
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Phép nào dưới đây là phép đồng nhất:
A. Phép tịnh tiến vecto ( 1,1) v
hoặc (1, 1) v
B. Phép tịnh tiến vecto (1,1) v
C. Phép tịnh tiến vecto (0,0) v
D. Phép tịnh tiến vecto ( 1, 1) v
Câu 2: Ảnh của đường tròn x2+y2-4x-6y+13=0 qua tiến vecto ( 2;1) v
là đường tròn có tâm:
A. I(0, -4). B. I(4, 2). C. I(-4, -2). D. I(0, 4).
Câu 3: Cho A(3; -2); B(-1; -4). Phép tịnh tiến vecto ( 2; 1) v
biến điểm N thành trung điểm AB. Khi đó N có
tọa độ:
A. N(3, -2). B. N(1, 4). C. N(1, -2). D. N(-1, -4).
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Phép tịnh tiến vecto 1
2 AB
biến O thành
A. Trung điểm CD. B. Trung điểm DA C. Trung điểm BC. D. Trọng tâm ABC
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho d: x+4y+2=0. Ảnh của d qua phép tịnh tiến (3;1) v
là đường thẳng nào
sau đây:
A. d’: x+4y-9=0 B. d’: x+4y+9=0 C. d’: x+4y-5=0 D. d’: x+4y+5=0
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(1,3) (3;1). v
Khi đó ( ) ' vT M M thì:
A. M’(-4, -4). B. M’(4, 4). C. M’(-2, 2). D . M’(2, -2
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) v 7;5 = - r
và điểm M(–2; 2). Xét phép tịnh tiến theo vectơ v
r
thì điểm M
biến thành điểm M'có tọa độ nào dưới đây?
A. M’(–5; 7) B. M’(-9; 7) C. M’(9; 7) D. M’(5; –3)
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho v
= (a; b). Giả sử phép tịnh tiến theo v
biến điểm M(x; y) thành M’(x’;y’).
Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v
là:
A. '
' x x a y y b
B. '
'
x x a
y y b
C. '
' x b x a y a y b
D. '
' x b x a y a y b
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn: (x – 2)2 + (y – 1)2 = 16 qua phép tịnh tiến theo vectơ v
=
(1;3) là đường tròn có phương trình:
A. (x – 2)2 + (y – 1)2 = 16 B. (x + 2)2 + (y + 1)2 = 16
C. (x – 3)2 + (y – 4)2 = 16 D. (x + 3)2 + (y + 4)2 = 16
Câu 10. Cho phép tịnh tiến vectơ v
biến A thành A’ và M thành M’. Khi đó:
A. ' ' AM A M
B. 2 ' ' AM A M
C. ' ' AM A M
D. 3 2 ' ' AM A M
Câu 11. Cho hai đường thẳng d và d’ song song nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?
ThuVienDeThi.com
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số
Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho phép tịnh tiến theo (1; 1), phép tịnh tiến theo
biến : x – 1 = 0 thành đường thẳng /. Khi đó phương trình của / là:
A. x – 1 = 0 B. x – 2 = 0 C. x – y – 2 = 0 D. y – 2 = 0
Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho phép tịnh tiến theo và hai điểm ' ; ; ; A A 1 3 0 2 .
Tọa độ vec tơ v
là
A. ; v 1 1
B. ; v 1 5
C. ; v 1 5
D. ; v
1 1 2 2
Câu 14: Trong hệ tục Oxy cho M(0;2); N(-2;1); (1;2) v
. T
v biến M, N thành M’, N’ thì độ dài M’N’ :
A. 13 ; B. 10 ; C. 3; D. 5
Câu 15: Biết ' 3;0 M là ảnh của 1; 2 M qua uT, '' 2;3 M là ảnh của ' M qua vT. Tọa độ u v
A. 3; 1 . B. 2; 2 . C. 1;5 . D. 1;3 .
Câu16: Có mấy phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?
A. 1 B. vô vô số số C. 2 D. 0
Câu 17: 17: Trong (Oxy) cho d : 4x 6y 1 0 và vectơ v (3;m)
. Tính m để phép tịnh tiến vectơ v
biến biến đ.thẳng đ.thẳng d
thành chính nó
A. m = 3 B. B. m = – 2 C. m = 1 D. m = – 4
Câu 18: 18: Trong (Oxy), phép tịnh tiến vectơ v ( 3;2)
biến mỗi điểm M(x ; y) y) thành điểm M có tọa độ
A. (3 (3 – x; x; 2 – y) B. B. (– x – 3: 3: 2 – y) y) C. C. (x (x – 3; 3; y + 2) 2) D. (x (x + 3; 3; y – 2) 2)
Câu 19: 19: Cho 2 tam giác bằng nhau ABC và A’B’C’ có các cạnh tương ứng song song. Có bao nhiêu phép tịnh
tiến biến ABC thành ' ' ' A B C
A. Có vô số phép tịnh tiến biến ABC thành ' ' ' A B C .
B. Có hai phép tịnh tiến biến ABC thành ' ' ' A B C .
C. Có ba phép tịnh tiến biến ABC thành ' ' ' A B C .
D. Có một phép tịnh tiến duy nhất biến ABC thành ' ' ' A B C .
Câu 20: 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến xác định đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.