Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương 4+5 môn Đại số và giải tích Lớp 11
QR

Đề kiểm tra Chương 4+5 môn Đại số và giải tích Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

CHƯƠNG 4-5 MÔN ĐẠI SỐ VÀ GT LỚP 11

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4-5 MÔN ĐẠI SỐ VÀ GT LỚP 11

Nhận biết

Thông

hiểu

VD

thấp

VD cao Cộng Cấp độ

Chủ đề/chuẩn KTKN TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Giới hạn dãy số

Biết sử dụng các giới hạn đặc biệt đề tìm

giới hạn của một dãy số đơn giản.

1 1

2. Hàm số liên tục

Xét được tính liên tục của hàm số tại một

điểm

xét được tính liên tục trên tập xác định.

1 1

5. Đạo hàm

Tính được đạo hàm của các hàm số cơ bản

và giải được bất phương trình bậc hai.

1 1

6. Ứng dụng đạo hàm

Tính tổng (có sử dụng nhị thức Newton)

1 1

Tổng 1 1 1 1 4

ThuVienDeThi.com

Chủ đề

câu Mô tả

2. Giới hạn dãy số 1 Nhận biết: Tìm được dãy số có giới hạn bằng 0

4. Hàm số liên tục

.

2 Thông hiểu: Tim tham số đề hàm số liên tục trên tập xác định

5. Đạo hàm 3 Vận dụng thấp: Giải bất phương trình y’

4 Vận dụng cao: Tính tổng (có sử dụng nhị thức Nuitơn)

Tổng

Câu 1( Nhận biết): Giới hạn nào có kết quả bằng 0?

A.

2 2 3 . 2 3 n n lim n

 B.

3

2 2 3 . 2 3

n n lim

n n

 

C.

2 2 3 . 2 3 n lim n

D. 3

2 2 3 . 2 3 n n lim n n   

kiến thức: Giới hạn của dãy số

Kỹ năng: Vận dụng quy tắc tìm giới hạn.

Phần dẫn: Dạng câu hỏi

Phương án đúng: D (chia cả tử và mẫu cho n3)

ThuVienDeThi.com

Câu 2(Thông hiểu): Hàm số 

2

, 1 1 2 3 , 1

x x x f x x

mx x

          

liên tục trên ¡ nếu m có giá trị là:

A. 2 . B. 2 . C. 3

2 . D. 1 .

Kiến thức: Giới hạn và hàm số liên tục kỹ năng: Tính được giới hạn của hàm số tại một điểm Phần dẫn: Dùng câu lửng Đáp án đúng: B Phân tích phương án nhiễu:

Đáp án A. sai dấu khi tìm m

Đáp án C. Tìm giới hạn sai(thay x=-1 vào công thức 1)

Đáp án D. Tính giới hạn bên trái sai( thay x=1)

Câu 3(Vận dụng thấp): Cho hàm số

3

2 2 9 2 3

x y mx x m m       (m là tham số). y’<0 với mọi x thuộc R khi :

A. 3. m  B. 3 m  hoặc 3 m . C. 3 3 m  . D. 3 3 m  .

Kiến thức: Đạo hàm, định lý về dấu tam thức bậc 2, giải bất phương trình bậc 2. kỹ năng: Tính được đạo hàm của hàm đa thức, vận dụng được định lý dấu tam thức bậc hai và giải được bất phương trình bậc hai(sử dụng được máy tính giải bpt) Phần dẫn: Dùng câu lửng Đáp án đúng: C Phân tích phương án nhiễu:

Đáp án A. Giải bất phương trình bậc 2 sai( giải giống phương trình)

Đáp án C. Giải bpt bậc 2 sai

Đáp án D. Giải nhầm ' 0 y 

ThuVienDeThi.com

Câu 4( Vận dụng cao): Tổng 0 1 2 3 2016 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2018 2017 2016 2015 ... 2 S C C C C C C        có kết quả là:

A. 2016 2019.2 . S  B. 2016 2018.2 . S  C. 2017 2 . S  D. 2016 2017.2 . S 

Kiến thức: Đạo hàm và nhị thức Newton kỹ năng: Khai triển được nhị thức Newton, tính được đạo hàm của hàm số. Phần dẫn: Dùng câu lửng Đáp án đúng: A

Giải thích:

2017 0 2018 1 2017 2 2016 3 2015 2016 2 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2017 (1 ) ... x x C x C x C x C x C x C x         lấy đạo hàm hai vế

2017 2016 0 2017 1 2016 2 2015 3 2014 2016 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2017 (1 ) 2017 (1 ) 2018 2017 2016 2015 ... 2 x x x C x C x C x C x C x C           (*)

sau đó chọn x=1 thay vào (*) được đáp số

2016 2019.2 . S 

Phân tích phương án nhiễu:

Đáp án B. Thay x=1 vào vế trái (*) sai

Đáp án C. Thay x=1 vào khai triển nhị thức Newton

Đáp án D. Tính sai đạo hàm

2017 0 2017 1 2016 2 2015 3 2014 2016 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2017 (1 ) ... x C x C x C x C x C x C        

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo