Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương 1 môn Giải tích Lớp 11 - Mã đề thi 074
QR

Đề kiểm tra Chương 1 môn Giải tích Lớp 11 - Mã đề thi 074

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 074

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Lượng giác (Ch1_GT11)

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 074

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Cho phương trình 4cos2 2x + 16sin xcos x – 7 = 0. (1)

Xét các giá trị : (I) 6 k p p + ( ) k Î ¢ ; (II) 5

12 k p p + ( ) k Î ¢ ; (III) 12 k p p + ( ) k Î ¢

Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình (1)? A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. Chỉ (II) D. (II) và (III) Câu 2: Nghiệm của phương trình sin4x – cos4x = 0 là:

A. 2 x k p p = + ( ) k Î ¢ B. 3 x k p p = + ( ) k Î ¢

C. 6 x k p p = + ( ) k Î ¢ D. 4 x k p p = + ( ) k Î ¢

Câu 3: Số nghiệm của phương trình sin 2 1 4 x         

thuộc đoạn [0; ] là:

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 4: Tập xác định của hàm số 1 2cos y x   là:

A. 5 5 2 ; 2 6 6 k k             

B. 2 ; 2 3 3 k k             

C. 2 ; 2 4 4 k k             

D. 2 2 2 ; 2 3 3 k k             

Câu 5: Nghiệm của phương trình tan tan 2 0 4 x x p æ ö÷ ç ÷ + + + = ç ÷ ç ÷ çè ø

là:

A. 4 x k p p = + và 2

3 x k p p = + B. 6 x k p p = + và 3 x k p p = + ( ) k Î ¢

C. 3 x k p p = ± + ( ) k Î ¢ D. 6 x k p p = ± + ( ) k Î ¢

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 6 6 cos sin y x x   tương ứng là:

A. -1 và 1 B. 0 và 2 C. 0 và 2 2 D. -1 và 1

2

Câu 7: Hàm số y = tan( cos 2 x  ) chỉ không xác định tại: (với k  ¢ )

A. x = 2 k  B. x = 0 C. x=0 và x =  D. x = k

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số: y = 2 + cos x + sin x là:

A. 3 2  B. 2 2  C. 3

2 D. 2

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 074

Câu 9: Giá trị biểu thức 1 1

sin 3 s 9 9 co    bằng:

A. 2 3  B. 4

3

C. 2

3

D. 3

Câu 10: Nghiệm của phương trình sin 3 . os in 4 0 s x c x x = - là:

A. 3 x k p p = + B. 2 4 x k p p = +

C. x = k và 6 3 x k p p = + D. 2 3 x k p p = + và 2 4 x k p p = +

Câu 11: Trong khoảng 0; 2

      

, phương trình sin2 4x + 3sin 4x.cos 4x – 4 cos2 4x = 0 có:

A. 3 nghiệm B. 4 nghiệm C. 1 nghiệm D. 2 nghiệm

Câu 12: Số nghiệm của phương trình cos 0 2 4 x         

thuộc đoạn [; 8] là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 13: Cho biết mỗi đồ thị sau là đồ thị hàm số có dạng

y = Acos (x + ) + B (với A, B,  là những hằng số) Hãy chọn câu trả lời đúng. Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào?

A. y = 2cos x +1 B. y = cos x C. s 1 2 y co x          

D. y = 2cos x -1

Câu 14: Gọi X là tập nghiệm của phương trình 15 sin 2

o x cos x        

. Khi đó:

A. 290o X B. 240o X C. 200o X D. 220o X

Câu 15: Nghiệm của phương trình 3 sin5x 2 = là:

A. 2 15 5 k p p + và 2 2 15 5 k p p + ( Z k Î ) B. 2 2 15 5 k p p + và 4 2 15 5 k p p + ( Z k Î )

C. 2 2 15 5 k p p + và 2 5 5 k p p + (k Î ¢ ) D. 2 15 5 k p p + và 4 2 15 5 k p p + ( Z k Î )

Câu 16: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin 2x.sin 4x + cos 6x = 0 là:

A. 12

  B. 6   C. 4   D. 8  

Câu 17: Nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – cosx = 0 thuộc đoạn 3 ; 2 2 p p é ù ê ú -ê ú ë û

là:

A. 3

2

p B. 5

4

p C.  D. 4

3

p

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 1 – cos x – sin x là:

A. 1 2  B. 1 2  C. 2  D. -1

Câu 19: Một nghiệm của phương trình sin2 x + sin2 2x + sin2 3x = 2 là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo