Quảng cáo
Bài tập Chương I môn Đại số và giải tích Lớp 11
QR

Bài tập Chương I môn Đại số và giải tích Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NVQ

Mục lục

1 Hàm sốvà phương trình lượng giác 5 1.1 Hàm sốlượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.1.1 Tập xác định . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.1.2 Tính chẵn lẻ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 1.1.3 GTLN-GTNN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.1.4 Tuần hoàn, chu kỳ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.1.5 Đồthị. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 1.1.6 Biến thiên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 1.1.7 Tổng hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

1 ThuVienDeThi.com

NVQ

Chương 1

Hàm sốvà phương trình lượng giác

1.1 Hàm sốlượng giác

1.1.1 Tập xác định

Bài tập tựluận

Câu 1. Tìm tập xác định của các hàm sốsau:

a) y = sin 5x x2 −1

b) y = cos √

4−x2

c) y = √

sinx

d) y = √

2−sinx

Câu 2. Tìm tập xác định của các hàm sốsau:

a) y = tan x−π

6

b) y = cot x+ π

3

c) y = sinx cos(x−π)

d) y = 1 tanx−1

Câu 3. Tìm tập xác định của các hàm sốsau:

a) y = cos2x+ 1 cosx

b) y = 3cos2x sin3xcos3x

c) y = √

1−cos2 x

d) y =

r

2+sinx 1+sinx

Câu 4. Tìm tập xác định của các hàm sốsau:

a) y = tan 3x−π

3

b) y = tan6x+ 1 cot3x

c) y = tan2x sinx+1 +cot 3x+ π

6

d) y = tan5x sin4x−cos3x

Câu 5. Tìm m đểhàm sốsau xác đinh trên R

a) y = √2m−3cosx b) y = 3x p

2sin2 x−msinx+1

3 ThuVienDeThi.com

NVQ

4 CHƯƠNG 1. HÀM SỐVÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài trập trắc nghiệm

Câu 1. Tập xác định của hàm sốy = sin x x+1.

A. D = R\{−1}.. B. D = (−1;+∞).. C. D = (−∞;−1)∪(0;+∞).. D. D = R..

Câu 2. Tập xác định của hàm sốy = sin√−x:

A. D = [0;+∞).. B. D = (−∞;0).. C. D = R.. D. D = (−∞;0]..

Câu 3. Tập xác định của hàm sốy = cos √

1−x2

A. D = (−1;1). B. D = [−1;1]. C. D = (−∞;1)∪(1;+∞). D. D = (−∞;1]∪[1;+∞).

Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = cos

r

x+1

x A. D = [−1;0). B. D = R\{0}. C. D = (−∞;−1]∪(0;+∞). D. D = (0;+∞).

Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = √

1−cos2 x A. D = R. B. D = R\ π

2 +2kπ,k ∈Z . C. D = R\ kπ

2 ,k ∈Z . D. D = R\{kπ,k ∈Z}.

Câu 6. Tập xác định của hàm sốy = √cosx−1+1−cos2 x

A. D = R\ π

2 +2kπ,k ∈Z . B. D = R\{kπ,k ∈Z}. C. D = R\{2kπ,k ∈Z}. D. D = R\ kπ

2 ,k ∈Z .

Câu 7. Tập xác định của hàm sốy = 1−cosx

sinx A. D = R\ π

2 +kπ,k ∈Z . B. D = R\{kπ,k ∈Z}. C. D = R\{2kπ,k ∈Z}. D. D = R\ kπ

2 ,k ∈Z .

Câu 8. Tập xác định của hàm sốy = 1 1−sinx A. D = R\ π

2 +k2π,k ∈Z . B. D = R\{kπ,k ∈Z}. C. D = R\{2kπ,k ∈Z}. D. D = R\ kπ

2 +kπ,k ∈Z .

Câu 9. Tập xác định D = R\ kπ

2 ,k ∈Z là của hàm sốnào: A. y = tanx. B. y = cotx. C. y = cot2x. D. y = tan2x.

Câu 10. Tập xác định của hàm sốy = tanx

A. D = R\ π

2 +k2π,k ∈Z . B. D = R\ π

2 +kπ,k ∈Z . C. D = R\{kπ,k ∈Z}. D. D = R\{2kπ,k ∈Z}.

Câu 11. Tập xác định của hàm sốy = tan x+ π

4

A. D = R\ π

4 +kπ,k ∈Z . B. D = R\ π

4 +2kπ,k ∈Z . C. D = R\ π

8 +kπ,k ∈Z . D. D = R\ π

2 +k2π,k ∈Z .

Câu 12. Tập xác định của hàm sốy = cot x+ π

3

A. D = R\ π

6 +2kπ,k ∈Z . B. D = R\ −π

3 +kπ,k ∈Z . C. D = R\ π

6 +kπ,k ∈Z . D. D = R\ −π

3 +k2π,k ∈Z .

Câu 13. Tập xác định của hàm sốy = cot 2x+ π

4

A. D = R\ −π

4 +kπ,k ∈Z . B. D = R\ −π

8 +kπ,k ∈Z . C. D = R\ −π

8 + kπ

2 ,k ∈Z . D. D = R\ −π

4 + kπ

2 ,k ∈Z .

Câu 14. Tập xác định của hàm sốy = q

1−sinx 1+cosx A. D = R\ π

2 +kπ,k ∈Z . B. D = R\{2kπ,k ∈Z}. C. D = R\{kπ,k ∈Z}. D. D = R\ kπ

2 ,k ∈Z .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo