Quảng cáo
8 Đề kiểm tra định kỳ môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành
QR

8 Đề kiểm tra định kỳ môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ KHỐI 11 - 2016-2017 TRƯỜNG THPT SỐ I NGHĨA HÀNH MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:…………..Điểm:…………….Mã đề: 01 I/ TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Câu 1. Xét tính liên tục của hàm số

2 3 4 1 ( )

2 3 1

x x khi x f x

x khi x

        A. Chỉ liên tục tại điểm x=1 B. Gián đoạn tại điểm x = 1

C. Liên tục trên R D. Gián đoạn tại điểm x = 3

2 Câu 2. Định a để hàm số f(x) liên tục tại điểm x = -3,

với 2

2

2a 1 3 ( ) 2 3 3 2 5 3

khi x f x x x khi x x x

          

A. 17

7 a  B. 72

7 a  C. 31

7 a  D. 3 14 

Câu 3. Tính

3

2 2

8 11 7 lim 3 2 x

x x M x x 

     

A. 8 27 M  B. M = 0 C. 7 54 M  D. 1 6 M 

Câu 4. Tính 2 lim(3 2 9 1) n n n P     

A. 11

3 P  B. 13

6 P  C. P = -∞ D. P =0

Câu 5. Tính

2

2 3 5 1 lim 7 3 n n P n n      :

A. P = 0 B. P = +∞ C. P = 5 7  D. P = 3

Câu 6. Tính

3

3 2 5 lim 7 x

x ax M x x b 

     ,với a,b là hằng số

A. M =+∞ B. M = 0 C. M = 3 D. M = 2 Câu 7. Tính Đạo hàm của hàm số f(x)=3x4 -2 x3 +5x-4 là:

A. 3 2 ( ) 12 6 5 f x x x     B. 3 2 ( ) 12 6 1 f x x x    

C. 3 2 ( ) 2 5 f x x x     D. 3 2 ( ) 12 6 5 f x x x    

Câu 8. Tính Đạo hàm của hàm số

2 2 3 1 ( ) 2 x x f x x

   

A.

2

2 2 8 5 ( ) ( 2) x x f x x

     B.

2 2 8 5 ( ) 2 x x f x x

    

C.

2

2 2 8 7 ( ) ( 2) x x f x x

     D.

2

2 2 4 5 ( ) ( 2) x x f x x

    

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) 3 2 ( ) 3 1 y f x x x x      tại điểm M(1;-2) là: A. y = -2x+4 B. y = 2x+4 C. y = 2x-4 D. y = -2x

ThuVienDeThi.com

Câu 10. Tính

2

2 1

3 2 5 lim 2 7 5 x

x x M x x 

    

A. 8 3 M  B. 16

9 M  C. 3 2 M  D. M=0

Câu 11. Tính 2 8.3 lim 4.3 7.2

n n

n n P    :

A. P = 8 7  B. P = 0 C. P = 2 D. P = +∞

Câu 12. Tính

2

2 2

4 1 lim 4 x

x x M x 

   

A. 7 8 M  B. M=4 C. 8 7 M  D. M=1

II/ TỰ LUẬN : (4 ĐIỂM)

Câu 1. (1 điểm) Tính các giới hạn sau: a/

2

2 3

7 20 3 lim 6 x

x x x x 

    b/ 2 1

2 3 lim 1 x

x x 

   Câu 2. (1 điểm) Tìm giá trị tham số m để hàm số sau liên tục trên R

2 3 2 2 ( ) 2

1 2

x x khi x f x x mx m khi x

             Câu 3. (1 điểm) Chứng minh phương trình sau có ít nhất 3 nghiệm phân biệt 5 4 3 2 6 31 29 11 23 20 0 x x x x x      

Câu 4. (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) :

3 2 ( ) 3 1 3 2 x x y f x x      biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng d: y=5x+7

BÀI LÀM I/TRẮC NGHIỆM: Học sinh đánh dấu X vào đáp án đúng trong bảng trả lời trắc nghiệm sau

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B C D II/ Tự Luận ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo