Quảng cáo
Đề ôn tập kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 11 (Nâng cao)
QR

Đề ôn tập kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 11 (Nâng cao)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6đ)

Câu 1: Cho dãy số 1 2 4   n U n . Khi đó, ta có

A. lim 1 n U  B. lim 2 n U  C. 1 lim 2 n U  D. 3 lim 2 n U 

Câu 2: Dãy số 1 2 1   n u n là dãy số có tính chất?

A. Tăng B. Giảm C. Dãy không đổi D. Không tăng, không giảm Câu 3: Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. A .7;12;17 B. 6,10,14 C. 8,13,18 D. 8, 13,18 Câu 4: Cho CSC có d= - 2 và 8 72 s  , khi đó số hạng đầu tiên là sao nhiêu?

A. 1 16  u B. 1 16  u C. 1

1 16  u D. 1

1 16  u

Câu 5: Cho CSN có 1 7 1 , 32 2 u u   . Khi đó q là ?

A. 1 2  B. 2  C. 4  D. 2

Câu 6: Cho CSN có 2 5 1 ; 16 4 u u   . Tìm q và số hạng đầu tiên của CSN?

A. 1 1 1 ; 2 2   q u B. 1 1 1 , 2 2   q u C. 1

1 4, 16   q u D. 1

1 4, 16   q u

Câu 7: Cho dãy số 1 ; , 2 2

b  . Chọn b để ba số trên lập thành CSN

A. b=-1 B. b=1 C. b=2 D. -1

Câu 8: Giá trị của 2017 lim 5  n bằng

A. 2017 B. 5 C. 0 D. 

Câu 9: Giá trị của 3 lim

1 

 n

n

bằng

A. 0 B. 1 C. 1  D. 1

2 Câu 10: Giới hạn nào sau đây sai:

A.



   0 1 lim 1 2 x

x x B.

 

   2

1 lim 2 x

x x C.

    4 2 lim ( 2 3) x x x D.

    3 lim( 3 1) x x x

Câu 11: Giá trị của

3 2

1

1 lim 1 x

x x x x 

    bằng

A. 1

2 B. 2 C. 0 D. 

Câu 12: Cho hàm số:

2 16 4 ( ) 4

4

         

x khi x f x x m khi x

, đề f(x) liên tục tại điểm x = 4 thì m bằng?

A. 1 B. 4 C. 6 D. 8

ThuVienDeThi.com

Câu 13: Cho hàm số . Hàm số liên tục tại:

A. mọi điểm thuộc R B. mọi điểm trừ . C. mọi điểm trừ . D. mọi điểm trừ và Câu 14: Cho hàm số f(x) = x4 – 2x + 3. Khi đó f’(-1) là: A. 2 B. -2 C. 5 D. -6

Câu 15: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) = 1 4

 x tại điểm có hoành độ x0 = -1 có hệ số góc là:

A. -1 B. -2 C. 2 D. 1

Câu 16: Một vật rơi tự do theo phương trình 2 1 (m), 2 s gt  với g = 9,8 (m/s2). Vận tốc tức thời của

vật tại thời điểm t= 5(s) là:

A. 122,5 (m/s) B. 29,5(m/s) C. 10 (m/s) D. 49 (m/s)

Câu 17: Đạo hàm của hàm số    4 3 4 1 3 3 y x x x là

A.    3 2 1 ' 4 4 3 y x x B.    3 2 1 ' 4 3 y x x C.    4 2 4 1 ' 3 3 3 y x x D.    3 2 4 1 4 3 3 y x x

Câu 18: Cho hàm số f(x) = 3 2 1 x 4x 5x 1 3    . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) =

0 thì x1.x2 có giá trị bằng:

A. 5 B. 8 C. -5 D. -8

Câu 19: Cho f(x) = x x x  2 3

2 3

. Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) ≤ 0 là:

A. Ø B.    ;0 C. [-2;2] D. R Câu 20: Đạo hàm của hàm số y = cosx là

A. sinx B. –sinx C. cosx D. –cosx Câu 21: Đạo hàm của hàm số y = tan2x là

A. cot2x B. 2 1 cos 2x

C. 2 2 cos 2x

D. 2 2 sin 2x Câu 22: Đạo hàm của hàm số  3 sin y x là

A.  2 ' 3cos sin y x x B.  ' 3cos sin y x x C.  2 ' cos sin y x x D.  2 ' 3cos sin y x x Câu 23: Vi phân của hàm số y = x2 là

A. dy = 2dx B. dy = 2xdx C. dy = xdx C. dy =

3

3 x dx

Câu 24: Cho hàm số 

3 2 3 2 f x x x    . Nghiệm của bất phương trình  '' 0  f x là:

A.     ;0 2;   . B.   0;2 . C.   ;0  . D.  1;.

Câu 25: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và không thuộc mặt phẳng ( ) . Mệnh đề nào sai? A. Nếu / /( ) a  và ( ) b   thì a b  B. Nếu / /( ) a  và b a  thì ( ) b   C. Nếu ( ) a   và / / a b thì ( ) b   D. Nếu ( ) a   và b a  thì / /( ) b  Câu 26: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? Hình biểu diễn của một hình



2 1 khi 3, 1 1 4 khi 1

1 khi 3

x x x x f x x

x x

              

 f x

1 x  3 x  1 x  3 x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo