Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương 4 môn Đại số và giải tích 11 - Mã đề 208 - Trường THPT Trần Phú
QR

Đề kiểm tra Chương 4 môn Đại số và giải tích 11 - Mã đề 208 - Trường THPT Trần Phú

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Trần Phú Kiểm tra chương 4 – Đại số 11 Tổ toán - tin Thời gian 45 phút

Họ và tên:………………………………………… . Lớp ………… I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7đ – 35 câu)

Câu 1. Tính

    

2

2 3 5 1 lim

2 3 n n n n

ta được: A. 3

2 B.

3

2 C. 0 D. 

Câu 2. Tính

2015 2016 lim 2017

n n

n  =:A. 3

4 B.  C. 0 D. 5

4

Câu 3. Tính

2

2

3 2 lim 2 4 x

x x x 

   Là: A.

1 2 B.

3 2 C.+ D

1 2 

Câu 4. Cho phương trình . Khẳng định nào đúng: A. Phương trình không có nghiệm trong khoảng . B. Phương trình không có nghiệm trong khoảng . C. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng . D. Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng . Câu 5. Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm bằng: A. 15(A) B. 8(A) C. 3(A) D. 5(A) Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là: A. và B. và C. và D. và Câu 7. Đạo hàm cấp hai của hàm số là:

A. B. C. D. Câu 8. Đạo hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 9. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 10. Đạo hàm hàm số là: A. 0 B. 1 C. D. Câu 11. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D.

Mã đề : 208

ThuVienDeThi.com

Câu 12. Đạo hàm của hàm số là: A. B.

C. D.

Câu 13. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A. B. C. D.

Câu 14. Vi phân của hàm số là: A. B. C. D.

Câu 15. Cho dãy số

1

1

5

n n u u n 

     

u . Số hạng tổng quát của dãy số trên là?

A.   1

2

  n

n n u B.   1 5 2    n

n n u C.   1 5 2

   n

n n u D.    1 2 5 2     n

n n u

Câu 16. Cho dãy số 7 2 n u n   . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A .Ba số hạng đầu tiên của dãy là: 5;3;1 B. hạng thứ n+1 là 8-2n C .là CSC với d=-2 D.Số hạng thứ 4 của dãy là -1

Câu 17. Xác định x để 3 số 2 1 , ,1 x x x   lập thành một CSC. A. Không có x B. x=2 hoặc x= -2 C. x=1 hoặc -1 D. x=0

Câu 18. Cho CSC có 4 14 12, 18 u u   . Khi đó tổng của 16 số hạng đầu tiên CSC là? A 24 B. -24 C. 26 D. – 26

Câu 19. Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN.

A.

1

2 1

1 2

      n n

u

u u

B. 1  n n u nu C.

1

1

2

5 

     n n

u

u u D. 1 1 3     n n u u

Câu 20. Cho CSN có 2 5 1 ; 16 4 u u   . Tìm q và số hạng đầu tiên của CSN?

A. 1 1 1 ; 2 2   q u

B. 1 1 1 , 2 2   q u

C. 1

1 4, 16   q u

D. 1

1 4, 16   q u

Câu 21. Cho CSN có 1 3; 2 u q  . Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu? A. số hạng thứ 5 B. số hạng thứ 6 C. số hạng thứ 7 D. Đáp án khác

Câu 22. Cho CSC có 4 14 12, 18 u u   . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là

1 1 1 1 . 20, 3 . 22, 3 . 21, 3 . 21, 3 A u d B u d C u d D u d        

Câu 23. Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức

vectơ: 1 1 1 1 AB B C DD k AC       

A. k = 4 B. k = 1 C. k = 0 D. k = 2

Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. SA  (ABCD). Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

ThuVienDeThi.com

A. SA  BD B. SC  BD C. SO  BD D. AD  SC

Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có SA  (ABC) và tam giác ABC không vuông, gọi H, K lần

lượt là trực tâm các ABC và SBC. Số đo góc tạo bởi HK và mp(SBC) là? A. 650 B. 900 C. 450 D. 1200

Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA (ABC) và đáy ABC là tam giác cân ở C. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Khẳng định nào sau đây có thể sai ? A. CH  AK. B. CH  SB. C. CH  SA. D. AK  SB. Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA = SC. Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. SO  (ABCD) B. BD  (SAC) C. AC  (SBD) D. AB  (SAD) Câu 28. Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và AC = AD = BC = BD = a, CD = 2x. với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc.

A. 3 3 a B. 2

a C. 2 2 a D. 3

a

Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng bao nhiêu?

A. 2a B. 6 3 a C. 3

2

a D. 6 2 a

Câu 30.   

5 7

3 1 1 2 lim

2 3  

  

n n

n n là: A. 6 B. -6 C.   D.  

Câu 31.

2 5

4 5 3 lim

6 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo