
Câu 1. Phép tịnh tiến theo 1;3 v
biến điểm 1;3 A thành A. 1;2 A B. 2;6 A C. 1;4 A D. 1; 4 A
Câu 2. Phép tịnh tiến theo 1; 3 v
biến đường tròn
2 2 : 2 4 1 0 C x y x y thành đường tròn có phương
trình A. 2 2 2 5 6 x y B. 2 2 2 1 16 x y
C. 2 2 2 1 6 x y D. 2 2 2 1 6 x y
Câu 3. Phép tịnh tiến theo v
biến điểm 1;3 A thành điểm 1;7 A suy ra tọa độ của v
A. 0; 4 B. 4;0 C. 0;4 D. 0;5
Câu 4. Phép quay tâm 0;0 O góc quay 0 90 biến điểm 0; 5 A thành điểm Acó tọa độ
A. 5;0 B. 5;0 C. 2;3 D. 3;0
Câu 5. Phép quay tâm 0;0 O góc quay 0 90 biến đường tròn
2 2 : 4 1 0 C x y x thành đường tròn có pt :
A.
2 2 2 3 x y B.
2 2 2 9 x y C.
2 2 2 5 x y D.
2 2 2 3 x y
Câu 6. Phép quay tâm 0;0 O góc quay 0 90 biến đường thẳng : 1 0 d x y thành đường thẳng có phương trình :
A. 3 0 x y B. 1 0 x y C. 3 0 x y D. 6 0 x y
Câu 7. Phép vị tự tâm 1;2 I tỉ số 3 biến điểm 4;1 A thành điểm A. 16;1 B. 14;1 C. 6;5 D. 14; 1
Câu 8. Phép vị tự tâm 1;3 I tỉ số -2 biến đường thẳng : 1 0 d x y thành đường thẳng có pt :
A. 2 0 x y B. 2 0 x y C. 10 0 x y D. 10 0 x y
Câu 9. Phép vị tự tâm 0;0 O tỉ số -3 biến đường tròn 2 2 : 1 1 1 C x y thành đường tròn có phương
trình : A. 2 2 3 3 9 x y B. 2 2 3 3 16 x y
C. 2 2 1 11 25 x y D. 2 2 1 11 25 x y
Câu 10. Cho ba điểm A(-2;5), B(6;1), C(4;-3). Xét phép tịnh tiến theo vecto 20;21 v
biến tam giác ABC thành tam
giác A’B’C’. Hãy tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’. A. 19;20 B. 19;22 C. 19;22 D. 21;22
Câu 11. Phép quay tâm 4; 3 I góc quay 0 180 biến đường thẳng : 5 0 d x y thành đường thẳng có phương
trình : A. 3 0 x y B. 5 0 x y C. 3 0 x y D. 3 0 x y Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x + y – 4 = 0. Viết phường trình của đường thẳng d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3. A. 6x + 3y – 4 = 0 B. 2x + y – 12 = 0 C. 2x + 3y – 4 = 0 D. 6x + y – 4 = 0 Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 3). Tìm tọa độ điểm N là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(–1; 2) tỉ số k = –2.
A. (4; 2) B. (3; 4) C. (5; 0) D. (3; 0) Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y + 1)² = 9. Viết phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tâm I(1; 2) tỉ số k = 2. A. (x – 4)² + (y + 6)² = 9 B. (x – 5)² + (y + 4)² = 36 C. (x + 4)² + (y – 6)² = 36 D. (x – 5)² + (y + 4)² = 9 Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4; 3) và đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 1)² = 16. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1; –1) tỉ số k. Xác định k sao cho (C’) đi qua M. A. k = 25/16 B. k = 5/4 C. k = 4/5 D. k = 16/25 Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M(–5; 6) và N(4; 12). Tìm tọa độ điểm I sao cho M = V(I; –2)(N).
A. (1; 10) B. (–2; 8) C. (–1; 9) D. (0; 9) Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O góc –90°. A. x – y – 2 = 0 B. x + y + 2 = 0 C. x – y + 2 = 0 D. x + y – 2 = 0 Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 2)² = 4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = –2 và phép quay tâm O góc –90° sẽ biến (C) thành đường tròn có phương trình là
A. (x – 4)² + (y – 2)² = 16 B. (x – 4)² + (y – 2)² = 8 C. (x + 2)² + (y + 4)² = 8 D. (x + 2)² + (y + 4)² = 16
Câu 18: Trong mp(Oxy) chov (2; 1) = - r
và điểm (−3;2). Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v
r
. A. (1;−1) B.(−1;1) C.(5;3) D.(1;1)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.