Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Chương II môn Đại số và giải tích 11
QR

Đề trắc nghiệm Chương II môn Đại số và giải tích 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG II: GIẢI TÍCH 12

C©u 1: TÝnh: M =

 

  

2 3 4

0 3 2 2 5 .5

10 :10 0,25

, ta được

A. 10 B. -10 C. 12 D. 15

Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức

2 3 a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

7 6 a B.

5 6 a C.

6 5 a D.

11

6 a Câu 3: Cho f(x) = 3 6 x. x . Khi đó f(0,09) bằng: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4

Câu 4: Hàm số y =  

4 2 4x 1

  có tập xác định là:

A. R B. (0; +)) C. R\ 1 1 ; 2 2       

D. 1 1 ; 2 2       

Câu 5: Biểu thức K = 3 3 2 2 2 3 3 3 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

5 18 2 3      

B.

1 12 2 3      

C.

1 8 2 3      

D.

1 6 2 3      

C©u 6: TÝnh: M =    

2 1,5 3 0,04 0,125    , ta được A. 90 B. 121 C. 120 D. 125

C©u 7: Cho f(x) =

3 2

6 x x

x

. Khi đó f 13

10      

b»ng:

A. 1 B. 11

10 C. 13

10 D. 4

Câu 8 : Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. a log x có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0

C. logaxy = logax.logay D. n a a log x n log x  (x > 0,n  0)

C©u 9: 7 log 2 49 b»ng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 10: Rút gọn biểu thức 4 2 4 x x : x   (x > 0), ta được:

A. 4 x B. 3 x C. x D. 2 x

Câu 11: Rút gọn biểu thức K =     4 4 x x 1 x x 1 x x 1       ta được:

A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1

Câu 12: Cho f(x) = 12 5 3 4 x x x . Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7

Câu 13: Cho hàn số 3 log (2 1) y x   . Chọn phát biểu đúng: A. Hàm số đồng biến với mọi x>0. B. Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2 C. Trục oy là tiệm cận ngang D. Trục ox là tiệm cận đứng C©u 14: NÕu 2 3 7 7 7 log x 8log ab 2log a b   (a, b > 0) th× x b»ng:

A. 4 6 a b B. 2 14 a b C. 6 12 a b D. 8 14 a b ThuVienDeThi.com

C©u 15: 4 4 log 8 b»ng:

A. 1

2 B. 3

8 C. 5

4 D. 2

Câu 16: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. y = 2 log x B. y = 3 log x C. y = e log x

D. y = log x 

Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. 3 2 4 4    B. 3 1,7 3 3  C.

1,4 2 1 1 3 3             

D.

e 2 2 3 3

             

Câu 18: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

A.

2 2 3      

B.  

e 3 C. e  D. e

C©u 19: a 3 2log b a  (a > 0, a  1, b > 0) b»ng: A. 3 2 a b B. 3a b C. 2 3 a b D. 2 ab

C©u 20: Cho K =

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

. biểu thức rút gọn của K là:

A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1

C©u 21: NÕu 3 x log 2 2 4  th× x b»ng:

A.

3

1

2

B. 3 2 C. 4 D. 5

Câu 21: Hàm số y = ln 1 sin x  có tập xác định là:

A. R \ k2 , k Z 2          

B.   R \ k2 , k Z    C. R \ k , k Z 3         

D. R

Câu 23: Bất phương trình:

2 x x 3 3 4 4

              có tập nghiệm là:

A.   1; 2 B.   ; 2  C. (0; 1) D.

C©u 24: TÝnh: M =

 

 

  

 

     

      

3

3 2 2

3 0 3 2

1 2 : 4 3 9

1 5 .25 0,7 . 2

, ta được

A. 33

13 B. 8

3 C. 5

3 D. 2

3

Câu 25: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. a log x > 0 khi x > 1 B. a log x < 0 khi 0 < x < 1 C. Nếu x1 < x2 thì a 1 a 2 log x log x  D. Đồ thị hàm số y = a log x có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình:

2 x x 4 1 2 16

 là:

A. B. {2; 4} C.   0; 1 D.   2; 2  Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình là:

A. y = x - 1 B. y = 2x + 1 C. y = 3x D. y = 4x - 3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo