Quảng cáo
350 Câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác
QR

350 Câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Sưu tầm: Tô Quốc AN 0988323371 Page 1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số    1 sin 2 cos3 1 x y x

A.          ¡ ¢ 2 \ , 3 D k k B.          ¡ ¢ \ , 6 D k k

C.          ¡ ¢ \ , 3 D k k D.          ¡ ¢ \ , 2 D k k

Bài 2. Tìm tập xác định của hàm số    1 cos3 1 sin 4

x y x

A.             ¡ ¢ \ , 4 2 D k k B.             ¡ ¢ 3 \ , 8 2 D k k

C.             ¡ ¢ \ , 8 2 D k k D.             ¡ ¢ \ , 6 2 D k k

Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số    tan(2 ) 4 y x

A.            ¡ ¢ 3 \ , 7 2 k D k B.            ¡ ¢ 3 \ , 8 2 k D k

C.            ¡ ¢ 3 \ , 5 2 k D k D.            ¡ ¢ 3 \ , 4 2 k D k

Bài 4. Tìm tập xác định của hàm số sau   

2 1 cot 1 sin 3

x y x

A.            ¡ ¢ 2 \ , ; , 3 6 3 n D k k n B.             ¡ ¢ 2 \ , ; , 6 3 n D k k n

C.             ¡ ¢ 2 \ , ; , 6 5 n D k k n D.             ¡ ¢ 2 \ , ; , 5 3 n D k k n

Bài 5. Tìm tập xác định của hàm số sau 

tan 2

3 sin 2 cos2

x y

x x

A.               ¡ ¢ \ , ; 4 2 12 2 D k k k B.              ¡ ¢ \ , ; 3 2 5 2 D k k k

C.              ¡ ¢ \ , ; 4 2 3 2 D k k k D.               ¡ ¢ \ , ; 3 2 12 2 D k k k

Bài 6. Tìm tập xác định của hàm số sau      tan( ).cot( ) 4 3 y x x

A.               ¡ ¢ \ , ; 4 3 D k k k B.               ¡ ¢ 3 \ , ; 4 5 D k k k

C.               ¡ ¢ 3 \ , ; 4 3 D k k k D.               ¡ ¢ 3 \ , ; 5 6 D k k k

Bài 7. Tìm tập xác định của hàm số sau    tan(2 ) 3 y x

A.            ¡ ¢ \ , 3 2 D k k B.            ¡ ¢ \ , 4 2 D k k

C.            ¡ ¢ \ , 12 2 D k k D.            ¡ ¢ \ , 8 2 D k k

Bài 8. Tìm tập xác định của hàm số sau tan3 .cot 5 y x x

ThuVienDeThi.com

Sưu tầm: Tô Quốc AN 0988323371 Page 2

A.             ¡ ¢ \ , ; , 4 3 5 n D k k n B.             ¡ ¢ \ , ; , 5 3 5 n D k k n

C.             ¡ ¢ \ , ; , 6 4 5 n D k k n D.             ¡ ¢ \ , ; , 6 3 5 n D k k n

Bài 9. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau  ( ) sin f x x

A.   0 2 T B.   0 T C.   0 2 T D.   0 4 T

Bài 10. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau  ( ) tan2 , f x x

A.   0 2 T B.   0 2 T C.   0 T D.   0 4 T

Bài 11. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau   sin2 sin y x x

A.  2 T B.   0 2 T C.   0 T D.   0 4 T

Bài 12. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau tan .tan3 y x x

A.   0 2 T B.  2 T C.   0 4 T D.   T

Bài 13. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau   sin3 2cos2 y x x

A.  2 T B.   0 2 T C.   0 T D.   0 4 T

Bài 14. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau sin y x

A. Hàm số không tuần hoàn B.   0 2 T

C.   0 T D.   0 4 T

Bài 15 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau   2sin 3 y x

A.  max 5 y ,  min 1 y B.  max 5 y ,  min 2 5 y

C.  max 5 y ,  min 2 y D.  max 5 y ,  min 3 y

Bài 16. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau    2 1 2cos 1 y x

A.  max 1 y ,   min 1 3 y B.  max 3 y ,   min 1 3 y

C.  max 2 y ,   min 1 3 y D.  max 0 y ,   min 1 3 y

Bài 17. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau           1 3sin 2 4 y x

A.  min 2 y ,  max 4 y B.  min 2 y ,  max 4 y

C.  min 2 y ,  max 3 y D.  min 1 y ,  max 4 y

Bài 18. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   2 3 2cos 3 y x

A.  min 1 y ,  max 2 y B.  min 1 y ,  max 3 y

C.  min 2 y ,  max 3 y D.  min 1 y ,  max 3 y

Bài 19. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 

 2 4 1 2sin y

x

A. 4 min 3 y ,  max 4 y B. 4 min 3 y ,  max 3 y

C. 4 min 3 y ,  max 2 y D. 1 min 2 y ,  max 4 y

Bài 20. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau   2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo