
Trang 1/6 - Mã đề thi 914
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: k11 Thời gian làm bài: 30 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:
Mã đề thi 914 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: Số hạng chứa x31 trong khai triển
40
2 1
x x là:
`A. 37 31 40 C x B. 3 31 40 C x C. 2 31 40 C x D. 4 31 40 C x
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với mp(ABCD),SA=a
2 . Số đo của góc giữa SC và mp(ABCD) bằng:
A. 0 60 ` B. 0 30 ` C. 0 90 ` D. 0 45 ` Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC cắt hình
chóp S.ABCD theo thiết diện là (H). Diện tích của (H) bằng:
A. 2 5 6
48 a B. 2 5 6
24 a C. 2 6 24 a D. 2 6 16 a `
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a, gọi M là trung điểm của GH. Gọi là số đo của góc giữa đường thẳng AM và mp(BDHF).Khi đó sin bằng:
A. 3 2 B. 1
2 C. 2 2 D. 2 4 Câu 5: Trong mp Oxy cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:
A. 2x + 2y+4 = 0 B. x + y – 4 = 0 C. x + y + 4 = 0 D. 2x + 2y – 4 = 0
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, · 0 120 BAD . Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), SA=a, gọi M là trung điểm của BC. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD) là:
A. 21 28 a B. 3 21
14 a C. 21 14 a ` D. 21 7 a
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA=SB=SC. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm của BC.AH là đường cao trong tam giác SAM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. (S ) AH BC B. (S ) BG AC C. ( ) SG ABC D. (SAG) BC
Câu 8: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy AB= 2 a , cạnh bên SA=2a, Khi đó côsin của góc giữa mặt bên (SAB) và mặt đáy (ABCD) của hình chóp là:
A. 1
2 B. 7 7 C. 42 7 D. 30 15
Câu 9: Phương trình sin 3 cos 1 x x có số nghiệm thuộc 0;3 là:
A. 6 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10: Giới hạn của dãy số n u với
3 3 3 1 1 1 ... 1 2 n u
n n n n
là:
A. 1 B. C. D. 0
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6 - Mã đề thi 914
Câu 11: Trên đoạn 5 2 ; 2
, đồ thị hai hàm số sin y x và cos y x cắt nhau tại số điểm là:
A. 4. B. 3 C. 2. D. 5.
Câu 12: Cho phương trình 5 3 7 0 1 x x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.
A. Phương trình 1 vô nghiệm trên tập R.
B. Phương trình 1 có nghiệm trong khoảng 1;0 .
C. Phương trình 1 có nghiệm trong khoảng 1;2 .
D. Phương trình 1 có ít nhất hai nghiệm trong khoảng 2;0 .
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD . Chọn mệnh đề sai:
A. (SAB) SAC B. ( ) SAC ABCD C. (SAB) SBC D. (SBD) SAC
Câu 14: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng:
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì song song với đường thẳng kia.
Câu 15: 2 1
4 2 lim
1 x
x
x
Có giá trị là :
A.
B.
1 2 C. 2
7 D.
Câu 16: Đồ thị hàm số .
1 a x b y x
cắt trục tung tại điểm A(0;-1), tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A có hệ
số góc là k= -3. Giá trị của a và b là:
A. 2; 2 a b B. 1; 2 a b C. 2; 1 a b D. 1; 1 a b
Câu 17: Giới hạn
3
2 0
4 1 1 6 lim
4 2 x
x x
x
Có giá trị là :
A. 8. B. 4
C.
20000
4999 D.
20000
2499
Câu 18: Cho tứ diện ABCD có AB,BC,CD đôi một vuông góc với nhau. Khi đó CD vuông góc với mặt phẳng:
A. mp(ABD) B. mp(ABC) C. mặt phẳng trung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.