
Sưu tầm: Tô Quốc AN 0988323371 Page 1
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số 1 sin 2 cos3 1 x y x
A. ¡ ¢ 2 \ , 3 D k k B. ¡ ¢ \ , 6 D k k
C. ¡ ¢ \ , 3 D k k D. ¡ ¢ \ , 2 D k k
Bài 2. Tìm tập xác định của hàm số 1 cos3 1 sin 4
x y x
A. ¡ ¢ \ , 4 2 D k k B. ¡ ¢ 3 \ , 8 2 D k k
C. ¡ ¢ \ , 8 2 D k k D. ¡ ¢ \ , 6 2 D k k
Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số tan(2 ) 4 y x
A. ¡ ¢ 3 \ , 7 2 k D k B. ¡ ¢ 3 \ , 8 2 k D k
C. ¡ ¢ 3 \ , 5 2 k D k D. ¡ ¢ 3 \ , 4 2 k D k
Bài 4. Tìm tập xác định của hàm số sau
2 1 cot 1 sin 3
x y x
A. ¡ ¢ 2 \ , ; , 3 6 3 n D k k n B. ¡ ¢ 2 \ , ; , 6 3 n D k k n
C. ¡ ¢ 2 \ , ; , 6 5 n D k k n D. ¡ ¢ 2 \ , ; , 5 3 n D k k n
Bài 5. Tìm tập xác định của hàm số sau
tan 2
3 sin 2 cos2
x y
x x
A. ¡ ¢ \ , ; 4 2 12 2 D k k k B. ¡ ¢ \ , ; 3 2 5 2 D k k k
C. ¡ ¢ \ , ; 4 2 3 2 D k k k D. ¡ ¢ \ , ; 3 2 12 2 D k k k
Bài 6. Tìm tập xác định của hàm số sau tan( ).cot( ) 4 3 y x x
A. ¡ ¢ \ , ; 4 3 D k k k B. ¡ ¢ 3 \ , ; 4 5 D k k k
C. ¡ ¢ 3 \ , ; 4 3 D k k k D. ¡ ¢ 3 \ , ; 5 6 D k k k
Bài 7. Tìm tập xác định của hàm số sau tan(2 ) 3 y x
A. ¡ ¢ \ , 3 2 D k k B. ¡ ¢ \ , 4 2 D k k
C. ¡ ¢ \ , 12 2 D k k D. ¡ ¢ \ , 8 2 D k k
Bài 8. Tìm tập xác định của hàm số sau tan3 .cot 5 y x x
ThuVienDeThi.com
Sưu tầm: Tô Quốc AN 0988323371 Page 2
A. ¡ ¢ \ , ; , 4 3 5 n D k k n B. ¡ ¢ \ , ; , 5 3 5 n D k k n
C. ¡ ¢ \ , ; , 6 4 5 n D k k n D. ¡ ¢ \ , ; , 6 3 5 n D k k n
Bài 9. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau ( ) sin f x x
A. 0 2 T B. 0 T C. 0 2 T D. 0 4 T
Bài 10. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau ( ) tan2 , f x x
A. 0 2 T B. 0 2 T C. 0 T D. 0 4 T
Bài 11. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau sin2 sin y x x
A. 2 T B. 0 2 T C. 0 T D. 0 4 T
Bài 12. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau tan .tan3 y x x
A. 0 2 T B. 2 T C. 0 4 T D. T
Bài 13. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau sin3 2cos2 y x x
A. 2 T B. 0 2 T C. 0 T D. 0 4 T
Bài 14. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau sin y x
A. Hàm số không tuần hoàn B. 0 2 T
C. 0 T D. 0 4 T
Bài 15 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2sin 3 y x
A. max 5 y , min 1 y B. max 5 y , min 2 5 y
C. max 5 y , min 2 y D. max 5 y , min 3 y
Bài 16. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 1 2cos 1 y x
A. max 1 y , min 1 3 y B. max 3 y , min 1 3 y
C. max 2 y , min 1 3 y D. max 0 y , min 1 3 y
Bài 17. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 1 3sin 2 4 y x
A. min 2 y , max 4 y B. min 2 y , max 4 y
C. min 2 y , max 3 y D. min 1 y , max 4 y
Bài 18. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2 3 2cos 3 y x
A. min 1 y , max 2 y B. min 1 y , max 3 y
C. min 2 y , max 3 y D. min 1 y , max 3 y
Bài 19. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
2 4 1 2sin y
x
A. 4 min 3 y , max 4 y B. 4 min 3 y , max 3 y
C. 4 min 3 y , max 2 y D. 1 min 2 y , max 4 y
Bài 20. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.