Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút giữa Chương 1 môn Hình học Lớp 11
QR

Đề kiểm tra 45 phút giữa Chương 1 môn Hình học Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kiểm tra một tiết giữa chương III

Thời gian: 45 phút

Môn Toán

Họ và tên học sinh:........................................................... Lớp: 11A....... - Cách làm bài: Đánh dấu X để chọn câu đúng; Muốn bỏ câu đã chọn: ; Chọn lại X: tô đen đáp án đã bỏ (Không sử dụng viết chì, viết xóa).

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D

I/ Phần trắc nghiệm: Câu 1: Chọn khẳng định đúng .

A. Cho đường thẳng a ( ) , đường thẳng b ( ) và b không vuông góc ( ) . Gọi b’ là hình chiếu của b lên( ) . Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b’vuông góc với a. B. Cho đường thẳng a ( ) , đường thẳng b ( ) và b // ( ) . Gọi b’ là hình chiếu của b lên( ) . Khi đó a vuông góc với b khi b’vuông góc với a.

C. Cho đường thẳng a ( ) , đường thẳng b ( ) . Gọi b’ là hình chiếu của b lên( ) . Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b’vuông góc với a..

D. Cho đường thẳng a ( ) , đường thẳng b ( ) và b vuông góc ( ) . Gọi b’ là hình chiếu của b lên( ) . Khi đó b vuông góc với a khi b’vuông góc với a.

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD và một điểm M không nằm trong mặt phẳng chứa ABCD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. MA MB MC MD       B. MA MC MB MD       

C. MA MB MC 0        D. MA MB BC CA       

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 4: Chọn mệnh đề đúng. Giá của vec tơ AB là:

A. đường thẳng đi qua điểm đầu A và điểm cuối B. B. một đường thẳng. C. một đoạn thẳng bất kì. D. một đoạn thẳng.

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông. Đường thẳng SA vuông góc với đường thẳng nào sau đây ?

ThuVienDeThi.com

A. SB B. SD C. BC D. SC Câu 6: Hai véc tơ cùng phương là hai véc tơ:

A. ngược hướng. B. Có giá song song hoặc trùng nhau. C. Có giá song song nhau D. cùng hướng. Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết SA= 2 a , AB=a, AD= 3 a . Số đo góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là : A.

0 35 15'.  B.

0 40 26'.  C.

0 72 31'.  D.

0 60 .

Câu 8: Cho



,u vlà 2 véc tơ chỉ phương của 2 đường thẳng a và b. Gọi là góc giữa 2 đường thẳng a và b. Chọn công thức đúng:

A. 

 

 | | .| | cos

.

u v

u v

B. 



  . cos

| | .| |

u v

u v

C. 



  . cos

| | .| |

u v

u v

D. 



  . cos

| | .| |

u v

u v

Câu 9: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. SD AC  B. AC SA  C. AC BD  D. SA BD  Câu 10: Chọn mệnh đề đúng. Cho a 0   . Khi đó: A.

2 a.a a    B.

2 a.a a    C. a.a 1   D. a.a 0  

Câu 11: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’, góc giữa hai đường thẳng AC và A’B’ là:

A. 0 0 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 45 Câu 12: Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau ?

A. . 2 AB AC AD AG        B. 3 AB AC AD AG       . C. 3 AB AC AD AG       . D. 2 AB AC AD AG       . Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB CD  B. AC BD  C. BC AD  D. Các cặp cạnh đối của tứ diện vuông góc nhau Câu 14: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. SA SC 2SO      B. SA SC SB SD       

C. SA SB SC SD        D. OA OB OC OD 0         

Câu 15: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Các vec tơ nào sau đây cùng phương với vec tơ AB

: A. D, ' ', ' ' C D C A B  B. , ', ' BA DC AB …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo