
PHÉP QUAY Dạng 1: Tính chất của phép quay.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm: A. Nếu / OM OM thì / M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O.
B. Nếu / OM OM thì / M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O.
C. Phép quay là phép đối xứng tâm. D. Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay.
Câu 2: Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc ,0 2 , biến tam giác trên thành chính nó? A. Một. B. Hai. C. BA. D. Bốn.
Câu 3: Cho hình vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc ,0 2 , biến hình vuông trên thành chính nó? A. Một. B. Hai. C. BA. D. Bốn.
Câu 4: Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc
,0 2 , biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A. Không có. B. Hai. C. BA. D. Bốn.
Câu 5: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc 2 a k , k là số nguyên? A. Không có. B. Một. C. Hai. D. Vô số.
Câu 6: Phép quay ( ) ; O Q biến điểm M thành ’ M . Khi đó:
A. ' OM OM và , ’ OM OM . B. ’ OM OM và , ’ OM OM .
C. ' OM OM và ’ MOM . D. ’ OM OM và ’ MOM .
Câu 7: Phép quay ( ) ; O Q biến điểm A thành M . Khi đó:
(I) O cách đều A và M . (II) O thuộc đường tròn đường kính AM . (III) O nằm trên cung chứa góc dựng trên đoạn AM . Trong các câu trên câu đúng là:
A. Cả ba câu. B. (I) và (II). C. (I). D. (I) và (III).
Câu 8: Chọn câu sai: A. Qua phép quay ( ) ; O Q điểm O biến thành chính nó.
B. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 0 –180 .
C. Phép quay tâm O góc quay
0 90 và phép quay tâm O góc quay
0 –90 là hai phép quay giống nhau. D. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay
0 180 .
Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng về phép quay. A. Phép biến hình biến điểm O thành điểm O và điểm M khác điểm Othành điểm / M sao
cho / ; OM OM được gọi là phép quay tâm Ovới góc quay .
B. Nếu ) (
/ ; 90 : ( ) o O M Q M M O thì
/ OM OM .
C. Phép quay không phải là một phép dời hình. D. Nếu / ; ) ( 90 : o O Q M M thì
/ OM OM .
ThuVienDeThi.com
Câu 10: Cho tam giác đều ABC hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành điểmC :
A. 30o . B. 90o .
C. 120o . D. 60o hoặc 60o .
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm 2;0 M và điểm 0;2 N . Phép quay tâm O biến điểm M
thành điển N , khi đó góc quay của nó là:
A. 30o . B. 30o hoặc 45o .
C. 90o . D. 90o hoặc 270o .
Câu 12: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc 360o k ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13: Cho tam giác đều tâm O. Với giá trị nào sau đây của thì phép quay ( , ) O Q biến tam giác đều
trên thành chính nó?
A. 6 . B. 3 . C. 3
2 . D. 2
3 .
Câu 14: Phép quay tâm O góc quay biến đường thẳng d thành chính nó khi góc quay là:
A.
0 180 . B.
0 90 . C.
0 360 . D.
0 90 .
Dạng 2: Xác định ảnh, ảnh ngược của một hình qua phép quay.
Câu 15: Cho tam giác ABC với G là trọng tâm, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O. Gọi
’, ’, ’ A B C lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CA AB của tam giác ABC . Hỏi qua phép biến
hình nào thì điểm O biến thành điểm H ? A. Phép vị tự tâm G , tỉ số 2 k . B. Phép quay tâm O, góc quay 60o .
C. Phép tịnh tiến theo vectơ 1
3 CA . D. Phép vị tự tâm G , tỉ số 1 2 k .
Câu 16: Trong mặt phẳng, cho hình vuông ABCD tâm O sao cho góc lượng giác ; 0. OA OB Khi đó
ảnh của điểm C qua phép quay tâm O góc quay 90 là điểm nào dưới đây? A. D . B. B . C. A . D. O.
Câu 17: Trong mặt phẳng, cho hình vuông ABCD tâm O biết góc lượng giác ; 0. BA BC Khi đó ảnh
của điểm B qua phép quay tâm A góc quay 90 là điểm nào dưới đây? A. C . B. D . C. A . D. O. Câu 18: Trong mặt phẳng, cho tam giác đều ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là O và góc lượng giác
; 0 AB AC . Khi đó ảnh của điểm B qua phép quay tâm O góc quay 120 là điểm nào dưới
đây? A. A . B. C . C. O. D. M khác với các điểm A , C , O. Câu 19: Trong mặt phẳng, cho phép quay tâm O …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.