7 C. 7  D. 5

Câu 20: Đạo hàm của hàm số

2 1 1 x x y x

   bằng:

A.

2 2 1 ' 1     x x y x B. ' 2 1   y x C.

2

2 2 ' ( 1)    x x y x D.

2

2 2 1 ' ( 1)     x x y x

----------------- Hết -----------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo