Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết chương Phương trình mũ và logarit môn Đại số và giải tích 11 - Năm học 2016-2017
QR

Đề kiểm tra 1 tiết chương Phương trình mũ và logarit môn Đại số và giải tích 11 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 108

ĐỀ KIỂM TRA 1 tiêt1 NĂM HỌC: 2016 – 2017 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên thí sinh:.....................................................................

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 4 3 4 y x x    là:

A.   1;4  B.     ; 1 4;   

C.   1;4  D.     ; 1 4;   

Câu 2: Phương trình     2 2 log 3 log 1 3 x x     có nghiệm là:

A. 9 x  B. 5 x  C. 11 x  D. 7 x 

Câu 3: Rút gọn

1 1 3 2 2 2 A a a a         

A.

3 2 1 a  B. a C. 1 a  D. 2 1 a 

Câu 4: Đạo hàm của hàm số   2 3 log 3 2 y x x    là:

A. 2

2 3 ' 3 2 x y x x    

B.   2

2 3 '

3 2 ln3 x y

x x

 

 

C.  

2 2 3 ln3 ' 3 2 x y x x    

D.   ' 2 3 ln3 y x  

Câu 5: Phương trình 1 2 1 1 log 2 log x x     có tập nghiệm là:

A.   10; 100 B. 1 ; 10 10      

C.   1; 20 D. 

Câu 6: Cho hàm số   3 3 8 y x

   . Khi đó:

A.   3 3 ' 8 y x

   B.  

1 3 3 ' 8 3 y x

    

C.  

1 2 3 3 ' 8 y x x

 

   D.  

1 2 3 ' 3 3 y x

   

Câu 7: Nếu log3 a  thì log9000 bằng:

A. 3 2a  B. 2 3 a  C. 2 a D. 2 3a

Câu 8: Cho   4 ln 1 y x   . Khi đó  ' 1 y có giá trị là:

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Câu 9: Cho log2 a  . Tính 125 log 4 theo a:

A. 3 5a  B.   2 5 a  C.   4 1 a  D. 6 7a 

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 4 3.2 2 0 x x    là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 11: Cho  > . Kết luận nào sau đây đúng ?

A.  <  B. . = 1 C.  +  = 0 D.  > 

Câu 12: Cho hàm số  

1 4 2 4 y x x    . Khi đó:

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề 108

A.  

3 4 1 ' 2 1 4 y x

   B.    

1 4 2 2 ' 4 ln 4 y x x x x     

C.  

3 4 2 1 ' 4 4 y x x

    D.   

3 4 2 1 ' 4 2 1 4 y x x x

    

Câu 13: Rút gọn

2 7

2 7 1 7 10

2 .5 A

  

A. 7 5 B. 10 C. 5 D. 7 10

Câu 14: Giá trị của

log 7 a a   0 1 a   là:

A. 1

7

B. 7 C. 49 D. 7

Câu 15: Tập xác định của hàm số

2 2 7x x y   là:

A.   2;1 D  B. D R  C.   2;1 D  D.  \ 1; 2} D R  

Câu 16: Giá trị của biểu thức

5 1 loga C b       

là:

A. 5logb a B. 5loga b  C. 5loga b D. 5logb a 

Câu 17: Hàm số   2 7 log 5 y x x   có tập xác định là:

A.     ;0 5;    B.   0;5 D  C.     ;0 5;    D.   0;5 D 

Câu 18: Cho 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 1 3 5 5 26 x x     . Khi đó tổng 1 2 x x  có giá trị:

A. 3 B. 5 C. 1 D. 4

Câu 19: Giá trị của 4

8 loga a    0 1 a   là:

A. 1 2  B. 2  C. 1

2

D. 2

Câu 19: Biểu thức 5 6 3. . x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

A.

2 3 x B.

5 2 x C.

7 3 x D.

5 3 x

Câu 20: Giá trị của

2 4log 5 a a   0 1 a   là:

A. 85 B. 2 5 C. 4 5 D. 5

Câu 21: Hàm số  

3 3 1 y x

   có tập xác định là:

A.  R\ 1 B.   ;1  C. R D.   1;

Câu 22: Đạo hàm của hàm số 2016x y  là:

A. ' 2016x y  B. 1 ' 2016x y x   C. ' 2016 ln 2016 x y  D. 2016 ' ln 2016

x y 

Câu 23: Hàm số . x y x e  có đạo hàm bằng:

A. 2 ' x y x e  B. ' x y e  C. ' x y xe  D. ' x x y e xe  

Câu 24: Cho 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình

2 5 2 2 4 2 x x  . Khi đó tích 1 2 . x x có giá trị:

A. 1 B. 0 C. 2 D. 1  Câu 25: Cho 2 2 log 3 ; log 7 a b   . Tính 2 log 2016 theo a và b: A. 2 2 3 a b   B. 5 2a b   C. 5 3 2 a b   D. 2 3 2 a b  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo