Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hình học Lớp 11
QR

Bài tập trắc nghiệm Hình học Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Phép tịnh tiến theo   1;3 v  

biến điểm   1;3 A thành A.   1;2 A B.   2;6 A C.   1;4 A D.   1; 4 A 

Câu 2. Phép tịnh tiến theo   1; 3 v   

biến đường tròn 

2 2 : 2 4 1 0 C x y x y     thành đường tròn có phương

trình A.     2 2 2 5 6 x y     B.     2 2 2 1 16 x y    

C.     2 2 2 1 6 x y     D.     2 2 2 1 6 x y    

Câu 3. Phép tịnh tiến theo v

biến điểm   1;3 A thành điểm   1;7 A suy ra tọa độ của v 

A.   0; 4  B.   4;0 C.   0;4 D.   0;5

Câu 4. Phép quay tâm   0;0 O góc quay 0 90 biến điểm   0; 5 A  thành điểm Acó tọa độ

A.   5;0  B.   5;0 C.   2;3 D.   3;0

Câu 5. Phép quay tâm   0;0 O góc quay 0 90  biến đường tròn 

2 2 : 4 1 0 C x y x    thành đường tròn có pt :

A.  

2 2 2 3 x y    B.  

2 2 2 9 x y    C.  

2 2 2 5 x y    D.  

2 2 2 3 x y   

Câu 6. Phép quay tâm   0;0 O góc quay 0 90 biến đường thẳng : 1 0 d x y   thành đường thẳng có phương trình :

A. 3 0 x y    B. 1 0 x y   C. 3 0 x y    D. 6 0 x y   

Câu 7. Phép vị tự tâm   1;2 I  tỉ số 3 biến điểm   4;1 A thành điểm A.   16;1 B.   14;1 C.   6;5 D.   14; 1 

Câu 8. Phép vị tự tâm   1;3 I tỉ số -2 biến đường thẳng : 1 0 d x y   thành đường thẳng có pt :

A. 2 0 x y    B. 2 0 x y    C. 10 0 x y    D. 10 0 x y   

Câu 9. Phép vị tự tâm   0;0 O tỉ số -3 biến đường tròn     2 2 : 1 1 1 C x y     thành đường tròn có phương

trình : A.     2 2 3 3 9 x y     B.     2 2 3 3 16 x y    

C.     2 2 1 11 25 x y     D.     2 2 1 11 25 x y    

Câu 10. Cho ba điểm A(-2;5), B(6;1), C(4;-3). Xét phép tịnh tiến theo vecto   20;21 v  

biến tam giác ABC thành tam

giác A’B’C’. Hãy tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’. A.   19;20  B.   19;22  C.   19;22 D.   21;22

Câu 11. Phép quay tâm   4; 3 I  góc quay 0 180 biến đường thẳng : 5 0 d x y    thành đường thẳng có phương

trình : A. 3 0 x y    B. 5 0 x y    C. 3 0 x y    D. 3 0 x y    Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x + y – 4 = 0. Viết phường trình của đường thẳng d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3. A. 6x + 3y – 4 = 0 B. 2x + y – 12 = 0 C. 2x + 3y – 4 = 0 D. 6x + y – 4 = 0 Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 3). Tìm tọa độ điểm N là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(–1; 2) tỉ số k = –2.

A. (4; 2) B. (3; 4) C. (5; 0) D. (3; 0) Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y + 1)² = 9. Viết phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tâm I(1; 2) tỉ số k = 2. A. (x – 4)² + (y + 6)² = 9 B. (x – 5)² + (y + 4)² = 36 C. (x + 4)² + (y – 6)² = 36 D. (x – 5)² + (y + 4)² = 9 Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4; 3) và đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 1)² = 16. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1; –1) tỉ số k. Xác định k sao cho (C’) đi qua M. A. k = 25/16 B. k = 5/4 C. k = 4/5 D. k = 16/25 Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M(–5; 6) và N(4; 12). Tìm tọa độ điểm I sao cho M = V(I; –2)(N).

A. (1; 10) B. (–2; 8) C. (–1; 9) D. (0; 9) Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O góc –90°. A. x – y – 2 = 0 B. x + y + 2 = 0 C. x – y + 2 = 0 D. x + y – 2 = 0 Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 2)² = 4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = –2 và phép quay tâm O góc –90° sẽ biến (C) thành đường tròn có phương trình là

A. (x – 4)² + (y – 2)² = 16 B. (x – 4)² + (y – 2)² = 8 C. (x + 2)² + (y + 4)² = 8 D. (x + 2)² + (y + 4)² = 16

Câu 18: Trong mp(Oxy) chov (2; 1) = - r

và điểm (−3;2). Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v

r

. A. (1;−1) B.(−1;1) C.(5;3) D.(1;1)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo